HER NEEDS in Vietnamese translation

[h3ːr niːdz]
[h3ːr niːdz]
nhu cầu của cô ấy
her needs
nhu cầu của mình
your need
its demand
your requirements
their necessities
nhu cầu của bé
your baby's needs
child's needs
cô ấy cần
she needs
she wants
she should
she must
she has to
she requires

Examples of using Her needs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your job in that first week is to basically serve your wife and her needs with the baby.
Công việc của bạn trong tuần đầu tiên làm bố về cơ bản là phục vụ vợ và đáp ứng yêu cầu của cô ấy và em bé.
As your baby grows, she will learn new ways of communicating her needs to you.
Khi lớn hơn, sẽ học được thêm nhiều cách khác để truyền đạt những nhu cầu của bé cho bạn.
She spoke to her current customers, and discussed her needs with everyone on her advisory board.
Cô ấy trao đổi với các khách hàng hiện tại và thảo luận các nhu cầu của mình với mọi người trong ban cố vấn.
The diet of your pet should be balanced and appropriate to his or her needs.
Chiếc túi da bóng sẽ phù hợp và cần thiết cho các nhu cầu của nàng.
For some women, if it takes two different men in order to get all her needs met, she will do it.
Đối với một số phụ nữ, nếu nó có hai người đàn ông khác nhau để có được tất cả các nhu cầu của cô gặp, ấy sẽ làm điều đó.
reasonable budget for her needs.
hợp lý nhất cho nhu cầu của cô ấy.
reasonable budget for her needs.
hợp lý nhất cho nhu cầu của mình.
what she's looking to gain from your company, so you are better able to meet her needs with your sales pitch.
để bạn có thể đáp ứng nhu cầu của cô ấy tốt hơn với mục đích bán hàng của bạn.
A few years ago a woman told me that she tried to ignore her needs because she thought that made it easier to be happy.
Vài năm trước, một người phụ nữ nói với tôi rằng cô ấy đã cố gắng phớt lờ nhu cầu của mình vì cô ấy nghĩ rằng điều đó giúp dễ dàng hạnh phúc hơn.
That means, she can never get things done without conflict within herself because the Perfectionist in her needs to take time to make sure everything is right.
Điều đó có nghĩa là, cô ấy có thể không bao giờ phải hoàn thành công việc mà không có xung đột với chính mình bởi vì Người Cầu Toàn trong cô ấy cần dành thời gian để đảm bảo mọi thứ đều đúng.
also the woman herself who is constantly under-served and reduces her needs.
xuyên phục vụ và làm giảm nhu cầu của cô ấy.
With a growing family, they didn't have enough space in their house to accommodate her needs and maintain the privacy everyone in the family wanted.
Với một gia đình đang phát triển, họ không có đủ không gian trong nhà để đáp ứng nhu cầu của mình và duy trì sự riêng tư mà mọi người trong gia đình mong muốn.
He knows whose wife was near the breaking point because her husband was unable to find time to do what she needed done to care for her needs.
Ngài biết vợ của một người nào đó đang cảm thấy sắp quá tải vì chồng của chị ấy đã không thể tìm thấy thời gian để làm điều chị ấy cần làm cho nhu cầu của mình.
Your child self feels you have abandoned her needs, put her back in a bag, and sent the message that it is not acceptable for her to be out in the world.
Con bạn tự cảm thấy bạn đã từ bỏ nhu cầu của cô ấy, đặt ấy lại vào một cái túi và gửi thông điệp rằng việc ấy ra ngoài thế giới là không thể chấp nhận được.
From the beginning, Angelina has focused on her health and her needs, which is why it was so important that this last audience was conducted in private.
Ngay từ đầu, Angelina chỉ tập trung cho sức khỏe và nhu cầu của các con, điều đó lý giải tạo sao phiên tòa trước đó cần được diễn ra một cách riêng tư.
if she is not getting all her needs met, she will completely leave the man and look for a man who can fulfill her..
ấy không nhận được tất cả các nhu cầu của cô gặp, sẽ hoàn toàn rời khỏi người đàn ông và một người đàn ông tìm kiếm những người có thể thực hiện đầy đủ của cô..
energy to pay attention to her needs.
công sức để quan tâm tới các nhu cầu của cô.
her physician husband(Kim Kap-Soo) is always tired and indifferent to her needs and her children has become wayward.
không quan tâm đến nhu cầu của cô và đứa con của bà đã trở thànhương ngạnh.
her physician husband(Kim Kap-Soo) is always tired and indifferent to her needs and her children has become wayward.
không quan tâm đến nhu cầu của cô và đứa con của bà đã trở thànhương ngạnh.
she knew this town would suit her needs.
thị trấn này sẽ hợp với những gì cô cần.
Results: 55, Time: 0.0428

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese