HIS MESSAGE in Vietnamese translation

[hiz 'mesidʒ]
[hiz 'mesidʒ]
thông điệp của mình
his message
his encyclical
thông điệp của ngài
his message
his encyclical
sứ điệp của người
his message
sứ điệp của ông
his message
lời nhắn
a message
voicemails
a note saying
tin nhắn của mình
your message
your text
bức thư
letter
epistle
tin nhắn của ông
email của mình

Examples of using His message in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
universal things to communicate his message.
phổ biến để truyền đạt sứ điệp của Người.
precisely from within him, to receive his message.
ta đón được nhận sứ điệp của Ngài.
Parham felt that if his message had value,
Parham cảm thấy nếu sứ điệp của ông có giá trị
It was a concrete way to help the community to deepen its faith in Jesus and in His message.
Đó là cách cụ thể để giúp cho cộng đoàn tăng thêm đức tin vào Chúa Giêsu và vào sứ điệp của Người.
years studying God's Word and listening to His voice, and His message could not have been more clear.
lắng nghe tiếng Ngài, không còn gì có thể rõ ràng hơn sứ điệp của Ngài trong ngày hôm ấy.
I think for a lot of people he has become the Pope of the Family… they like his style, they like his message," she said.
Tôi nghĩ đối với nhiều người Ngài đã trở thành Vị Giáo Hoàng của Gia Đình… họ thích phong cách của Ngài, họ thích thông điệp của Ngài”, bà nói.
Here is his message for Western Christians: “Don't go after numbers.
Dưới đây là lời nhắn nhủ của anh dành cho các Cơ Đốc nhân phương Tây: Đừng chạy theo con số.
Most of them are there to hear what He has to say because they are fascinated by His message and by His miracles(Verse 20).
Hầu hết họ có mặt ở đó để nghe những điều Ngài phán dạy vì họ bị cuốn hút bởi sứ điệp của Ngài và bởi các phép lạ của Ngài, câu 20.
let us pay attention to the comparisons which Jesus uses to transmit his message.
sự so sánh mà Chúa Giêsu dùng để chuyển tải sứ điệp của Người.
This gives a caller a possibility to leave his message using very beneficial voicemail box.
Điều này cho phép một người gọi có thể để lại tin nhắn của mình bằng cách sử dụng hộp thư thoại rất có lợi.
studying God's Word and listening to His voice, and His message could not have been more clear.".
lắng nghe tiếng phán của Ngài,sứ điệp của Ngài đã quá rõ ràng, không còn có thể rõ ràng hơn nữa.
And yet it demands that all societies be given the possibility to welcome his message and live in accordance with it.
Ấy thế nhưng, nó đòi mọi xã hội được trao cho khả thể chào đón sứ điệp của Người và sống phù hợp với nó.
In his message, Zuckerberg reiterated that the company needs to strengthen the fight against the spread of false news.
Trong bức thư, Zuckerberg nhắc lại tuyên bố trước đó, rằng công ty cần làm nhiêu hơn để chống lại thông tin giả.
But this conviction has to be sustained by our own constantly renewed experience of savouring Christ's friendship and his message.
Tuy nhiên, niềm xác tín này phải được nâng đỡ bằng kinh nghiệm thường hằng đổi mới của chính chúng ta để tận hưởng tình bằng hữu của Chúa Giê- su và sứ điệp của Người.
His message pertained to some walls at the company' s Menlo Park headquarters where staffers are encouraged to scribble notes and signatures.
Tin nhắn của ông liên quan tới chuyện vài bức tường tại trụ sở chính Menlo Park của công ty- nơi mà các nhân viên được khuyến khích để kí tên và lưu bút lên đó.
I was so taken by the graciousness of his message that I invited him to come and meet me.
Tôi đã rất ngạc nhiên với sự tao nhã của bức thư. Tôi mời cậu ấy đến gặp tôi.
The doors must be opened so that Jesus can go out with all of the joy of his message.
Các cánh cửa phải được rộng mở để Chúa Giê- su có thể bước ra với tất cả niềm vui của sứ điệp của Người.
But his message was clear:
Nhưng lời nhắn của ông khá rõ ràng:
Szilard then tried to contact President Truman but his message never reached Truman(or was ignored).
Sau đó Szilard cố gắng liên lạc với tổng thống Truman, nhưng thư của ông không bao giờ tới được Truman, hoặc đã tới nhưng bị bỏ qua.
In his message to the company, he writes:“I have an unusual request that I'm hoping you might be able to help me with.
Trong lời nhắn gửi tới công ty sản xuất búp bê tình dục, ông viết:‘ Tôi có một yêu cầu bất thường mà tôi hi vọng rằng các bạn có thể giúp tôi'.
Results: 484, Time: 0.0618

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese