HAVE CLASHED in Vietnamese translation

[hæv klæʃt]
[hæv klæʃt]
đã đụng độ
clashed
have clashed
had an altercation
đã xung đột
have clashed
have been in conflict
từng đụng độ
have clashed

Examples of using Have clashed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Iranian police have clashed with opposition demonstrators who renewed protests against the government on the 30th anniversary of the seizure of the U.S. embassy in Tehran.
Cảnh sát Iran đã đụng độ với những người biểu tình thuộc phe đối lập, lại đứng ra tổ chức biểu tình chống chính phủ vào dịp kỷ niệm 30 năm ngày tòa đại sứ Hoa Kỳ ở Tehran bị chiếm đóng.
It seems that some applications have clashed after the update, because no time setting does not work correctly,
Dường như một số ứng dụng đã đụng độ sau khi cập nhật, bởi vì không có thiết
Vietnam rejects China's claims to more than 80 percent of the disputed South China Sea, and the two countries have clashed over oil exploration.
Việt Nam bác bỏ tuyên bố của Trung Quốc về hơn 80% khu vực Biển Đông đang bị tranh chấp và hai nước đã đụng độ với nhau về vấn đề thăm dò dầu mỏ.
The National Week of Prayer and Action comes at a time when many leaders of the U.S. Church have clashed with the Trump administration over its policies toward migrants and refugees.
Tuần lễ Cầu nguyện và Hành động Quốc gia được đưa ra vào thời điểm mà nhiều nhà lãnh đạo của Giáo hội Hoa Kỳ đã đụng độ với chính quyền Trump về các chính sách đối với những người nhập cư và những người tị nạn.
Since the announcement of the Sochi Agreement on September 17th, the Syrian military and opposition forces have clashed almost everyday along the designated demilitarized zones.
Kể từ khi công bố thỏa thuận Sochi vào ngày 17- 9, SAA và các lực lượng đối lập đã đụng độ hầu như hàng ngày dọc theo các khu phi quân sự được chỉ định.
Certainly, when authorities have clashed with protestors, as in November
Dĩ nhiên, khi chính quyền đụng độ với người biểu tình,
Unnamed Kremlin insiders told journalists Surkov may have clashed with Russian special services
Một nguồn tin giấu tên trong điện Kremlin đã tiết lộ cho cánh phóng viên rằng Surkov thể đã có xung đột với các ủy ban đặc biệt
Chinese fishing crews have clashed multiple times in the past year with the coast guards and commercial vessels of nearby countries, including South Korea,
Các ngư dân Trung Quốc những năm gần đây liên tục có các cuộc đụng độ với Lực lượng Bảo vệ Bờ biển cũng
It is not the first time Congress and Trump have clashed over policy in the region, or the division of powers between the White House and Capitol Hill.
Đây không phải lần đầu tiên mà Quốc hội và ông Trump xung đột về chính sách liên quan tới khu vực Trung Đông, hay bất đồng về quyền lực giữa Nhà Trắng và Đồi Capitol.
Iranian and U.S. forces have clashed in the Gulf in the past, especially during the Iran-Iraq war
Iran và Mỹ đã từng đụng độ nhau ở vùng Vịnh trong quá khứ,
To have done so would have clashed with the expressed British view that Indochina was an exclusively French concern,
Làm như thế sẽ đụng độ với quan điểm của Anh cho rằng Đông Dương là chuyện độc quyền của Pháp,
Nine other people have been killed in violence associated with a wave of anti-government demonstrations in the past three weeks in which protesters have clashed with security forces in melees lasting well into the night.
Chín người khác thiệt mạng trong các cuộc bạo động liên hệ đến một làn sóng biểu tình chống chính phủ trong 3 tuần qua trong đó các người biểu tình đụng độ với lực lượng an ninh kéo dài đến tối.
Security forces and opposition activists have clashed in Bangladesh's capital, leaving at least one person dead,
Lực lượng an ninh và các nhà hoạt động đối lập đã đụng độ tại thủ đô khiến cho ít nhất một người thiệt mạng,
Archaeologists have clashed with road developers in the UK over claims that engineers accidentally punctured a large hole through a 6,000-year-old structure near Stonehenge,
Các nhà khảo cổ đã đụng độ với các nhà phát triển đường ở Anh vì tuyên bố rằng các kỹ sưđã tuyệt chủng.">
(CNN)- Archaeologists have clashed with road developers in the UK over claims that engineers accidentally punctured a large hole through a 6,000-year-old structure near Stonehenge,
Các nhà khảo cổ đã đụng độ với các nhà phát triển đường ở Anh vì tuyên bố rằng các kỹ sư đã vô tìnhđã tuyệt chủng.">
needed] Since the uprising in Syria, some of the violence has spilled over into Buq'ata, where residents loyal to the government of President Bashar al-Assad in Damascus have clashed with anti-Assad activists.[1].
nơi cư dân trung thành với chính phủ của Tổng thống Bashar al- Assad ở Damascus đã đụng độ với các nhà hoạt động chống Assad.[ 1].
U.S. concerns about the situation in Hong Kong, a semiautonomous Chinese territory where police have clashed with pro-democracy protesters.
hình ở Hồng Kông, nơi cảnh sát đã đụng độ với những người biểu tình ủng hộ dân chủ.
anti-government supporters, who have clashed repeatedly on the streets, with three confirmed
những người đã đụng độ liên tục trên đường phố,
Longstanding rivals China and India, which fought a border war in 1962, have clashed verbally in recent days over India's decision to formally revoke the constitutional autonomy of the disputed Muslim majority state of Kashmir.
Trung Quốc và Ấn Độ là những đối thủ lâu đời, từng xung đột trong cuộc chiến tranh biên giới năm 1962 và khẩu chiến trong những ngày gần đây về quyết định của Ấn Độ chính thức thu hồi quyền tự trị theo hiến pháp của Kashmir là quốc gia đa phần là Hồi giáo.
Ethereum founder Vitalik Buterin has clashed with Justin Sun over Twitter.
Người sáng lập Ethereum Vitalik Buterin đã đụng độ với Justin Sun qua Twitter trong nhiều dịp.
Results: 80, Time: 0.0351

Have clashed in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese