Examples of using
Imperfect
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Even now on this earth the church is marked with a genuine though imperfect holiness.
Do đó,“ Giáo hội trên mặt đất đã được trang điểm bằng sự thánh thiện đích thực, tuy chưa hoàn toàn”.
Gina Badalaty is the owner of Embracing Imperfect, a blog devoted to encouraging and assisting moms of children with special needs
Gina Badalaty là chủ sở hữu của Embracing Imperfect, một blog dành cho các bà mẹ khuyến khích
One thought on““I always find beauty in things that are odd and imperfect- they are much more interesting.”― Marc Jacobs”.
Tôi luôn nhìn thấy vẻ đẹp trong những thứ lạ lùng và thiếu hoàn hảo, bởi chúng mới thật là thú vị”- Marc Jacobs.
But this remains imperfect, and we'll hopefully find better biomarkers in the future.
Nhưng điều này vẫn chưa hoàn hảo, và chúng tôi hy vọng sẽ tìm thấy dấu ấn sinh học tốt hơn trong tương lai.
The Church on earth is endowed already with a sanctity that is real though imperfect.”.
Giáo hội trên mặt đất đã được trang điểm bằng sự thánh thiện đích thực, tuy chưa hoàn toàn”.
You see, imperfection is what links us to the angels, who are also, in varying degrees, imperfect.
Bạn thấy chứ, sự bất hoàn hảo là những gì liên kết chúng ta với các đấng thiên thần, những đấng đồng thời cũng bất hoàn hảo, ở một mức độ nào đó.
Perfectly Imperfect, in August 2012,
Perfectly Imperfect ngày 07 Tháng 8 năm 2012,
describes her novels as“moving, heartwarming,…celebrat[ing] the ideals of perfect love in an imperfect world.
tạo lập thứ tình yêu hoàn hảo lý tưởng trong một thế giới thiếu hoàn hảo”.
policies are imperfect.
chính sách của nó là chưa hoàn hảo.
Jesus lived in submission to imperfect foster-parents for so many years.
Chúa Jêsus đã sống trong sự thuận phục cha mẹ nuôi không trọn vẹn của Ngài trải qua nhiều năm.
On September 25, 2009, Carey's twelfth studio album, Memoirs of an Imperfect Angel, was released.
Vào ngày 25 tháng 9 năm 2009, album phòng thu thứ 12 của Carey, Memoirs of an Imperfect Angel được phát hành.
These are both signs that you're dealing with a real, albeit imperfect, diamond.
Chúng đều là những dấu hiệu cho thấy bạn đang xem xét một viên kim cương dù chưa hoàn hảo, nhưng là thật.
things that exist are imperfect.
những gì hiện hữu đều không toàn hảo.
Think about how you'd treat this imperfect friend, and be the same way toward yourself.
Suy nghĩ xem bạn sẽ đối xử với người bạn không vẹn toàn này như thế nào, và hãy đối xử với bản thân mình như vậy.
consisting of Studies for C, Set and Reset/Reset, and Imperfect Storm.
Set and Reset/ Reset và Imperfect Storm.
We acknowledge our imperfection and how beautiful it is to be an imperfect version of our true selves.
Chúng ta nhận biết được sự không hoàn hảo của mình và thật đẹp làm sao khi được trở thành một phiên bản chưa hoàn hảo của chính bản thân mình.
Think about how you would treat this imperfect friend, and be the same way toward yourself.
Suy nghĩ xem bạn sẽ đối xử với người bạn không vẹn toàn này như thế nào, và hãy đối xử với bản thân mình như vậy.
The song received generally positive reviews from music critics who highlighted it as a stand-out track from Memoirs of an Imperfect Angel.
Bài hát nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ nhấn mạnh nó như là một bản nhạc đột phá từ Memoirs of an Imperfect Angel.
Perfectly Imperfect(2014) and“The Great Unknown”(2015).
Perfectly Imperfect( 2014) và" The Great Unknown"( 2015).
At times, we may have to live with an imperfect, untidy world and you should do your homework.
Đôi khi, chúng ta có thể phải sống với một thế giới khônghoàn hảo, không gọn gàng.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文