HOUSE RULES in Vietnamese translation

[haʊs ruːlz]
[haʊs ruːlz]
house rules
các quy tắc nhà
house rules
home rules
luật nhà
house rules
quy nhà
house rules
quy định của hạ viện
house rules
các nguyên tắc căn nhà
quy hạ

Examples of using House rules in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With Airbnb, you're in full control of your availability, prices, house rules, and how you interact with guests.
Với tingtOOng, bạn có toàn quyền kiểm soát tính khả dụng, giá cả, nội quy nhà nghỉ và cách bạn tương tác với khách.
and The Cider House Rules(1999).
The cider house rules( 1999).
These are just smart people who stuck to the house rules and cleaned up.
Đây chỉ là những người thông minh mắc kẹt với các quy tắc nhà và dọn dẹp.
At Applelets, you're in full control of your availability, prices, house rules, and how you interact with guests.
Với tingtOOng, bạn có toàn quyền kiểm soát tính khả dụng, giá cả, nội quy nhà nghỉ và cách bạn tương tác với khách.
The best place to cry is on a mother's arms.― Jodi Picoult, House Rules.
Nơi tuyệt vời nhất để bạn khóc đó là trên cánh tay của mẹ”( Jodi Picoult, House Rules).
The most crucial thing to do before moving into the casino is to master and realize that one gaming establishment's house rules.
Điều quan trọng nhất cần làm trước khi bước vào sòng bạc là tìm hiểu và hiểu các quy tắc nhà riêng của cơ sở đánh bạc.
Monster and The Cider House Rules.
The Cider House Rules.
which put notes regarding your house rules at each blackjack table.
trong đó ghi chú về các quy tắc nhà ở mỗi bàn blackjack.
The best place to cry is on a mother's arms.”- Jodi Picoult, House Rules.
Vòng tay của mẹ là nơi chốn yên bình nhất để ùa khóc”.- Jodi Picoult, House Rules.
Here are our basic House Rules, that we request you to observe: 1.
Đây là những quy tắc của ngôi nhà, và em cần phải nghiêm túc tuân theo: 1.
Eventually, following these“house rules” will become second nature to your child.
Cuối cùng, sau những“ quy tắc nhà ở” này sẽ trở thành bản chất thứ hai cho con của bạn.
Our house rules are that we aren't picky with our food, and we eat whatever we have.
Theo luật nhà cô là chúng ta không được kén cá chọn canh, và chúng ta ăn những gì chúng ta có.
When setting house rules, make it clear,
Khi đặt quy tắc cho ngôi nhà, hãy làm rõ
House rules on, two deck play and winnings up to
Quy tắc nhà ở, hai lần chơi trên boong
For example, parents could post a chart that lists the child's responsibilities and the house rules.
Ví dụ như, cha mẹ có thể đăng một bảng liệt kê trách nhiệm của trẻ em và các quy tắc trong nhà.
In no-limit, players still post blinds according to a set schedule depending on the house rules and often are required to place antes as well.
Không có giới hạn, người chơi vẫn đăng rèm theo một lịch trình được thiết lập tùy thuộc vào quy tắc của ngôi nhà và thường được yêu cầu đặt kiến.
Believe me, every single unlimited hosting provider out there will have its own house rules and server limitations to control their users.
Hãy tin tôi, mỗi nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ không giới hạn duy nhất sẽ có quy tắc nhà riêng và giới hạn máy chủ để kiểm soát người dùng của họ.
That's because you can find obscure variations of games with more favourable house rules, especially if you play blackjack.
Điều đó bởi vì bạn có thể mua thấy các biến thể tối nghĩa của các trò chơi với những quy tắc nhà cái tiện dụng hơn, đặc biệt ví như bạn chơi blackjack.
one limitations and house rules.
một hạn chế và quy tắc nhà.
set up your own house rules.
thiết lập các quy tắc ngôi nhà của mình.
Results: 102, Time: 0.053

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese