HE HAS SOMETHING in Vietnamese translation

[hiː hæz 'sʌmθiŋ]
[hiː hæz 'sʌmθiŋ]
có cái gì đó
have something
something that
there is something
got something
there anything
có điều gì
is there anything
have something
what
something
could anything
hắn có thứ
ông ta có một cái gì đó
anh ấy có chuyện
anh ấy bị cái gì
anh ta có điều phải
he has something

Examples of using He has something in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He has something to say to the Teatardians.
Có vài điều cần nói với tác giả.
Papa? He has something to say to you. Yes?
Nó có vài điều muốn nói với cháu.- Ừ?- Papa?
He has something to tell you about Oh Jin-pyo.
Anh ta có điều cần nói với anh về Oh Jin Pyo.
It looks like he has something to say.
vẻ anh ấy có điều muốn nói.
But he has something in common with those who have had the visions.
Nhưng anh ta có vài điểm chung với nhưng người nhìn thấy được… Không.
It's as if he has something to say.
Như thể hắn có điều cần nói.
He has something to say to you.
Nó có vài điều muốn nói với cháu.
And he has something shiny.
hắn ta có vài thứ lấp lánh.
If he has something that I enjoy, he calls me.
Nếu có món tôi thích, anh ta gọi cho tôi.
I think he has something to say.
Tôi nghĩ anh ấy có điều muốn nói.
He has something to say.
Anh ta có điều muốn nói.
Lydia: He has something. My dad.
Bố tớ Ông ấy có thứ gì đó.
Because he has something to protect.
Bởi vì hắn có thứ gì đó cần phải bảo vệ.
He has something to hide!
Hắn có việc giấu mình!
He has something he wants us to do.
Chỉ sợ bà ta có điều gì muốn ta làm thôi.
He has something for every generation.
Chúng tôi có một cái gì đó cho mọi thế hệ.
Why would he do so unless he has something to hide?
Tại sao lại phải bỏ chạy, trừ khi gã có điều gì đó phải giấu giếm?
Chevy came because he has something he would like to discuss.
Chevy tới đây vì chúng tao có cái cần bàn.
Now, look, Chevy came here because he has something he would like to discuss.
Này, Chevy tới đây vì chúng tao có cái cần bàn.
He has something to share, with no conditions attached to the sharing.
Ngài có cái gì đó để chia sẻ, không điều kiện nào gắn kết với sự chia sẻ đó..
Results: 75, Time: 0.0821

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese