I SAVE in Vietnamese translation

[ai seiv]
[ai seiv]
tôi cứu
i save
i rescued
i helped
me heal
tôi lưu
i save
i kept
to store our
em dành
i spend
you take
i save
tôi giữ
i keep
i hold
i stayed
i have
i remained
i have restrained

Examples of using I save in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I save gas that way too.
Tôi đã tiết kiệm gas theo cách này nè.
I save money by not buying them.
Mình tiết kiệm tiền nên không mua.
I save games constantly.
Nhớ save game liên tục.
I save $50/month over other providers.
Bạn tiết kiệm 4 usd/ tháng với các nhà cung cấp khác.
I save that for Gotham!
Con đã cứu Gotham!
This way I save money for study.
Nhờ đó, em tiết kiệm được tiền dành cho học hành.
I save you, you save me.”.
Ta không cứu ngươi, ta cứu chính mình.”.
How I save money when buying flight tickets.
Cách tiết kiệm tiền khi mua vé máy bay.
I save you, you save me.”.
Ta sẽ cứu ngươi, ngươi đi đi.".
I save you, you save me.”.
Ta cứu các ngươi, cũng là cứu chính mình.”.
I save hundreds of dollars!
Tôi tiết kiệm được mấy trăm đô đấy!
How can I save money with solar power?
Làm thế nào để tiết kiệm tiền Với năng lượng mặt trời?
Usually I save everything.
Thường cứu giúp tất cả.
Of course I save the dog.
Đương nhiên sẽ cứu chú chó rồi.
I save a huge amount because of it.
Tôi tiết kiệm được một khoản lớn nhờ việc này.
If I save your life, you owe me an obligation.
Nếu tao cứu đứa con gái, mày sẽ nợ tao một lần.
How can I save Susu?
Làm sao để cứu Bạch muội?
I save the song.
Ta sẽ cứu bài hát.
I save all of it, and evenually it all gets used!
Ngươi để cứu nàng, cư nhiên cái này đều dùng tới!
It's how I save our world.
Đó là cách ta cứu thế giới của 2 ta..
Results: 189, Time: 0.059

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese