FIRST SPEECH in Vietnamese translation

[f3ːst spiːtʃ]
[f3ːst spiːtʃ]
bài phát biểu đầu tiên
first speech
first remarks
maiden speech
bài diễn văn đầu tiên
first speech
maiden speech
biểu đầu tiên

Examples of using First speech in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ms. Rousseff served as his chief of staff for five years and, in her first speech to Congress, she promised to continue many of the former president's economic and social welfare programs.
Bà Rousseff đã phục vụ trong vai trò Chánh Văn Phòng Tổng Thống của ông da Silva trong 5 năm, và trong bài diễn văn đầu tiên của bà trước quốc hội, bà Rousseff đã hứa tiếp tục nhiều chương trình kinh tế và an sinh xã hội của cựu Tổng Thống.
In the first speech by a pope to a U.S. Congress, the Argentine pontiff said
Trong bài diễn văn đầu tiên của một Đức Giáo Hoàng tại Quốc Hội Hoa Kỳ,
United Nations: In his first speech to the United Nations General Assembly, Trump told the
Liên Hợp Quốc: Trong bài phát biểu đầu tiên của mình tới Đại hội đồng Liên hợp quốc,đầu tiên và bạn cũng nên làm tương tự với các quốc gia của mình".">
Magdalena Wolinska-Riedi, TVP: Holy Father, in your speech at Wawel, in your first speech immediately after arriving, you said that you were happy to begin
Magdalena Wolinska- Riedi, TVP: Thưa Đức Thánh Cha, trong bài diễn văn của Ngài tại Wawel, bài diễn văn đầu tiên ngay sau khi Ngài đến,
at the embassy indefinitely, and the following day Assange gave his first speech from the balcony.
ngày hôm sau Assange đã có bài phát biểu đầu tiên từ ban công.
Magdalena Wolinska-Riedi, TVP: Holy Father, in your speech at Wawel, in your first speech immediately after arriving, you said that you were
Magdalena Wolinska- Riedi, TVP: Thưa Đức Thánh Cha, trong bài diễn văn của cha ở Wawel, trong bài diễn văn đầu tiên ngay sau khi đến,
the U.N. General Assembly Wednesday, as Egypt's newly elected president, Mohamed Morsi, delivers his first speech to the global body.
với việc tân Tổng thống Ai Cập Mohamed Morsi đọc bài diễn văn đầu tiên của ông trước cơ quan thế giới này.
The defense of the earth has no other purpose than the defense of life,” Francis said during his first speech in Peru after arriving Thursday night.
Việc bảo vệ trái đất không có mục đích nào khác ngoài việc bảo vệ sự sống”, ĐTC Phanxicô cho biết trong bài diễn văn đầu tiên tại Peru sau khi Ngài đặt chân đến đây vào tối hôm thứ Năm.
In his first speech as prime minister, Johnson offered a plethora of promises,
Trong bài phát biểu đầu tiên trên cương vị thủ tướng, ông Johnson đưa
In his first speech in the country, the pope asked the authorities to build a fair,
Trong bài phát biểu đầu tiên ở quốc gia này, Đức Thánh Cha đã
Holy Father, in your first speech at Wawel, right after your arrival in Krakow, you said that you were happy to begin your experience of getting to know Central-Eastern Europe by visiting Poland.
Thưa Đức Thánh Cha, trong diễn văn đầu tiên tại lâu đài Wawel sau khi vừa tới Karkow Đức Thánh Cha đã nói rằng ngài hài lòng bắt đầu biết Âu châu trung đông từ chính Ba Lan.
In his first speech as leader, he vowed that North Koreans,
Trong bài phát biểu đầu tiên với tư cách lãnh đạo,
After watching the launch of a satellite in the southern Andhra Pradesh state, Mr. Modi surprised many by making his first speech in English since becoming prime minister.
Sau khi chứng kiến sự kiện phóng vệ tinh ở bang miền nam Andhra Pradesh, ông đã làm nhiều người ngạc nhiên khi lần đầu tiên phát biểu bằng tiếng Anh kể từ khi trở thành thủ tướng.
President Donald Trump's first speech before the United Nation general assembly the coming week become clear that Trump wants to take America down a similar track by diverting much-needed attention from North Korea to starting an unnecessary conflict with Iran.
Bài phát biểu đầu tiên của Tổng thống Donald Trump trước Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc hồi tháng rồi cho thấy rõ ông muốn dẫn dắt nước Mỹ đi theo con đường tương tự bằng cách chuyển sự chú ý cần thiết từ Triều Tiên sang việc bắt đầu một cuộc xung đột không cần thiết với Iran.
Moon said in his first speech as president he would immediately begin efforts to defuse security tensions on the Korean peninsula
Trong bài diễn văn đầu tiên với tư cách tổng thống, ông Moon nói rằng ông sẽ bắt đầu
May 13, in his first speech before the House of Commons,
Ngày 13/ 05/ 1940, trong bài phát biểu đầu tiên của mình trước Hạ viện,
Mr. Moon said in his first speech as president he would begin efforts to defuse security tensions on the Korean peninsula
Trong bài diễn văn đầu tiên với tư cách của một tổng thống, ông Moon hứa hẹn sẽ nỗ lực chấm
On May 13, in his first speech before the House of Commons,
Ngày 13/ 05, trong bài phát biểu đầu tiên của mình trước Hạ viện,
In her first speech since the shooting, presumptive Democratic presidential nominee Hillary Clinton told supporters in Cleveland,"The Orlando terrorist may be dead, but the virus that poisoned his mind remains very much alive.".
Trong bài diễn văn đầu tiên kể từ sau vụ xả súng, ứng cử viên sắp được Đảng Dân chủ đề cử tranh chức Tổng thống, bà Hillary Clinton, phát biểu trước các ủng hộ viên ở thành phố Cleveland:" Kẻ khủng bố ở Orlando đã chết nhưng con virus đầu độc tâm trí hắn hãy còn sống.".
In the light of Francis' public words of esteem for Fidel in his first speech in Cuba, the most reasonable understanding that we can have of their meeting is that this was an expression of Francis' deep sympathy for Fidel Castro and much of what he stands for.
Dưới sự soi sáng của Đức Francis cùng những từ ngữ yêu mến dành cho Fidel trong bài phát biểu đầu tiên của mình ở Cuba, chúng ta có thể ngầm hiểu đây là một biểu hiện của sự” cảm thông sâu sắc đối với Fidel Castro và cho tất cả những gì ông đại diện”.
Results: 109, Time: 0.0351

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese