HAVE COUNTED in Vietnamese translation

[hæv 'kaʊntid]
[hæv 'kaʊntid]
đếm
count
number
đã đếm
count
have been counting
are already counting down
đã tính
calculated
have calculated
charged
have counted
computed
had estimated
had planned
đếm được
count
countable
be numbered
calculate
tính được có

Examples of using Have counted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You should have counted it before.
Lẽ ra anh phải đếm tiền trước.
You should have counted first.
Lẽ ra anh phải đếm tiền trước.
So far, I have counted 7 people.
Hiện tại chúng tôi đã đếm được 7 nạn nhân.
I have counted up to six.
Tôi chỉ đếm đến sáu.
I have counted the windows.
Tôi đếm số cửa sổ.
Once you have counted five points, placing a bet becomes possible.
Một khi bạn đã đếm được năm điểm, việc đặt cược trở nên có thể.
So far, we have counted 27 victims.
Hiện tại chúng tôi đã đếm được 7 nạn nhân.
I have counted all the sheep in England," she said.
Em đã đếm đến cừu của nước Anh,” cô nói.
We have counted on young volunteers like you.
Chúng tôi trông cậy vào những tình nguyện viên như các bạn.
You would have counted on it.
Anh phải tin vào điều đó.
I have counted them many times.
Tôi đã đếm đi đếm lại rồi.
I should not have counted the zero when counting from BC to AD.
Anh không nên đếm số 0 khi đếm từ BC đến AD( Công Nguyên).
I've counted.
Anh có đếm.
Shouldn't have counted.
Nên không có tính.
After they have counted your inventory, however,
Tuy nhiên, sau khi họ đếm hàng tồn kho,
Just because you have counted the trees doesn't mean you have seen the forest.
Bạn đã đếm tất cả những cây không có nghĩa là bạn đã nhìn thấy khu rừng.
Usually, by the time you have counted to four, the listener will begin speaking again and give you more information.
Thông thường, cứ hễ bạn đếm đến 4 thì đối phương sẽ bắt đầu nói lại và đưa ra thêm thông tin.
For over 20 years our clients have counted on us to provide punctually and on spending plan house improvements.
Trong hơn 20 năm, khách hàng của chúng tôi đã tính nhiệm vào chúng tôi vì cung cấp đúng thời hạn và chi tiêu kế hoạch cải thiện nhà ở.
Just because you have counted all the trees doesn't mean you have seen the forest.”.
Càng chỉ vì bạn đã đếm tất cả những cây không có nghĩa là bạn đã nhìn thấy khu rừng.”.
Thank you. I have counted those radishes, young man, so I will
Tôi đếm hết số củ cài rồi đấy nhé,
Results: 93, Time: 0.0479

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese