HIDDEN WITHIN in Vietnamese translation

['hidn wið'iːn]
['hidn wið'iːn]
ẩn trong
hide in
lurking in
concealed in
buried in
in the background
implicit in
offline in
latent in
refuge in
giấu trong
hidden in
concealed in
stashed in
tucked away in
cache in
buried in
kept it in
smuggled in
in his
ẩn giấu bên trong
hidden inside
lurking inside
is concealed within
ẩn dấu bên trong
hidden within
giấu kín bên trong
sâu trong
deep in
deeply in
in the depths
in a remote
in-depth in
ingrained in
worms in
ẩn kín bên trong
dấu trong
mark in
hidden in
accents in
the signs in
stamp in
traces of

Examples of using Hidden within in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Singed would reveal his subject's true nature- the deadly beast hidden within a“good man.”.
Singed sẽ tiết lộ bản chất thật sự của đối tượng- con quái thú chết người ẩn giấu bên trong một“ người tốt.”.
tripping on nature and the beauty of the plains hidden within mountains.
vẻ đẹp của đồng bằng ẩn trong núi.
Upon his death, Halliday leaves his fortune to the person who can find an Easter egg hidden within the OASIS.
Sau khi Halliday qua đời, ông để lại tài sản cho người nào tìm được quả trứng Phục Sinh được giấu trong OASIS.
However, Quenser could see a fragment of that man's genius hidden within.
Tuy nhiên, Quenser lại có thể nhìn thấy mảnh thiên tài ẩn giấu bên trong gã đàn ông đó.
It can be sent via email, added to a website so that it infects visitors, or hidden within a seemingly innocent program.
Nó có thể được gửi qua email, thêm vào một trang web để nó lây nhiễm cho khách truy cập, hoặc ẩn trong một chương trình dường như vô tội.
Lee Hyun took out a passbook hidden within a book and gave it to Hayan.
Lee Hyun lấy ra một quyển sổ tiết kiệm được giấu trong một cuốn sách và đưa nó cho Hayan.
Hidden within the ruins of a Mesoamerican metropolis. There are those who believe such evidence does exist.
Có những người tin rằng bằng chứng như vậy đã có sẵn,… ẩn giấu bên trong các tàn tích của một thủ phủ của người Mesoamerica.
real earnings is huge, but it is often hidden within companies involved in other areas.
nó thường bị ẩn trong các công ty liên quan đến các lĩnh vực khác.
There are those who believe such evidence does exist, hidden within the ruins of a Mesoamerican metropolis.
Có những người tin rằng bằng chứng như vậy đã có sẵn,… ẩn giấu bên trong các tàn tích của một thủ phủ của người Mesoamerica.
Singed would reveal his subject's true nature-the deadly beast hidden within a“good man.”.
Singed sẽ tiết lộ bản chất thật sự của đối tượng- con quái thú chết người ẩn giấu bên trong một“ người tốt.”.
Hidden within her heart, something that she does not dare to say.
Ẩn dấu trong trái tim cô ấy, có thứ gì đó cô ấy không dám nói ra.
Essentially, code hidden within iOS 12.1 contains some significant hints about the upcoming 2018 iPad Pro lineup.
Về cơ bản, mã bị ẩn trong iOS 12.1 chứa một số gợi ý quan trọng về dòng sản phẩm sắp tới của iPad Pro 2018.
But after his outlandish prediction, based on hidden numerical codes supposedly hidden within the Bible, failed to happen Meade has changed his barmy claims.
Nhưng sau khi dự báo kỳ lạ dựa trên những mã số ẩn giấu trong Kinh thánh này không thành sự thật, Meade đã thay đổi tuyên bố.
If there are other avenues of CP violation hidden within pear-shaped nuclei, they could explain this mystery after all.”.
Nếu có những lộ trình khác của vi phạm CP ẩn náu trong hạt nhân hình quả lên, thì xét cho cùng chúng có thể giải thích đối xứng.”.
A secret is hidden within her body, and the answer to the puzzle lies at the"Primary Point" that was the center of the Burst.
Một bí mật được giấu kín trong cơ thể cô, và lời đáp cho bí mật ấy nằm ở“ Lõi Chính”- trung tâm của Burst.
O-okay, I need to grasp the talent hidden within me and do my best to become the new protagonist!!”.
Đ- được rồi, anh cần phải nắm cho được tài năng ẩn giấu trong người mình và cố hết sức để trở thành nhân vật chính mới!!”.
Light hidden within the Heaven Piercing Sword,
Ánh sáng ẩn giấu trong Thiên Xuyên Kiếm,
What is not put forward but which nevertheless lies hidden within the true heart of the matter is one
Điều không được nêu ra nhưng dẫu vậy vẫn ẩn náu trong cốt lõi của vấn đề,
All of us have gold hidden within, but we have to dig to get it out."- Joyce Meyer.
Tất cả chúng ta đều có vàng được giấu ở bên trong, nhưng chúng ta phải đào để đem nó ra. Joyce Meyer.
A special sword skill is hidden within, those with potential can realize its secret.
Một kiếm chiêu đặc biệt được giấu bên trong, chỉ những người có tiềm năng mới có thể nhận ra bí mật của nó.
Results: 206, Time: 0.0665

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese