ingredients of the bread, the bread dough will be heightened and produces softer bread.
bột bánh mì sẽ được tăng lên và sản xuất bánh mềm hơn.”.
Ratings agency Fitch said on Monday that banks' foreign-currency liquidity risk had heightened significantly amid volatility and currency weakness.
Cơ quan xếp hạng Fitch cho biết hôm thứ Hai rằng rủi ro thanh khoản ngoại tệ của các ngân hàng đã tăng lên đáng kể trong bối cảnh biến động và suy yếu tiền tệ.
Some 79 percent see a heightened risk of state-on-state military conflict.
Khoảng 79% nhận thấy nguy cơ xung đột quân sự giữa nhà nước với nhà nước tăng lên.
It usually indicates a heightened level of interest, and even offers subtle speculation that it may turn into a serious, committed relationship.
Nó thường cho thấy một mức độ quan tâm cao hơn, và thậm chí cung cấp những suy đoán tinh vi rằng nó có thể trở thành một mối quan hệ nghiêm túc, cam kết.
There was heightened speculation today when the Zimbabwe government postponed a cabinet meeting at the last minute.
Tin đồn càng được xoáy sâu khi chính phủ Zimbabwe hoãn một cuộc họp nội các ở phút cuối cùng.
The processions usually occur under heightened security as in recent years they have been attacked by extremist militants from the Sunni movement.
Các đám rước thường diễn ra dưới sự bảo mật cao độ vì trong những năm gần đây họ thường bị tấn công bởi các chiến binh cực đoan từ phong trào Sunni.
Olice in San Francisco said they were on heightened alert and urged people to call 911 if they saw anything suspicious.
Trong khi đó, cảnh sát tại San Francisco cho biết họ đang ở trạng thái cảnh giác cao độ và kêu gọi người dân gọi 911 nếu họ nhìn thấy bất cứ thứ gì khả nghi.
Speaking at the Munich conference, Medvedev linked heightened East-West tensions to NATO expansion and"regime change projects.".
Phát biểu tại hội nghị Munich, ông Medvedev liên kết sự gia tăng căng thẳng Đông- Tây với sự mở rộng của NATO và" những dự án thay đổi chế độ.".
Combined with heightened political uncertainty, these risks point to a greater probability of a global recession in the next few years.
Kết hợp với bất ổn chính trị đang tăng cao, những rủi ro này dẫn đến khả năng suy thoái kinh tế cao hơn trong nhiều năm sắp đến.
Heightened tension in the Middle East may result in security risks to U.S. citizens abroad.
Căng thẳng đang gia tăng tại Trung Đông có thể dẫn đến các nguy cơ về an toàn đối với công dân Hoa Kỳ ở nuớc ngoài.
But this does not seem to have translated into heightened trust or operational communication in the South China Sea and East China Sea.
Nhưng điều đó không có nghĩa là các hoạt động này đã được chuyển thành sự gia tăng niềm tin hay trao đổi thông tin tại biển Đông và biển Hoa Đông.
Beyond the obvious heightened risk, most people are in wait-and-see mode.
Ngoài nguy cơ đã tăng cao rõ rệt, hầu hết mọi người đều ở chế độ chờ xem”.
There was heightened speculation about his health when the Zimbabwe government postponed a cabinet meeting at the last minute.
Tin đồn càng được xoáy sâu khi chính phủ Zimbabwe hoãn một cuộc họp nội các ở phút cuối cùng.
The abrupt economic slowdown that began last year has heightened frustration among entrepreneurs and the public.
Suy giảm kinh tế đột ngột bắt đầu từ năm ngoái đã làm gia tăng sự thất vọng giữa các nhà doanh nghiệp và dân chúng.
And thirdly, the heightened utilization of innovative tools of gene discovery and their subsequent use in crop improvement and varietal development.
Và thứ ba, sự tăng cường tận dụng các công cụ đổi mới nhằm phát hiện gen cùng với việc sử dụng chúng trong cải thiện cây trồng và phát triển giống.
As you enter a state of heightened consciousness, focus on one specific area of your body that you would like to feel better.
Khi bạn bước vào trạng thái ý thức cao độ, hãy tập trung vào một khu vực cụ thể của cơ thể mà bạn muốn cảm thấy tốt hơn.
The tranquillity of the water heightened the superb effects of this glacial world.
Sự yên tĩnh của nước làm tăng thêm hiệu ứng tuyệt vời của thế giới băng hà này.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文