HERE COULD in Vietnamese translation

[hiər kʊd]
[hiər kʊd]
đây có thể
this can
this may
maybe this
perhaps this

Examples of using Here could in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The information you learn here could help you greatly one day so make sure you take the time to actually digest these tips,
Thông tin bạn học ở đây có thể giúp bạn rất nhiều một ngày do đó hãy chắc chắn rằng bạn dành thời
Using some of the information that you have been given here could help you in your decision-making on the right type of LED video wall to take the place of the old CRT.
Bằng cách sử dụng một số thông tin mà bạn đã được đưa ra ở đây có thể giúp bạn ra quyết định của bạn vào loại LED video tường để diễn ra màn hình CRT cũ, bên phải.
If you put it on your resume, be prepared to answer questions about it in the interview- a false step here could make or break your chance at landing the job.
Nếu bạn đưa nó vào hồ sơ của bạn, hãy chuẩn bị sẵn sàng trả lời các câu hỏi về nó trong cuộc phỏng vấn- một bước sai ở đây có thể làm hoặc phá vỡ cơ hội của bạn.
Polls show a tight race in this key state and analysts say the outcome here could determine the balance of power at the national level.
Các cuộc thăm dò cho thấy một cuộc tranh đua ngang ngửa tại bang quan trọng này và các nhà phân tích nói rằng, kết quả cuộc bầu cử tại đây có thể quyết định tình trạng quân bình quyền lực ở cấp quốc gia.
one of New Zealand's main tourism drawcards, and that mining here could do significant damage to the country's image.[8].
khai thác khoáng sản ở đây có thể làm thiệt hại đáng kể cho hình ảnh của đất nước.[ 7].
As Myanmar's own sensitivity to intervention subsides somewhat, the three Asian democracies studied here could collaborate to provide better and more targeted support.
Khi tính nhạy cảm của chính Myanmar với sự can thiệp giảm đi đôi chút, thì 3 nền dân chủ châu Á được nghiên cứu ở đây có thể cộng tác nhằm đem lại sự hỗ trợ tốt hơn và mục tiêu hơn.
If you put it on your resume, be prepared to answer questions about it in the interview-a false step here could make or break your chance at landing the job.
Nếu bạn đưa nó vào hồ sơ của bạn, hãy chuẩn bị sẵn sàng trả lời các câu hỏi về nó trong cuộc phỏng vấn- một bước sai ở đây có thể làm hoặc phá vỡ cơ hội của bạn.
the concepts outlined here could help you grow traffic on your own site, particularly if you operate within a very niche category in the B2B space.
các khái niệm nêu ở đây có thể giúp bạn phát triển lưu lượng truy cập trên trang web của riêng bạn, đặc biệt nếu bạn hoạt động trong một phạm vi rất hẹp trong không gian B2B.
The line chart shown here could have been assembled out of a series of days on which the high-low range was the same
Biểu đồ đường được hiển thị ở đây có thể được tập hợp trong một chuỗi ngày
Activities like the ones raised here could assist to broaden the educational prospective of PE, encourage more pupils to engage with the subject
Các hoạt động như những hoạt động được nêu ra ở đây có thể giúp mở rộng tiềm năng giáo dục của PE,
Activities like the ones raised here could help to broaden the educational potential of PE, encourage more pupils to engage with the subject
Các hoạt động như những hoạt động được nêu ra ở đây có thể giúp mở rộng tiềm năng giáo dục của PE,
month period in 2011, some of the lessons outlined here could be applied to a wide range of business categories.
một số bài học được nêu ở đây có thể được áp dụng cho một loạt các hạng mục kinh doanh.
Tom Yohe, states, in part,"Not a woman here could vote, no matter what age, Then the Nineteenth
có ghi trong vài phần," Không phụ nữ nào đây được bầu, bất kể tuổi tác.
in my previous life, even though the level of education here could be said to be somewhat lower, because the history
trình độ giáo dục ở đây có vẻ thấp hơn một chút, bởi cùng với lịch sử
Guests coming here can rent a bicycle to visit the village.
Du khách tới đây có thể thuê xe đạp để thăm thú ngôi làng.
Dining out here can break the bank.
Tại đây bạn có thể chơi Breaking the Bank.
Your friend here can help.".
Người bạn này của anh có thể giúp.”.
Okay, who here can really reveal themselves to the class?
Được rồi, có ai ở đây thể hiện được bản thân nào?
Moving here can be the best decision I made.
Chuyển ra ngoài, có lẽ là điều tuyệt nhất mình từng làm.
While we're here, can I sell you anything? Well, listen?
Nghe đây. Trong khi tôi ở đây, có muốn mua gì không?
Results: 81, Time: 0.0573

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese