HE SPEAKS in Vietnamese translation

[hiː spiːks]
[hiː spiːks]
nói
say
speak
tell
talk
stated
added
ông nói chuyện
you talk
he spoke
you talkin
anh ấy nói chuyện
he talks
he spoke
he was conversational
ông nói tiếng
he speaks
cậu ấy nói chuyện
he speaks
he talks
he was talkin
ông ấy phát biểu
he speaks
ngỏ lời
speaking
offered
to address a word
cậu ấy nói tiếng

Examples of using He speaks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He speaks with a deep voice.
Ông ấy nói chuyện với một giọng cao.
He speaks in prisons.
He speaks like a horse.
Hắn nói chuyện như con ngựa hí.
He speaks a lot during the game.
Nói chuyện nhiều trong khi anh ấy đang chơi game.
Tito, he speaks Spanish better than I do now.
Tito à, cậu ta nói tiếng tây ban nha tốt hơn cả tôi rồi.
He speaks through friends a lot, you know?
Tìm đến người bạn của ta, ta nói rất nhiều, bạn hiểu không?
He speaks English, Spanish and a little French.
Hắn nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha và một chút tiếng Pháp.
He speaks and writes like a mandarin.
Là nói và viết như người bản- xứ.
Very useful! He speaks slowly and is very easy to understand.
Rất hữu ích, anh ấy nói chậm và rất dễ hiểu.
He speaks of that time with deep fondness.
Ông ấy nói về thời gian đó với sự yêu mến sâu sắc.
When he speaks a lie, he speaks from his own resources.".
Khi nó nói dối, thì nói theo tánh riêng mình.".
When he speaks a lie he is speaking of his own.
Khi hắn nói về một lời nói dối, hắn nói về chính hắn:.
I like the way he speaks.".
Tôi thích cách ông ấy nói chuyện".
When he speaks a lie, he speaks from himself because he..
Khi nó nói dối, thì nói theo tánh riêng mình, vì vốn là.
He speaks to me a lot, and the same with the other players.
Ông ấy nói chuyện với tôi giống như với các cầu thủ lớn tuổi khác.
He speaks French better than me.
Nó nói tiếng Pháp tốt hơn tôi.
He speaks to all of us.
Ngài đang nói với tất cả chúng ta.
He speaks and speaks and speaks about Chelsea.”.
Ổng ta nói chuyện, bàn luận, nói về Chelsea”.
He speaks about these things in all his letters.
Anh ấy đã nói về những điều đó trong tất cả các bức thư của mình.
When he speaks, he's in motion.
Ông ấy nói khi đang hành động.
Results: 877, Time: 0.0474

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese