HER SPEECH in Vietnamese translation

[h3ːr spiːtʃ]
[h3ːr spiːtʃ]
bài phát biểu của mình
his speech
his remarks
his keynote
his keynote address
bài diễn văn của bà
her speech

Examples of using Her speech in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In her speech, she claimed that the agency overstepped“its limited role” because it focused on the nature of the underlying Bitcoin market instead of the derivative itself.
Trong bài phát biểu của mình, cô tuyên bố rằng cơ quan nhà nước“ đã đi quá giới hạn” bởi vì họ chỉ tập trung vào bản chất của thị trường Bitcoin thay vì sự chuyển hoá của nó.
According to the BBC News, in her speech, the Queen called the withdrawal from the EU on the specified date the priority for the government for the next year.
Theo BBC News, trong bài phát biểu của mình, Nữ hoàng tuyên bố việc rút khỏi EU trong thời gian quy định là ưu tiên của chính phủ trong năm tới.
Reflecting on her speech has helped me enormously in writing this one because it turns out that I can't remember a single word she said.
Việc nghĩ về bài diễn văn của bà đã giúp tôi rất nhiều trong việc chuẩn bị bài nói chuyện hôm nay, vì hóa ra tôi chẳng còn nhớ lấy một lời nào ấy nói.
In her speech, she recited the names of the Parkland dead, then held the crowd in rapt,
Trong bài phát biểu của mình, cô đã đọc tên của những người chết ở Parkland,
Rice's aides have heavily promoted her speech, inviting Russia experts and journalists to the State Department on Wednesday to preview the remarks.
Các cố vấn của bà Rice đã tích cực quảng bá bài diễn văn của bà, cho mời các chuyên gia về nước Nga cùng báo chí đến Bộ Ngoại Giao vào ngày thứ Tư để xem trước các bình luận trong đó.
Having cut off her speech, Cardinal shifted her vision upwards- towards the faraway canopy high up in the Great Library Room, or perhaps the real world that laid beyond it.
Sau khi cắt bỏ bài phát biểu của mình, Đức Hồng Y chuyển tầm nhìn của mình lên- về phía tán xa xôi cao lên trong Thư viện Phòng lớn, hoặc có lẽ là thế giới thực mà nằm ngoài nó.
During her speech, Park denied her involvement in any alleged corrupt practices,
Trong bài phát biểu của mình, bà Park bác bỏ cáo buộc cho
In her speech the activist told about the death of people and ecosystems due to climate change
Trong bài phát biểu của mình, nhà hoạt động tuyên bố về cái chết của mọi người
Having cut off her speech, Cardinal shifted her vision upwards-towards the faraway canopy high up in the Great Library Room, or perhaps the real world that laid beyond it.
Sau khi cắt bỏ bài phát biểu của mình, Đức Hồng Y chuyển tầm nhìn của mình lên- về phía tán xa xôi cao lên trong Thư viện Phòng lớn, hoặc có lẽ là thế giới thực mà nằm ngoài nó.
In her speech, Mrs Diem also mentioned about Clean Colorbond® Thermatech® products as a material solution that save energy to cool down plants of Coca Cola HCM Site Master Plan Project.
Trong bài phát biểu của mình, bà Diễm cũng đã đề cập đến sản phẩm thép CleanColorbond ® Thermatech ® như một vật liệu giải pháp để tiết kiệm năng lượng, làm mát các nhà máy của Dự án tổng quy hoạch của Coca Cola tại thành phố Hồ Chí Minh.
at Ending Youth Homelessness: A Benefit For My Friend's Place in Hollywood, and in her speech, she revealed that she'd considered sex work
Một lợi ích cho nơi ở của bạn tôi ở Hollywood, và trong bài phát biểu của mình, cô tiết lộ rằng cô đã xem
including her speech to the United Nations.
bao gồm bài phát biểu của mình tại Liên Hợp Quốc.
simply being safe are not just words but concrete practices", Karen Limbe said in her speech to Fides.
là lời nói nhưng là hành động cụ thể,” Karen Limbe đã phát biểu trong bài phát biểu của mình với Fides.
to seek retribution for such a wrong, and no power to act against her enemy, can achieve revenge through the power of her speech.
có thể đạt được sự trả thù thông qua sức mạnh của bài phát biểu của mình.
started the week positively- on the background of significant news lack, the head of the US Federal Reserve supported the markets with her speech in University in Baltimore.
người đứng đầu Cục Dự trữ Liên Bang Mỹ hỗ trợ thị trường với bài phát biểu của mình tại Đại học ở Baltimore.
Her speech highlighted how ACCCRN has demonstrated the value of“learning by doing” by“breaking down the barriers” of orthodox approaches within local governance processes.
Bài phát biểu của bà nhấn mạnh cách mà ACCCRN đã chứng minh giá trị của việc“ học thông qua làm” bằng cách“ phá vỡ mọi rào cản” của các phương pháp tiếp cận chính thống trong quy trình quản lý tại địa phương.
During her speech at LIBER, which brings together 400 national and university institutions,
Trong bài phát biểu của bà ở LIBER, nơi có tới 400 cơ sở quốc gia
Ms. Luong Minh Ngoc- Director of iSEE- shared in her speech:“iSEE is regarded as an inspiring organization because you inspire us.
Trong bà phát biểu của mình, bà Lương Minh Ngọc- Viện trưởng iSEE đã chia sẻ:“ iSEE được coi là một tổ chức truyền cảm hứng vì các anh chị đã truyền cảm hứng cho chúng tôi.
Chinese officials in Canada have denied any role in disrupting her speech- but also applauded the"patriotic" actions of those who took part in the incident.
Giới chức Trung Quốc ở Canada đã phủ nhận việc có can dự vào việc làm gián đoạn bài phát biểu của cô- những cũng khen ngợi các hành động“ ái quốc” của những người tham gia vào sự cố đó.
Dr Karma Dolma Lobsang, President of the Tibetan Institute Rikon(TIR), in her speech announced how happy the members of TIR were that His Holiness was able to come and join the 50th anniversary celebrations.
Tiến sĩ Karma Dolma Lobsang- Chủ tịch Viện Tây Tạng Rikon( TIR), trong bài phát biểu của mình, đã biểu lộ rằng thật hạnh phúc biết bao khi các thành viên của Viện Tây Tạng Rikon đã được Ngài quang lâm đến và tham gia lễ kỷ niệm 50 năm.
Results: 109, Time: 0.0476

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese