HOLINESS in Vietnamese translation

['həʊlinəs]
['həʊlinəs]
sự thánh thiện
holiness
sanctity
saintliness
sainthood
godliness
blessedness
the sagacity
thánh
holy
saint
st.
sacred
divine
jubilee
eucharist
god
holiness
church
sự thánh khiết
holiness
chastity
thánh khiết
holiness
holiness
ngài
mr.
sir
lord
his holiness
god
to him
thy
jesus
thee
pope
thưa đức thánh cha
your holiness
sự nên thánh
sanctification
holiness
sainthood
đức thánh cha
holy father
pope
pontiff
francis
his holiness
thánh đức đạt lai lạt ma
đức thánh thiện
thưa đức ngài
sự
sự thánh đức

Examples of using Holiness in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
First, His Holiness' immediate elder brother Lobsang Samten was already there.
Thứ nhất, anh trai của Ngài- Lobsang Samden đã ở đó.
Well, Your Holiness, my recommendation is that you should be afraid.
Vâng, thưa Đức Thánh Cha, lời khuyên của con là ngài nên sợ.
That is the will of the Holiness that is the highest minister.
Đó là ý muốn của Đức Đạt Lai Lạt đó là Bộ trưởng cao nhất.
Holiness, today there is much talk of“Vatileaks.”.
Thưa ĐTC, ngày nay người ta nói nhiều về vụ Vatileaks.
Consequences of sin for one's own holiness and freedom.
Các hậu quả của tội đối với sự thánh thiện và tự tự do riêng của ta.
Lombardi: Thank you, Holiness….
Cha Lombardi: Cảm ơn ĐTC….
All of us can live and reach holiness.
Tất cả chúng ta có thể sống và đạt đến sự thánh thiện.
A religious who does not keep silence will never attain holiness;
Một tu sĩ không giữ thinh lặng thì chẳng bao giờ đạt đến thánh thiện;
The guard said,“I cannot do that, Your Holiness.”.
Người Việt nói:“ Không thầy đố mầy làm nên”.
Bro said, the thief sold it to His Holiness Really?
Anh tôi nói, tên cướp bán nó cho ông Tapaswi… Thật sao?
The Book of the Mother, Your Holiness.
Cuốn sách của Đức Mẹ, thưa đức ngài.
He has left Lhasa, Holiness.
Ông ấy đã rời Lhasa, Thưa Ngài.
I don't know, Holiness.
Tôi không biết, thưa ngài.
About 5,000, Holiness.
Khoảng 5. 000, thưa Ngài.
Lhasa, Holiness.
Lhasa, thưa Ngài.
Yes, Holiness.
Vâng, thưa ngài.
It is very complicated, Holiness.
Chuyện rất phức tạp, thưa Ngài.
This was no longer possible, Holiness.
Điều này không còn có thể được, Thưa Ngài.
In this case, yes, Holiness.
Trong trường hợp này, thì có, thưa Ngài.
No, of course not, Holiness.
Không, tất nhiên là không, thưa Ngài.
Results: 1448, Time: 0.0659

Top dictionary queries

English - Vietnamese