HAVEN in Vietnamese translation

['heivn]
['heivn]
thiên đường
heaven
paradise
haven
nơi trú ẩn
shelter
refuge
haven
sanctuary
hideout
trú ẩn
shelter
refuge
haven
sanctuary
bunker
nơi ẩn náu
refuge
hideout
haven
shelter
whereabouts
sanctuary
hideaway
hiding place
hiding spot
nơi
where
place
home
location
somewhere

Examples of using Haven in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That sounds like the Haven lookout.
Nghe giống như ngọn đồi của Haven.
Help you with what? You don't remember Haven?
Giúp gì? Anh không nhớ gì về Haven?
Crockers have defended Haven.
Crocker đã bảo vệ cho Haven.
East Haven Sea Dogs.
Đội Sea Dogs của Đông Haven.
Chief Wuornos, Haven PD.
Cảnh sát trưởng Wournos, ở Haven.
Hong Kong is a haven.
Hong Kong là thiên.
His father the Sultan will surrender his rebellious city the last safe haven for the infidels. With the Prince of Granada as captive.
Sẽ đầu hàng thành phố nổi loạn, Việc Hoàng tử Granada bị giam cầm, cha thằng nhóc ấy, Vua, nơi trú ẩn an toàn cuối cùng cho những kẻ ngoại đạo.
In the past few weeks, both Bitcoin and gold have attracted investors who have flocked to safe haven assets due to trade wars and an uncertain geopolitical environment.
Trong vài tuần qua, cả Bitcoin và vàng đã thu hút các nhà đầu tư đổ xô đến các tài sản trú ẩn an toàn do chiến tranh thương mại.
The Trump administration has been maintaining that Islamabad is providing safe haven to insurgents who are waging a 17-year-old war in neighbouring Afghanistan.
Ông Trump cho rằng Islamabad đang hỗ trợ nơi ẩn náu an toàn cho quân khủng bố gây ra chiến tranh suốt 17 năm ở nước láng giềng Afghanistan.
That's why trading the price of metals online is the most convenient way to participate in the commonly referred to as safe haven markets.
Đó là lý do giao dịch giá của kim loại trực tuyến là cách thuận tiện nhất để tham gia vào thị trường thường được gọi là thị trường trú ẩn an toàn.
Victims of persecution could receive safe haven in the U.S., the official said, giving the case of Asia Bibi.
Các nạn nhân của sự bách hại có thể nhận được nơi ở an toàn tại Hoa Kỳ, vị quan chức nói, khi đưa ra trường hợp của Asia Bibi.
They provide a safe and safe haven for the terrorists we hunt in Afghanistan, and almost do not help us.
Họ cung cấp nơi ẩn náu an toàn cho những kẻ khủng bố mà ta săn lùng tại Afghanistan và gần như không giúp đỡ gì.
They give safe haven to the terrorists we hunt in Afghanistan”.
Họ cung cấp nơi ẩn náu an toàn cho những kẻ khủng bố mà chúng tôi săn lùng ở Afghanistan.
Mr. President… if the family gets safe haven, there's no telling what comes next.
Ngài tổng thống… nếu nhà hắn tới được nơi an toàn, không biết sẽ có gì xảy ra đâu.
Stop by Woody Antique House, a haven for collectors of Asian antiquities, or MÖBEL STORY, a local homeware
Hãy dừng chân tại Woody Antique House, nơi tập hợp những cổ vật Châu Á,
Our ability to share information and work at speed with our international partners ensures there is no safe haven for fugitives.
Việc chia sẻ thông tin và hành động kịp thời của chúng tôi với các đối tác khiến cho những kẻ đào tẩu không thể tìm được nơi ẩn náu an toàn.”.
There will be no safe haven for any terrorist group bent on bringing harm and destruction to this country.".
Sẽ không có nơi an toàn cho bất cứ nhóm khủng bố nào dựa vào đó để tác hại và phá hủy đất nước này.”.
Hongkongers are fighting not only for themselves but also for the last safe haven for mainlanders.
Người Hồng Kông đang đấu tranh không chỉ cho bản thân họ mà còn là vì nơi ẩn náu an toàn cuối cùng cho người đại lục.
Unless you're an experienced trader, gold should be viewed as a long-term investment and safe haven for the future.
Trừ phi bạn là một nhà đầu tư có kinh nghiệm, vàng nên được xem là một lựa chọn đầu tư trong dài hạn và nơi an toàn cho tương lai.
I feel like she sees herself as being redundant by the time they get to Safe Haven..
Không trông coi là con tin có thể tự bỏ trốn về nơi an toàn. như.
Results: 2237, Time: 0.0537

Top dictionary queries

English - Vietnamese