IN THAT EFFORT in Vietnamese translation

[in ðæt 'efət]
[in ðæt 'efət]
trong nỗ lực đó
in that effort
in that endeavor
in that attempt
in that endeavour

Examples of using In that effort in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
said he thinks there will be"significant progress" in that effort by the time he leaves office.
sẽ có“ tiến bộ” đáng kể trong nỗ lực đó trước khi ông rời chức.
And in that effort, your powerful right-brain capacity can be a great help to you on a daily basis as you work to integrate your personal mission statement into your life.
trong nỗ lực này, khả năng mạnh mẽ của nửa não phải có thể hàng ngày giúp bạn rất nhiều khi bạn làm việc để hòa đồng bản công bố nhiệm vụ cá nhân vào cuộc sống của bạn.
If they fail in that effort, large amounts of radiation would be released, creating a contamination cloud
Nếu họ không thành công trong nỗ lực này, một lượng phóng xạ lớn sẽ được thải ra,
Saigon, 1965 is the story of three people who got caught up in that effort: a young Vietnamese woman, a refugee from Nazi Germany,
Câu Sài Gòn, năm 1965 là câu chuyện về ba người bị cuốn vào nỗ lực đó: một phụ nữ trẻ người Việt Nam,
If they fail in that effort, large amounts of radiation would be released, creating a contamination cloud
Nếu họ không thành công trong nỗ lực này, một lượng phóng xạ lớn sẽ được thải ra,
But he reiterated the US stand that"the United States will not cooperate militarily with Iran in that effort, we won't share intelligence with them.".
Tuy nhiên, ông khẳng định lập trường của Mỹ là" Hoa Kỳ sẽ không hợp tác quân sự với Iran trong nỗ lực này, và chúng ta sẽ không chia sẻ thông tin tình báo với họ”.
President Barack Obama expressed confidence those opposing the Islamic State group will"prevail," and said he thinks there will be"significant progress" in that effort by the time he leaves office.
Tổng thống Hoa Kỳ Barack Obama cho biết ông tin chắc là những người chống Nhà nước Hồi giáo sẽ thắng và ông nghĩ rằng nỗ lực này sẽ có“ tiến bộ đáng kể” trước khi ông tời khỏi chức vụ.
more in soft power, and China has spent billions of dollars in that effort.
Trung Quốc đã chi hàng tỷ đô la cho những nỗ lực đó.
we have made great strides in that effort.
chúng ta đã tiến những bước dài qua những nỗ lực đó.
India, and Japan, Wells said Australia would be a natural partner in that effort as well,
bà Wells cho biết Úc là đối tác tự nhiên trong nỗ lực nói trên
to overcome the U.S. military advantage- and cyber-espionage is seen as a key tool in that effort, the Pentagon noted this month in a report to Congress on China.
một công cụ quan trọng trong nỗ lực đó, Lầu Năm Góc ghi nhận trong tháng này trong một báo cáo Quốc hội về Trung Quốc.
assault in Aleppo and while Russia continues to support in that effort.
trong khi Nga tiếp tục trợ giúp nỗ lực đó”.
Successful in that effort.
Thành công trong nỗ lực đó.
He's hardly alone in that effort.
Ông ta không đơn độc trong nỗ lực đó.
Let's work together in that effort.
Chúng tôi sẽ cùng hợp tác trong nỗ lực đó.
Rodríguez Besosa became a leading voice in that effort.
Rodríguez Besosa trở thành tiếng nói hàng đầu trong nỗ lực đó.
And the United States is engaged in that effort.
Nước Mỹ cũng tham gia vào nỗ lực đó.
In that effort, they will Grow a much better character.
Trong nỗ lực đó, họ sẽ phát triển một tính cách tốt hơn.
In that effort, our most important partners are American Muslims,” he said.
Trong nỗ lực đó, những đối tác quan trọng nhất của chúng ta là người Mỹ Hồi giáo," Tổng thống nói.
Our expectation in the near future” is for a U.S. role in that effort, Mr. Pandjaitan said.
Chúng tôi hy vọng trong tương lai gần Mỹ sẽ đóng vai trò lớn trong nỗ lực đó", ông Pandjaitan nói.
Results: 12790, Time: 0.0307

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese