HIDEOUTS in Vietnamese translation

nơi ẩn náu
refuge
hideout
haven
shelter
whereabouts
sanctuary
hideaway
hiding place
hiding spot
nơi trú ẩn
shelter
refuge
haven
sanctuary
hideout
chỗ ẩn náu
hiding place
hideout
shelter
nơi ẩn nấp
hiding place
hiding spot
hideout
refuge
chỗ ẩn nấp
hiding place
shelter
hiding spot

Examples of using Hideouts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Police almost captured the famous duo twice in the spring of 1933, with surprise raids on their hideouts in Joplin and Platte City, Missouri.
Cảnh sát gần như tóm được cặp đôi nổi tiếng này hai lần vào mùa xuân năm 1933 khi bất ngờ tấn công vào nơi ẩn nấp của họ tại Joplin và Platte City, Missouri.
Security forces also stand accused of killing civilians in raids on suspected militant hideouts and rights groups have long urged an end to a“culture of impunity” among officials.
Lực lượng an ninh cũng bị cáo buộc giết hại dân thường trong các cuộc đột kích vào nơi ẩn náu của các chiến binh bị nghi ngờ và các nhóm nhân quyền từ lâu đã kêu gọi chấm dứt một" văn hóa không bị trừng phạt" đối với các quan chức.
food sources, hideouts and burrowing.
nguồn thức ăn, nơi ẩn nấp và đào hang.
Much of the Syrian Arab Army's success this weekend was due in large part to their frequent use of tanks while pushing towards Daesh's well-fortified trenches and hideouts.
Phần lớn thắng lợi của quân đội Syria trong cuối tuần này là nhờ họ sử dụng thường xuyên xe tăng trong khi tiến về phía các pháo đài vững chắc và nơi ẩn náu của IS.
More than 450,000 Pakistanis have fled their homes for safer areas in the past two weeks as the military has attacked suspected anti-government militant hideouts in northwestern Pakistan.
Hơn 450.000 người Pakistan đã phải di dời tới các khu vực an toàn hơn trong hai tuần qua, khi quân đội Paskistan tấn công nơi ẩn náu nghi ngờ của các chiến binh chống chính phủ ở tây bắc nước này.
Security forces discovered and destroyed 344 bombs planted to target forces, as well as 342 hideouts and weapons depots used by terrorists in central
Các lực lượng an ninh cũng đã phát hiện và phá hủy 344 quả bom được cài đặt nhằm vào các lực lượng này cũng như 342 nơi ẩn náu và kho chứa vũ khí
secret hideouts, and life-or-death showdowns.
bắt cóc, nơi ẩn náu bí mật và những cuộc giằng co trong cuộc sống.
In another development, the army's special forces attacked Daesh hideouts in the al-Zubat neighborhood of the city, and started liberating government buildings in the al-Hoz district of Ramadi.
Trong một diễn biến khác, lực lượng đặc nhiệm của quân đội cũng tấn công vào những nơi ẩn náu của IS ở khu vực lân cận al- Zubat và bắt đầu giải phóng các tòa nhà chính phủ ở quận al- Hoz của Ramadi.
Landing spots or energetic refueling stations? for thousands of years… relatively uninhabited locations… Might aliens have been visiting these remote… using them as secret hideouts.
Đã từng viếng thăm các địa điểm gần như không ai sống sử dụng chúng làm nơi ẩn náu bí mật, hay các trạm tiếp nhiên liệu? và xa xôi này qua hàng ngàn năm… điểm hạ cánh.
The report said the terrorists' hideouts in the southern areas of Khan Shaykhun, Sufuhon, Kafr Nabl, and Hass in the province were also targeted by the warplanes.
Hãng tin Sputnik cho biết những kẻ khủng bố ẩn náu ở các khu vực phía Nam Khan Shaykhun, Sufuhon, Kafr Nabl và Hass trong tỉnh cũng bị máy bay chiến đấu nhắm vào.
Assam and Meghalaya, have hideouts that are being used by these terrorists as bases.".
những nơi ẩn náunhững phần tử khủng bố này dùng làm sào huyệt”.
as well as a number of hideouts where weapons and ammunition were found in central
đạn dược và nơi ẩn náu của các phần tử khủng bố tại Trung
After the border attack this month, Egypt launched a joint army-police operation that has raided militant hideouts, arrested their members and seized weapons.
Sau cuộc tấn công biên giới trong tháng này, Ai Cập đã phát động một chiến dịch quân đội- cảnh sát hỗn hợp truy lùng các phiến quân đang ẩn náu, bắt giữ các thành viên và tịch thu nhiều vũ khí.
Abu Saad Erhabi, was killed in a strike on the group's hideouts in Nangarhar province on Saturday night, authorities said on Sunday.
đã bị giết trong một cuộc tấn công vào những nơi ẩn náu của nhóm ở tỉnh Nangarhar vào tối thứ Bảy, chính quyền cho biết hôm Chủ nhật.
Malik said investigators had traced a boat engine used by the attackers to sail from Pakistan to India and busted two hideouts of the suspects near the southern city of Karachi.
Malik nói các nhà điều tra theo dấu vết một động cơ thuyền được những kẻ tấn công sử dụng để đi từ Pakistan tới Ấn Ðộ và ập vào hai nơi ẩn trốn của các nghi can gần thành phố Karachi ở miền Nam.
by bribing city officials, intimidating witnesses and maintaining various hideouts.
đe dọa các nhân chứng và sống tại nhiều nơi ẩn náu khác nhau.
Abu Saad Erhabi, was killed in a strike on the group's hideouts in Nangarhar province on Saturday night, authorities said on Sunday.
đã bị giết trong một cuộc tấn công vào những nơi ẩn náu của nhóm ở tỉnh Nangarhar vào tối thứ Bảy, chính quyền cho biết hôm Chủ nhật.
by bribing city officials, intimidating witnesses and maintaining various hideouts.
đe dọa các nhân chứng và sống tại nhiều nơi ẩn náu khác nhau.
Haram in February 2015 allowing some residents to move back, jihadists continued to launch sporadic attacks from their hideouts on several islands dotting the lake,
những người theo chủ nghĩa đa đảng vẫn tiếp tục tấn công lén từ nơi ẩn náu của họ trên một số hòn đảo quanh hồ,
US chemical group Monsanto was one of the main suppliers of more than 80 million litres of herbicides which contained the Agent Orange US troops sprayed over southern Việt Nam from 1961-71 to clear dense tracts of tropical jungle that served as hideouts for the Vietnamese military.
Tập đoàn hóa chất Hoa Kỳ Monsanto là một trong những nhà cung cấp chính của hơn 80 triệu lít thuốc diệt cỏ có chứa chất da cam mà Mỹ đã rải khắp miền Nam Việt Nam từ năm 1961 đến 1971 để khai quang những khu rừng rậm nhiệt đới bị cho là nơi ẩn náu của quân đội Bắc Việt Nam.
Results: 63, Time: 0.0511

Top dictionary queries

English - Vietnamese