GIVEN US in Vietnamese translation

[givn ʌz]
[givn ʌz]
cho chúng ta
us
for us
for our
ban cho chúng ta
give us
grant us
bestowed on us
blessed us
offers us
gift to us
cung cấp cho chúng tôi
provide us
give us
offer us
supply us
trao cho chúng ta
give us
offers us
handed to us
conferred on us
awarded to us
mang đến cho chúng ta
give us
bring us
provides us
presents us
offers us
mang lại cho chúng tôi
bring us
give us
provide us
earned us
offers us
giúp chúng tôi
help us
enable us
allow us
give us
make us
assist us
keep us
đưa cho chúng tôi
give us
offering us
send us
hand us
đem đến cho chúng ta
gives us
brings us
provide us
offers us
tặng cho chúng ta
given to us
gifted to us
sinh ra chúng ta
cho bọn

Examples of using Given us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
God has given us an abundance of good teaching techniques.
Chúa đã ban cho chúng con những phương tiện của khoa học kỹ thuật thật tuyệt vời.
God has given us mothers something.
Chúa đã ban cho chúng con những người mẹ.
Natura has given us a lot of things.
Thiên nhiên đã ban tặng cho chúng ta thật nhiều thứ.
The United States has given us so much.
Nước Mỹ đã cho tôi quá nhiều.
Thankfully, Vremi has given us the perfect option.
Cảm ơn Luce đã cho tôi sự lựa chọn hoàn hảo nhất.
What has the world given us?
Thế giới này đã cho tôi những gì?
God has given us six precious children.
Thiên Chúa đã ban cho chúng tôi ba đứa con đáng yêu.
Atlanta has given us so much.
Napoli đã cho tôi rất nhiều.
God has given us a precious gift.
Chúa đã trao ban cho chúng ta một quà vô giá.
The Lord has given us another year.
Thiên Chúa vừa ban tặng chúng ta Năm Mới.
The Lord Has Given Us Clear Rules of Conduct.
Chúa đã ban cho chúng con những luật lệ công bình.
You have all given us so much warmth,
Các bạn đã cho tôi sự ấm cúng
Nature has given us so much.
Thiên nhiên đã ban tặng cho chúng ta thật nhiều thứ.
God has given us different abilities and gifts.
Chúa ban cho ta có khả năng và ân tứ khác nhau.
We haven't used what God has given us.
Chúng ta không phá hủy cái mà Thiên Chúa đã tặng ban cho chúng ta.
I'm eternally grateful for the opportunity you have given us.
Tôi luôn biết ơn chị Giang vì cơ hội chị đã trao cho chúng tôi.
The amazing finds at Dmanisi have given us one last clue.
Những phát hiện ở Dmanisi đã cho ta manh mối cuối cùng.
In what God's given us.
Mà sai Lời Chúa đã ban cho mình.
Indian Television has given us a lot.
Đóng phim truyền hình đã cho tôi rất nhiều.
God had reached down and given us a miracle.
Một món quà, phép màu của chúa ban tặng cho chúng tôi.
Results: 1347, Time: 0.07

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese