HEARTACHE in Vietnamese translation

['hɑːteik]
['hɑːteik]
đau khổ
pain
distress
misery
sorrow
miserable
painful
grief
torment
heartbroken
anguish
đau lòng
heartbreaking
painful
heartbroken
heart
heartbreak
heartache
hurtful
grieve
heartrending
upset
nỗi đau
pain
grief
suffering
sorrow
heartache
nỗi buồn
sadness
sorrow
grief
melancholy
unhappiness
distress
cơn đau tim
heart attack
heart pain
đau đớn
pain
painful
hurt
agony
ache
sorrow
grief
painlessly
distress
suffering
cơn nhói tim

Examples of using Heartache in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
about insecurities, social pressure, heartache and love again that spans 12 years.
áp lực xã hội, nỗi đau và tình yêu lại kéo dài 12 năm.
This has the added bonus of saving your development staff considerable heartache.
Điều này có thêm tiền thưởng của tiết kiệm nhân viên phát triển của bạn đau khổ đáng kể.
Mauricio Pochettino felt Tottenham's superb 2-0>win over Premier League leader Chelsea showed it has grown following last season's title heartache.
Mauricio Pochettino cảm thấy chiến thắng tuyệt vời 2- 0 của Tottenham trên lãnh đạo Premier League Chelsea cho thấy họ đã trưởng thành sau đau lòng danh hiệu mùa trước.
And tonight, I think about all that she's seen throughout her century in America- the heartache and the hope;
Và đêm nay, tôi nhớ về tất cả những gì bà ta đã trãi qua trong một thế kỷ ở Hoa Kỳ- cơn nhói tim và niềm hy vọng;
They also revealed the theme song for another movie sequel of Rurouni Kenshin entitled"Heartache".[22].
Họ cũng tiết lộ rằng nhạc nền cho phần tiếp theo khác của Runouni Kenshin có tựa đề" Heartache".[ 25].
Following the death of a loved one, people experience physical symptoms along with the mental and emotional heartache.
Sau khi người thân qua đời, mọi người thường gặp phải những triệu chứng về thể chất cùng với nỗi đau tinh thần và cảm xúc.
Heartache, disease, loneliness, technology.
Và rồi chúng ta chiếu lịch sử của người văn minh: săn bắn, chiến tranh, tình yêu… đau khổ, bệnh tật,
I think I was hoping that it might somehow inoculate me from heartache.
tôi nghĩ tôi sẽ nguôi ngoai phần nào khỏi nỗi đau đó.
It will cost you a bit of the saving, but the head and heartache that you will save far outweigh the big bucks you will spend.
Quá trình này sẽ tốn một ít tiền, nhưng sự đau đầu và đau lòng mà bạn tiết kiệm thường vượt xa số tiền bạn sẽ chi.
love, heartache, disease, loneliness, technology.
tình yêu… đau khổ, bệnh tật, cô đơn, công nghệ.
The answer isn't simple because you're the one that will decide how long your heartache will last!
Câu trả lời không đơn giản vì bạn là người sẽ quyết định nỗi đau của bạn sẽ kéo dài bao lâu!
Joselita de Souza, Roberto's mother, died of what her family members say was heartache.
đã chết vì những gì các thành viên gia đình cô nói là đau lòng.
of confusion about David, I would once confided my heartache to this monk.
tôi đã từng tâm sự nỗi đau của mình với thầy tu này.
Chasing a stupid dream… causes nothing but you and everyone around you heartache.
Theo đuổi một giấc mơ ngu ngốc, không mang lại gì trừ nỗi đau cho con và những người cạnh con.
about David business center, I'd once confided my heartache to this monk.
tôi đã từng tâm sự nỗi đau của mình với thầy tu này.
of confusion about David, I'd once confided my heartache to this monk.
tôi đã từng tâm sự nỗi đau của mình với thầy tu này.
See how Jesus turns her heartache into joy, her misery into delight, simply by calling her by name.
Bạn hãy xem Chúa Giê- su đã biến đổi nỗi đau lòng của bà thành niềm vui, sự khốn khổ của bà thành hoan hỉ, đơn thuần bằng cách Người gọi tên bà.
Marriage can also induce stress, anxiety, or heartache and many marriages are so tumultuous that they ultimately break apart.
Kết hôn có thể làm tăng sự căng thẳng, lo âu hoặc đau tim, và nhiều cuộc hôn nhân một cách bừa bãi cuối cùng đã phải ly hôn.
Fear of loss, heartache, and rejection hindered me from developing loving relationships with God and others.
Sợ tổn thương và sợ bị từ chối đã ngăn trở tôi phát triển những mối liên hệ yêu thương với Chúa và người khác.
But fear of loss, heartache, and rejection hindered me from developing loving relationships with God and others.
Nỗi sợ mất mát, sợ tổn thương và sợ bị từ chối đã ngăn trở tôi phát triển những mối liên hệ yêu thương với Chúa và người khác.
Results: 167, Time: 0.0803

Top dictionary queries

English - Vietnamese