HUTUS in Vietnamese translation

người hutu
hutu
hutus
hutus

Examples of using Hutus in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Roman Catholic Church and Belgian colonial authorities considered the Hutus and Tutsis different ethnic races based on their physical differences and patterns of migration.
Nhà thờ Cơ Đốc giáo La Mã và các chính quyền thuộc địa Bỉ coi người Hutungười Tutsi là các dòng giống sắc tộc khác nhau dựa trên những khác biệt về hình thể và cách thức di cư.
Some two million Hutus- both civilians
Khoảng 2 triệu người Hutu, cả dân thường
to human rights investigators, Mukasarasi atrributed the attack to Hutus recently returned from Zaire, in retaliation for
Mukasarasi đã gán cuộc tấn công cho Hutus gần đây đã trở về từ Zaire,
Serbs and Croats(Hutus and Tutsis) seem progressively more threatening to each other as they rally together for self-defense, until both see it as imperative to preempt their rivals and strike before being struck.
người Serbs và Croats( Hutus và Tutsis) hình như càng ngày càng đe dọa nhau khi họ cùng chạy đua tự vệ, cho đến khi cả hai đều thấy bắt buộc phải hành động trước để ngăn chặn đối thủ và đánh phủ đầu.
Kagame himself accused the Catholic Church of having"participated fully" in establishing the colonial ideology that created the chasm between Hutus and Tutsis.
tư tưởng thuộc địa, cái đã tạo nên hố sâu ngăn cách giữa người Hutungười Tutsi.
Note that it is not an aspect of this analysis to suggest that Serbs or Hutus started things; the process could have been(even
Cần lưu ý rằng đó không phải là một khía cạnh của việc phân tích này, một khía cạnh mà những người Serbs hoặc Hutus bắt đầu các công việc của họ; quá trình đó
a structural transformation of the Burundian government and military as a way to bridge the ethnic gap between the Tutsis and Hutus.
là một cách để thu hẹp khoảng cách giữa các dân tộc người Tutsi và người Hutu.
One program aims to build bridges by requiring that all citizens from 18 to 65 participate in community service once a month- with Tutsis and Hutus working side by side.
Một chương trình nhằm xây dựng cầu nối bằng cách yêu cầu tất cả công dân từ 18 đến 65 tham gia dịch vụ cộng đồng mỗi tháng một lần với người Tutsi và Hutus làm việc bên cạnh nhau.
he could pass as a girl and escape execution by the Hutus.
thoát khỏi sự hành quyết của người Hutu.
Hutu majority ethnic group, enraged by the assassination of Rwandan President Juvénal Habyarimana, systematically murdered members of the Tutsi ethnic minority and moderate Hutus.
hệ thống bị ám sát các thành viên của các nhóm dân tộc thiểu số Tutsi và người Hutu ôn hòa.
This war, along with political and economic instability, aggravated ethnic tensions, resulting in the April 1994 genocide of roughly 800,000 Tutsis and Hutus.
Chiến tranh, cùng với một số biến động chính trị và kinh tế, làm trầm trọng thêm căng thẳng sắc tộc lên đến đỉnh điểm vào tháng 4 năm 1994 trong cuộc diệt chủng khoảng 800.000 người Tutsi và Hutus.
of the Hutu extremists, as the quota system had favoured Hutus.[4].
vì hệ thống hạn ngạch đã ủng hộ Hutus.[ 4].
Kagame accused the Catholic Church of having“participated fully” in establishing the colonial ideology that created the divide between Hutus and Tutsis.
tư tưởng thuộc địa, cái đã tạo nên hố sâu ngăn cách giữa người Hutungười Tutsi.
One program aims to build bridges by requiring that all citizens from 18 to 65 participate in community service once a month-with Tutsis and Hutus working side by side.
Một chương trình nhằm xây dựng cầu nối bằng cách yêu cầu tất cả công dân từ 18 đến 65 tham gia dịch vụ cộng đồng mỗi tháng một lần với người Tutsi và Hutus làm việc bên cạnh nhau.
In Rwanda, the classification of the native population into Hutus and Tutsis, arbitrarily done by the colonial Belgians,
Ở Rwanda, việc phân loại dân bản địa thành người Hutusngười Tutsi,
For example, in what is now Rwanda and Burundi, two ethnic groups Hutus and Tutsis had merged into one culture by the time Belgian colonists had taken control of the region in the 19th century.
Ví dụ, trong khu vực ngày nay là Rwanda và Burundi, hai sắc tộc Hutu và Tutsi đã bị trộn lẫn trong một nền văn hóa trong thời gian những kẻ thực dân người Bỉ kiểm soát khu vực này trong thế kỷ 19.
For example, in what are now Rwanda and Burundi, two ethnic groups(Hutus and Tutsis) had merged into one culture by the time German colonists took control of the region in the late nineteenth century.
Ví dụ, trong khu vực ngày nay là Rwanda và Burundi, hai sắc tộc Hutu và Tutsi đã bị trộn lẫn trong một nền văn hóa trong thời gian những kẻ thực dân người Bỉ kiểm soát khu vực này trong thế kỷ XIX.
After Hutu extremists killed approximately 800,000 Tutsis and moderate Hutus in 100 days in 1994, the scars of genocide could have divided Rwanda forever.
Sau khi những đối tượng cực đoan người Hutu giết chết khoảng 800.000 người Tutsi và người Hutus ôn hòa trong 100 ngày vào năm 1994, vết sẹo của tội ác diệt chủng có thể đã chia rẽ Rwanda mãi mãi.
The genocide had been in the works since at least 1992, when the Belgian ambassador to Rwanda warned that the Hutus were preparing for an ethnic cleansing.
Trận diệt chủng này đã được lên kế hoạch từ năm 1992, khi đại sứ Bỉ tại Rwanda cảnh báo rằng những người Hutu đang chuẩn bị cho một cuộc thanh lọc sắc tộc.
In approximately three months, the Hutu extremists who controlled Rwanda brutally murdered an estimated 500,000 to 1 million innocent civilian Tutsis and moderate Hutus in the worst episode of ethnic genocide since World War II.
Trong khoảng ba tháng, những phần tử cực đoan người Hutu vốn kiểm soát Rwanda đã tàn nhẫn sát hại khoảng 500 ngàn đến 1 triệu người dân Tutsi vô tội và người Hutu ôn hòa trong giai đoạn diệt chủng sắc tộc tồi tệ nhất kể từ Thế chiến II.
Results: 86, Time: 0.089

Top dictionary queries

English - Vietnamese