HEROIC in Vietnamese translation

[hi'rəʊik]
[hi'rəʊik]
anh hùng
hero
heroic
superhero
heroism
heroically
anh dũng
heroic
bravely
heroically
you are brave
mr. dung
anh dung
heroism
valiantly
you are courageous
hero's
hào hùng
heroic
magnanimous
dũng cảm
brave
courageous
courage
valiant
bold
intrepid
valor
fearless
gallant
fortitude
hùng dũng
mighty
heroic

Examples of using Heroic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Turn-based battles between our heroic flock of warriors and those green snout-nosed scoundrels!
Trận chiến theo lượt giữa đàn chiến binh hùng dũng của ta và lũ vô lại mõm xanh kia!
Go to Cu Chi Tunnels from the city center about 40 km to find out about the years of heroic resistance against the United States.
Đến Địa đạo Củ Chi cách trung tâm thành phố khoảng 40 km để tìm hiểu về những năm tháng kháng chiến chống Mỹ hào hùng.
Kindest… most heroic men on the planet. And somehow,
Những người dũng cảm nhất… tốt bụng nhất…
A very heroic FBI agent helped discover that… So, before she was gunned down.
Một nhân viên FBI rất dũng cảm đã giúp khám phá ra rằng… Trước khi cô ấy bị bắn hạ.
Before she was gunned down, a very heroic FBI agent helped discover that.
Một nhân viên FBI rất dũng cảm đã giúp khám phá ra rằng… Trước khi cô ấy bị bắn hạ.
The first is that there was a lot of heroic work by the health workers.
Đầu tiên là có nhiều nhân viên y tế làm những công việc dũng cảm.
it's believed that during this heroic raid… the terrorist was shot and killed.
hiện tại, chúng tôi tin rằng trong cuộc đột kích dũng cảm này.
Now, this is only an initial report but at this time, it's believed that during this heroic raid the terrorist was shot and killed.
Đây chỉ là báo cáo ban đầu nhưng hiện tại, chúng tôi tin rằng trong cuộc đột kích dũng cảm này, tên khủng bố đã bị tiêu diệt.
Certainly, heroic ultimatums such as that one did not always work.
Chắc chắn, tối hậu thư của anh hùng như một trong đó đã không luôn luôn làm việc.
I Am John Galt: Today's Heroic Innovators Building the World and the Villainous Parasites Destroying It- Kindle edition by Donald Luskin, Andrew Greta.
Tôi là John Galt: Các anh hùng đổi mới xây dựng thế giới hôm nay và kí sinh trùng hung ác đang phá hủy nó của Donald Luskin và Andrew Greta.
During that time, by any means possible― Heroic Spirits, find a strategy that will grant us victory.
Trong lúc đó, bằng bất cứ giá nào― các Heroic Spirit, hãy tìm ra một chiến thuật giúp chúng ta chiến thắng.
After that, one had to summon a Heroic Spirit, the Servant, and use it to win and survive.
Sau đó, người đó phải triệu hồi một Anh linh làm Servant, sử dụng nó để sống sót và chiến thắng.
Moral and political support for the heroic Vietnamese people continued to broaden throughout the world.
Sự hỗ trợ về tinh thần và chính trị cho các anh hùng Việt Nam tiếp tục mở rộng trên toàn thế giới.
Meanwhile, heroic goalkeeper Bùi Tiến Dũng said that his team are ready for the match,
Trong khi đó, anh thủ môn Bùi Tiến Dũng nói rằng đội của anh
Among the Heroic Spirits, there are those of legends, those that actually existed,
Trong các Anh Linh, có người thuộc về truyền thuyết,
Our heroic people will not be affected by this psychological attack….
Nhân dân quả cảm của chúng ta sẽ không bị ảnh hưởng bởi đòn tấn công tâm lý này.
If that was the path that the Heroic Spirit Spartacus chose, then she wouldn't stop him.
Nếu đó thực sự là con đường mà Anh Linh Spartacus lựa chọn thì cô sẽ không ngăn cản.
Americans began to treat those who served the country as heroic by definition, no matter what they had actually done.
Người Mỹ bắt đầu đối xử với những quân nhân phục vụ đất nước như những anh hùng theo định nghĩa, bất kể những gì họ đã làm trong thực tế.
His current purpose is probably to have a look at the Heroic Spirits participating in the Holy Grail War.
Có lẽ ông chỉ định dò xét các Heroic Spirit tham gia Holy Grail War.
Xi solemnly stated,“I firmly believe that our heroic army has the confidence and capability to defeat all enemies who dare to offend[China].”.
Ông Tập Cận Bình tuyên bố:“ Quân đội hùng mạnh của chúng ta có đủ tự tin và năng lực để đánh bại mọi kẻ thù dám tấn công Trung Quốc”.
Results: 1505, Time: 0.0818

Top dictionary queries

English - Vietnamese