HEAVEN OR HELL in Vietnamese translation

['hevn ɔːr hel]
['hevn ɔːr hel]
thiên đường hoặc địa ngục
heaven or hell
trời hay địa ngục
heaven or hell
thiên đàng hay hỏa ngục
heaven or hell
thiên đường hay hỏa ngục
heaven or hell

Examples of using Heaven or hell in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
First, it is important to note that of course God COULD give a person a vision of heaven or hell.
Thứ nhất, điều quan trọng cần lưu ý là, tất nhiên, Chúa CÓ THỂ ban cho một người sự mặc khải về thiên đàng hay địa ngục.
You're going to live forever in one of two places: Heaven or Hell.
Và nó sẽ mãi mãi tồn tại ở một trong hai nơi sau khi từ giã cõi đời: Thiên đàng hay hỏa ngục.
Swedenborg's doctrine of correspondence, according to which things on earth have corresponding things in heaven or hell.
những sự vật trên mặt đất có những sự vật tương ứng với chúng trong thiên đường hay hỏa ngục.
The Bible teaches that your soul will live forever in one of two places-- heaven or hell.
Kinh Thánh dạy rằng linh hồn sẽ sống mãi mãi ở một trong hai nơi- thiên đàng hay địa ngục.
little souls who have not been told the truth of Heaven or Hell.
những người đã không được cho biết Sự Thật về Thiên Đàng hay Hỏa Ngục.
From judgment everyone will be sent either to heaven or hell for all eternity.
Từ sự phán xét, mọi người sẽ được chuyển đến thiên đàng hay địa ngục đời đời.
Christians believe that when people die they have only one or the other of two possible destinies- heaven or hell.
Tín đồ Thiên Chúa giáo tin rằng sau khi chết con người chỉ có thể có một trong hai số phận- Thiên đàng hay Địa ngục.
While life on earth offers many choices, eternity only offers two: heaven or hell.
Trong lúc cuộc sống trên trái đất đưa ra nhiều sự lựa chọn, sự vĩnh cửu chỉ đưa ra hai lựa chọn: thiên đàng hay địa ngục.
Your choice between these two faiths will decide where you will end up-in heaven or hell.
Sự chọn lựa của bạn giữa hai đức tin này sẽ quyết định là bạn sẽ có kết cuộc nơi thiên đàng hay địa ngục.
Between us and heaven or hell there is only life, which is the frailest thing in the world.
Sự sống là điều duy nhất ngăn cách chúng ta với thiên đàng hoặc địa ngục, mà đó là điều mong manh nhất trên thế gian này.
They may go to heaven or hell at that time, or live again and repopulate the earth.
Sau đó, họ có thể lên thiên đàng hoặc địa ngục, hoặc tái sinh trở lại trên mặt đất.
All of us are either on the road to heaven or hell, and it is not really so hard to discern which path we are on.
Tất cả chúng ta hoặc đang trên đường đến thiên đàng hoặc địa ngục, và thực sự không quá khó để nhận ra chúng ta đang đi trên con đường nào.
There is no eternal survival in heaven or hell in Buddhist thought.
Không có sự sống vĩnh hằng trên thiên đường hay dưới Địa ngục trong tư tưởng Phật giáo.
There is no eternal survival in heaven or hell in Buddhist thought.
Không có đời sống vĩnh cửu cảnh trời hay ở địa ngục trong tư tưởng Phật Giáo.
He laughed, and said he didn't believe in heaven or hell, just dust unto dust.
Nó liền cười ầm, và bảo nó không tin gì ở thiên đường lẫn địa ngục, chỉ là cát bụi về với cát bụi.
They would grow into something like heaven or hell that no one had ever seen and yet everyone had a common image of.
Chúng sẽ phát triển thành thứ giống như thiên đường hay địa ngục mà chưa ai từng nhìn thấy nhưng lại là thứ mọi người thường hình dung ra.
Of course, Christianity advocated that the soul would be sent to heaven or hell upon death dependent on one's actions in life.
Dĩ nhiên, Kitô giáo chủ trương rằng linh hồn sẽ được gửi đến thiên đường hay địa ngục tùy thuộc vào hành động của mình trong cuộc sống.
up or down, heaven or hell, I really don't care, but I can't be here any longer.
tôi không quan tâm thiên đường hay địa ngục nhưng tôi không thể ở lại lâu hơn.
What do they know of heaven or hell, Cathy, who know nothing of life?
Họ biết gì về thiên đường hay địa ngục, Cathy, những người không biết gì về cuộc sống?
It's either heaven or hell- there's no stability,” said Dong Baozhen,
Đó là thiên đường hay địa ngục- không có sự ổn định“,
Results: 161, Time: 0.0464

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese