HAVE GIVEN US in Vietnamese translation

[hæv givn ʌz]
[hæv givn ʌz]
đã cho chúng ta
has given us
to us
already gives us
has provided us
feeds us
has allowed us
has sent you
us for
has told us
does give us
đã cung cấp cho chúng tôi
provide to us
have provided to us
have given us
have supplied us
has offered us
đã mang đến cho chúng ta
have given us
has brought us
đã mang lại cho chúng ta
have given us
has brought us
is what brought us
đã trao cho chúng tôi
have given us
handed us
đã giúp chúng tôi
help us
has helped us
has enabled us
have given us
has allowed us
accommodating us
led us
saved us
made us
đã đưa cho chúng tôi
have given us
đã ban cho chúng ta
has given us
gave us
has granted us
has blessed us
has bestowed on us
cấp cho ta
đã khiến bọn ta
đã sinh ra chúng ta

Examples of using Have given us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You have given us more than we gave you.".
Cho chúng ta nhiều hơn là chúng ta cho họ”.
Bernstein's comment was,"I'm sure that Beethoven would have given us his blessing.".
Bernstein nói:“ Tôi chắc rằng Beethoven sẽ ban phúc lành cho chúng tôi”.
Perhaps he realized that he should have given us notice.
Có lẽ anh ấy đã nhận ra đáng lẽ nên báo trước cho chúng tôi.
Where you have given us explicit consent to do so;
Khi bạn đồng ý rõ ràng cho chúng tôi làm vậy;
They have given us no assistance.”.
Điều đó chẳng giúp ích gì cho chúng ta”.
Lemar, you have given us so much.
Sensei, cô làm nhiều thứ cho chúng em quá」.
You have given us an excuse.
Xin thứ lỗi cho bọn chú.
Lord, we give thanksfor the food you have given us.
Chúng con cảm ơn Ngài vì đã ban cho chúng con của ăn này.
They have given us pox?
Họ đang chủng ngừa đậu mùa cho chúng ta?
Let's see what they have given us.
Hãy xem những gì họ cung cấp cho chúng ta.
they should have given us 20 minutes.
lẽ ra họ nên cho ta 20 phút.
Dr. Heller, you might just have given us the edge we need.
Tiến sĩ Heller, có lẽ ông vừa cho chúng tôi lợi thế chúng tôi cần.
Without the gun, he wouldn't have given us the car.
Không có khẩu súng thì anh ta đâu cho chúng ta chiếc xe.
A few different rumors have given us a clearer idea of the color choices Samsung might offer for the Note 10.
Một vài tin đồn khác nhau đã cho chúng ta ý tưởng rõ ràng hơn về các lựa chọn màu sắc mà Samsung có thể cung cấp cho Note 10.
You have given us valuable information, and if you choose
đã cung cấp cho chúng tôi những thông tin quý giá
It's been a long time coming; search engines have given us too many additional levers to handle along with keywords,” Levy said.
Đã lâu rồi; các công cụ tìm kiếm đã cho chúng ta quá nhiều đòn bẩy bổ sung để xử lý cùng với các từ khóa,” Levy nói.
We're working with our physicist colleagues that have given us the mathematical calculations of the n-dimensional Schrödinger equation in time.
Chúng tôi đang cùng với các cộng sự vật lí đã cung cấp cho chúng tôi các tính toán về công thức Schrödinger 3D lệ thuộc thời gian.
For example, the search engine“Google” might have given us the impression of“googly” eyes, which we can associate with searching for things.
Ví dụ, công cụ tìm kiếm“ Google” có thể đã cho chúng ta ấn tượng về đôi mắt“ googly”, mà chúng tôi có thể kết hợp với tìm kiếm những thứ.
The Princess of Asturias Awards have given us some of the queen's best looks in recent weeks.
Giải thưởng Princess of Asturias đã mang đến cho chúng ta một số ngoại hình đẹp nhất của nữ hoàng trong những tuần gần đây.
Technology and the modern world have given us many advantages- but multitasking isn't one of them.
Công nghệ và thế giới hiện đại đã mang lại cho chúng ta nhiều lợi thế- nhưng đa nhiệm không nằm trong số đó.
Results: 291, Time: 0.0597

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese