I CHALLENGE in Vietnamese translation

[ai 'tʃæləndʒ]
[ai 'tʃæləndʒ]
tôi thách thức
i challenge
i defy
tôi thử thách
i challenge
tôi đố
i defy
i challenge
i dare
tôi thách đố
con thách

Examples of using I challenge in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I challenge you to the ultimate Sock-Em Rockers competition!
Chị thách đấu em đọ sức trò Sock- em Rockers tối thượng!
I challenge you to a duel.
Ta thách đấu với ngươi.
So naturally, I challenge his murderer to a duel.
Cho nên ta thách đấu với tên giết người đó.
I challenge all of you to find something that scares me.
Tôi thách bạn tìm được điều gì làm tôi sợ.
In that case, I challenge you to a battle of wits. Really?
Trong trường hợp này, ta thách đấu trí thông minh với ngươi. Thật vậy sao?
I challenge you… one to one.
Tao thách thức mày… một chọi một.
I challenge the brilliant detective mind of Edgar Allan Poe.
Ta thách thức bộ óc trinh thám tuyệt vời của Edgar Allan Poe.
I challenge you to mortal combat, Black Knight!
Ta thách ngươi chiến đấu quyết tử, hiệp sĩ áo đen!
So fathers, I challenge you!
Bố mày thách!
I challenge us to do… Congratulations.
Chúc mừng. Tôi thách thức ta….
Booom- Developed by Abdelkrim Dib Bomb detection I challenge everyone:!!!….
Booom- Phát triển bởi Abdelkrim DibPhát hiện bomTôi thách thức tất cả mọi người….
If you're hesitant, I challenge you today to choose intentionality and join in worshiping God with a local church this weekend!
Nếu bạn do dự, tôi thách thức bạn ngày hôm nay hãy quyết định chọn và tham gia thờ phượng Chúa với một hội thánh địa phương cuối tuần này!
Linden said,“I challenge myself every day to be a little more awesome than I was yesterday.”.
Linden cho biết, mỗi ngày tôi thử thách bản thân mình trở nên tuyệt vời hơn một chút so với ngày hôm qua.
I challenge you to read labels,
Tôi thách thức bạn đọc nhãn,
I challenge you to enter one of the many bakeries
Tôi đố bạn vào một trong những tiệm bánh
He said:'With every project, I challenge my team and myself to surpass ourselves.
Ông chia sẻ:" Với mỗi dự án, tôi thử thách bản thân và đội ngũ của mình rằng phải vượt qua chính mình.
I challenge you to show me where the saloon has ever helped business, education, church, morals
Tôi thách thức bạn chỉ cho tôi có nơi nào quán rượu giúp đỡ việc kinh doanh,
I challenge you to remember the last time you kissed your spouse that way.
Tôi đố bạn nhớ được lần cuối mình hôn chồng theo cách đó là khi nào.
I challenge you all to find a way to make someone else's life just a little bit brighter today and be of service.
Tôi thử thách tất cả mọi người có thể tìm được một cách để giúp cuộc sống một người nào đó tươi sáng hơn hôm nay.
I challenge you to find any brand that has a huge, successful case study based on simply winging it with a few tweets.
Tôi thách thức bạn tìm thấy bất kỳ thương hiệu có một nghiên cứu trường hợp thành công rất lớn dựa trên đơn giản chỉ winging nó với một vài tweets.
Results: 231, Time: 0.0443

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese