HURTLING in Vietnamese translation

['h3ːtliŋ]
['h3ːtliŋ]
lao
tuberculosis
plunge
labor
dive
work
labour
employment
javelin
tuberculous
great
bay vút
soaring
hurtling
nhanh
fast
quickly
rapidly
hurry
come
soon
instant
một
one
some
another
single
is
once
certain
new
little
hurtling

Examples of using Hurtling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Space boffins want to understand the processes behind solar flares and"storms" which send radioactive particles hurtling towards Earth.
Các nhà nghiên cứu không gian muốn hiểu được quá trình đằng sau các tai lửa và các“ cơn bão” mặt trời- những thứ phát ra các hạt phóng xạ lao vào Trái Đất.
Next morning hurtling over hills in a Jeep with a sixth-generation Curaçaoan whose family owns no less than one-ninth of the entire island.
Sáng hôm sau, vượt qua những ngọn đồi trên chiếc xe jeep với chiếc Curaçaoan thế hệ thứ sáu có gia đình sở hữu không dưới một phần chín của toàn bộ hòn đảo.
Instead, it was assembled piece by piece while hurtling through space at 28,000 kilometers per hour, lapping the Earth once every 90 minutes.
Thay vì đó, người ta lắp ráp từng mảnh trong khi nó lao vút trong không gian với vận tốc 28.000 km/ giờ tương đương bay trọn một vòng quanh Trái Đất chỉ trong 90 phút.
We're hurtling through time and space
Chúng ta đang vút qua thời gian,
Some Western scholars have compared the United States to a chariot hurtling down a hill.
Vài học giả phương tây đã so sánh Hoa Kỳ với một chiếc xe ngựa đang lao xuống dốc.
We get there by decoupling some of the cars hurtling us forward and slowly reversing.
Chúng ta đến đó bằng cách hất tung những chiếc xe hơi đang đẩy chúng ta về phía trước rồi từ từ lùi lại.
Whether moderates or extremists claim victory in 2017, Europe will still be hurtling toward a breakup into regional blocs.
Dù phe ôn hòa hay phe cực đoan giành chiến thắng trong năm 2017, châu Âu vẫn sẽ bị đẩy vào tình trạng phân chia thành các khối khu vực.
DART's goal is to bring down the reaction time needed to thwart a catastrophic impact from a space rock hurtling toward a major city.
Mục tiêu của DART là giảm thời gian phản ứng cần thiết để ngăn chặn tác động thảm khốc từ một tảng đá không gian đang lao về phía một thành phố lớn.
There's just something unnatural about strapping yourself into an uncomfortable seat and hurtling across the sky at 35,000 feet.
Có một thứ gì đó không tự nhiên về việc tự trói mình vào một chỗ ngồi không thoải mái và bay trên bầu trời ở độ cao 35.000 feet.
even now, while Apollo 12 is hurtling towards the moon.
khi Apollo 12 đang lao nhanh về phía mặt trăng.
now it is hurtling towards earth. The Russian K12 satellite a few hours ago was struck by space debris.
bị văng khỏi quỹ đạo và bây giờ nó đang bay vút về phía Trái đất.
The industrialized nations of the world, hurtling headfirst into world war, began rationing steel for a select few purposes: ships, tanks,
Các quốc gia công nghiệp hóa trên thế giới, lao đầu vào chiến tranh thế giới,
The station flies in low orbit at an average altitude of 248 miles(400 kilometers), hurtling at a speed of roughly 17,500 miles per hour(28,000 kilometers per hour)- fast enough to circle the globe every 90 minutes.
Những trạm vệ tinh trên quỹ đạo thấp ở độ cao trung bình 248 dặm( 400 km), bay vút với tốc độ khoảng 17.500 dặm một giờ( 28.000 km mỗi giờ)- đủ nhanh để di chuyển vòng quanh trái đất mỗi 90 phút.
The biggest space weather storm in five years is hurtling toward Earth, threatening to disrupt power grids, GPS systems, satellites and airline flights, experts say.
Các chuyên gia cho biết trận bão không gian lớn nhất trong vòng 5 năm nay đang lao về phía trái đất, đe dọa phá hủy hệ thống đường dây điện, hệ thống định vị toàn cầu GPS, các vệ tinh và các chuyến bay.
We are hurtling towards a hyper-connected world where citizens from all cultures
Chúng ta đang tiến nhanh tới một thế giới siêu kết nối nơi
Video of one AATIP case study showed U.S. Navy pilots in the Pacific in 2004 watching an object appear suddenly at 80,000ft before hurtling towards the sea and stopping at 20,000ft.
Video của một nghiên cứu điển hình của AATIP cho thấy các phi công Mỹ ở Thái Bình Dương vào năm 2004 phát hiện một vật thể xuất hiện đột ngột ở độ cao 80.000 ft trước khi lao về phía biển và dừng lại ở độ cao 20.000 ft.
A space expert claims a dark star dubbed Planet X- also known as Niburu- is hurtling towards us and will smash into Earth in October, ending all life as we know it.
Một chuyên gia không gian tuyên bố một ngôi sao đen gọi là hành tinh X- còn được gọi là hành tinh Nibiru- đang bay vút về phía chúng ta và có thể sẽ lao vào Trái Đất vào tháng 10, chấm dứt sự sống con người.
NASA's new space-monitoring system has detected a large asteroid hurtling towards Earth, which is scheduled to pass us safely in the next few hours.
Hệ thống giám sát không gian mới của NASA đã phát hiện được một thiên thạch lớn đang tiến nhanh về phía Trái đất, nó được dự kiến sẽ chỉ bay ngang qua chúng ta một cách an toàn trong vòng vài giờ tới.
Will is also equipped with a powerful rocket pack which allows for fierce in-air combat, hurtling through the Void at blistering speeds while shooting down anything that gets in his path.
Cũng sẽ được trang bị với một gói tên lửa mạnh mẽ cho phép cho ác liệt trong không chiến, hurtling qua Void tại Blistering tốc độ trong khi bắn hạ được bất cứ điều gì trong con đường của mình.
geological history are related to catastrophic events, perhaps asteroids hurtling into the earth.
có thể là các thiên thạch lao vào trái đất chẳng hạn.
Results: 70, Time: 0.0537

Top dictionary queries

English - Vietnamese