I AM MISSING in Vietnamese translation

[ai æm 'misiŋ]
[ai æm 'misiŋ]
tôi đang thiếu
i'm missing
i was lacking
i am missing
tôi nhớ
i remember
i miss
i recall
i think
i know
remind me
tôi mất tích
is missing
tôi đang nhớ
i am remembering
i'm missing
tôi đã mất đi
i have lost
we were losing
i am missing
i forfeited
tôi đang bỏ lỡ
i'm missing

Examples of using I am missing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I am missing her,” she shared.
Con nhớ mẹ", cô chia sẻ.
However, I am missing some information.
Tuy nhiên, em còn thiếu một vài thông tin.
I am missing Dubai.
Thiếu mất Dubai rồi.
I am missing you in the morning hours.
Anh nhớ em những buổi sáng.
I am missing you more on this lovely night.
Anh nhớ em rất nhiều trong đêm tuyệt đẹp này.
I am missing NYC.
Mình rất nhớ nyc.
I am missing two things.
I am missing the important event.
Bỏ lỡ sự kiện quan trọng.
How I am missing all of you on this Christmas Eve!
Làm thế nào con nhớ tất cả các gia đình vào đêm Giáng sinh này!
I am missing my wife.
Tôi rất nhớ vợ.
And I am missing yet another day of work!
Anh làm tui mất thêm ngày làm ăn nữa rồi!
I am missing two men and $1/2 million.
Tao bị mất hai người và nửa triệu đô.
I am missing my arm!
Tôi mất tay nè!
I am missing one!
Thiếu một tờ!
I am missing my arm!
Tôi mất tay đấy!
I am missing my mother.
Cháu nhớ mẹ! Có dì ở đây.
I am missing a gun and two cages.
Tôi bị mất 1 khẩu súng và 2 cái lồng.
I am missing you and the blog sorely.
Vắng anhanh Salam, blog buồn lắm.
I have 3 daughters back home, and I am missing them very much.
Mình có ba thằng con trai ở nhà, mình nhớ chúng lắm chứ.
I dwell on what I am missing.
Tôi đã ngộ ra thứ mà mình đang thiếu.
Results: 79, Time: 0.0764

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese