HUMAN IMPACT in Vietnamese translation

['hjuːmən 'impækt]
['hjuːmən 'impækt]
tác động của con người
human impact
human effects
humanity's impact
man's impact
humanity's effect
ảnh hưởng của con người
human influence
human impact
humanity's influence
man's influence
humanity's effect
anthropogenic influence
humanity's impact

Examples of using Human impact in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
as well as common practices designed to minimise the human impact on the environment, while ensuring the agricultural system operates as naturally as possible.
trong đó điểm chung nhất là hạn chế những tác động con người đến môi trường, hoạt động nông nghiệp phải tự nhiên nhất có thể.
Promoting Open Inquiry in the Debate over the Magnitude of Human Impact on Climate Change”(which technically was convened by the science panel of the Committee on Commerce, Science,
Thúc đẩy cuộc điều tra mở trong cuộc tranh luận về tầm quan trọng của tác động của con người đối với biến đổi khí hậu(
than in the past, due to human impact on the environment.¹⁸
lan truyền nhanh hơn so với trước đây, do tác động của con người vào môi trường.[
William B. Meyer(in his 1996 book,‘Human Impact on the Earth') describes how,“… humankind has become a force in the biosphere as powerful as many natural forces of change, stronger than some,
Trong quyển Ảnh hưởng của con người trên trái đất năm 1996, nhà địa lý William B. Meyer viết:“ Con người đã trở thành một lực lượng mạnh
In“Human Impact on Earth,” geographer William B. Meyer wrote in 1996:"humankind has become a force in the biosphere as powerful as many natural forces of change,
Trong quyển Ảnh hưởng của con người trên trái đất năm 1996, nhà địa lý William B. Meyer viết:“ Con người đã trở thành
ensuring that further human impact on marine ecosystems is minimal.
sự giảm thiểu tác động của con người tới hệ sinh thái biển.
is easy to cook, healthy, and energizing, and most importantly, our food choices must reduce human impact on climate change.
quan trọng nhất là lựa chọn thực phẩm của chúng ta phải giảm tác động của con người đối với biến đổi khí hậu.
coastal river deltas worldwide, which are currently under pressure of human impact and climate change.
hiện đang chịu áp lực của tác động của con người và biến đổi khí hậu.
is easy to cook, healthy, and energizing, and most importantly, our food choices must reduce human impact on climate change.
quan trọng nhất là lựa chọn thực phẩm của chúng ta phải giảm tác động của con người đối với biến đổi khí hậu.
you'll understand the core issues in geography, landscape evolution, human impact on the environment, field skills
lõi về địa lý, sự tiến hóa cảnh quan, tác động của con người đối với môi trường,
Orange County Board of Supervisors Chairman Andrew Do- also sent a letter to the president last week warning that deporting one-time refugees“will have a severe and irreversible human impact.”.
trước cảnh báo rằng trục xuất những người từng là người tị nạn“ sẽ có tác động nghiêm trọng và không thể đảo ngược” đối với những người bị ảnh hưởng.
Human impact on the environment or anthropogenic impact on the environment includes changes to biophysical environments[1] and ecosystems,
Tác động của con người đến môi trường bao gồm những thay đổi đối với môi trường sinh lý[ 1]
Characterize and analyze human impacts on the environment.
Đặc trưng và phân tích tác động của con người đối với môi trường.
I spent 20 years studying human impacts in the ocean.
Tôi đã bỏ ra 20 năm nghiên cứu tác động của con người lên đại dương.
Human impacts on these species extend across 84 per cent of the world's surface.
Tác động của con người đã được tìm thấy ở các loài trên 84% bề mặt trái đất.
It seems even in Antarctica we can identify human impacts on climate processes that are likely to have been operating for thousands of years.
Dường như ngay cả ở Nam Cực, chúng ta có thể xác định tác động của con người đối với các quá trình khí hậu có khả năng đã hoạt động trong hàng ngàn năm.
think about a potential for human impacts.
nghĩ về tiềm năng đối với ảnh hưởng của con người.
As human impacts increase, the necessity of sustainable development strategies underpinned by locally-rooted knowledge becomes ever greater.”.
Khi tác động của con người tăng lên, các chiến lược phát triển bền vững dựa trên kiến thức địa phương càng trở nên quan trọng”.
Human impacts were found on species across 84-percentof the earth's terrestrial surface.
Tác động của con người đã được tìm thấy trên các loài ở 84% bề mặt lục địa Trái Đất.
On the other hand, human impacts also pose threats to the preservation of the site.
Mặt khác, tác động của con người cũng gây ra mối đe dọa đối với việc bảo tồn trang web.
Results: 62, Time: 0.0469

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese