INACTION in Vietnamese translation

[in'ækʃn]
[in'ækʃn]
không hành động
do not act
inaction
fail to act
no action
do not take action
are not acting
not have acted
non-action
không
not
no
without
never
fail
không hoạt động
inactive
not function
inactivity
dormant
not perform
idle
doesn't work
is not working
does not operate
won't work
thiếu hành động
lack of action
inaction
động
dynamic
work
action
movement
kinetic
act
operation
active
dynamically
touch
inaction
thiếu hoạt động
lack of activity
inactivity

Examples of using Inaction in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Even some retirees reveling in the benefits of the government's inaction see the long-term quandary.
Thậm chí một số người hưu trí thích thú hưởng lợi từ sự thiếu hoạt động của chính phủ cũng nhìn thấy tình trạng bế tắc lâu dài.
Action is better than inaction and almost any outcome can be reversed.
Thà hành động mà thất bại còn hơn là bất động và chẳng thu lại kết quả gì.
A robot may not injure a human being or, through inaction, allow a human being to come to harm.
Robot không được gây thương tích cho con người hoặc thông qua hành động không cho phép con người gây hại.
Obama also used congressional inaction as a justification for claiming the power to decide whether the Senate was in session.
Obama còn lợi dụng sự bất động của quốc hội như lời biện minh cho quyền quyết định thượng viện có họp hay không.
More inaction would likely embolden Beijing to seek to accomplish in the East China Sea what it has already achieved in the South China Sea.
Sự không hoạt động có thể sẽ khuyến khích Bắc Kinh tìm cách hoàn thành ở Biển Hoa Nam những gì họ đã đạt được ở Biển Đông.
Conversely, some enthusiasts express concern about inaction, advocate for more policy, or think that new medications are not licensed quickly enough.
Ngược lại, một số người ủng hộ lại bày tỏ lo ngại về việc không hành động, ủng hộ( tán thành) nhiều chính sách hoặc nghĩ đến các thuốc mới không được cấp phép nhanh chóng.
The Consequences of Inaction, Paris, Organisation for Economic Cooperation and Development.
Hậu quả của việc không hành động, Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế- OECD.
At last I roused myself from my inaction, and turning seaward walked straight into the water.
Rốt cuộc tôi đã khuấy động chính mình từ sự bất động của tôi, và rẽ hướng về phía biển đi bộ thẳng vào nước.
Inaction or hesitation is often a kind of risk, because you're risking missing an opportunity.
Việc không hành động hoặc do dự thường cũng là một loại rủi ro, bởi rủi ro đó chính là việc bạn bỏ lỡ cơ hội.
There is no excuse for inaction, and manufacturers are committed to ensuring that America seizes this opportunity.".
Không có lý do gì để không hành động, và các nhà sản xuất mong mỏi Mỹ sẽ nắm lấy cơ hội này.”.
There is no excuse for inaction, and producers are committed to ensuring that America confiscates this opportunity.”.
Không có lý do gì để không hành động, và các nhà sản xuất mong mỏi Mỹ sẽ nắm lấy cơ hội này.”.
Like Russia, China has seen Western inaction on African issues such as the Central African Republic as an opportunity.
Giống Nga, Trung Quốc xem sự bất động của phương Tây đối với các vấn đề châu Phi như tại Cộng hòa Trung Phi là một cơ hội lớn.
They argue that inaction would embolden regional enemies who pose a direct security threat to the U.S.
Họ lập luận rằng việc không hành động gì sẽ khuyến khích các kẻ thù khu vực, những người gây ra mối đe dọa an ninh trực tiếp cho Mỹ.
It was another excuse for inaction, another excuse to"hit the whiteboard" and plan some more, instead of actually hosting guests.
Đó là một lý do khác cho việc không hành động, một lý do khác để đánh vào bảng trắng và lập kế hoạch thêm, thay vì thực sự lưu trữ khách.
While contemplating this decision, I began to see that my inaction would be the only thing that guaranteed my failure.”.
Trong khi suy ngẫm quyết định này, tôi bắt đầu thấy rằng việc không hành động của tôi sẽ là điều duy nhất đảm bảo sự thất bại của tôi.".
The cost of inaction means a continuation of Canadian complicity in one of the worst crimes of our times.
Cái giá của việc không hành động sẽ là sự đồng lõa của Canada với một trong những tội ác tồi tệ nhất của thời đại này.
In such cases, he said, the“consequences of inaction are grave, and you have to act.”.
Trong trường hợp đó, ông khẳng định" hậu quả của việc không hành động là rất nghiêm trọng, và anh buộc phải hành động".
It manifests itself in inaction, detachment, lack of initiative,
Nó được tìm thấy trong sự không hoạt động, tách rời,
In the South, Western inaction has allowed the Syrian tragedy to unfold.
Ở phía Nam, sự thiếu hoạt động của phương Tây đã cho phép bi kịch Syria mở ra.
We believe that the risks of inaction are far greater than the risks of taking action.
Những nguy cơ của việc không hành động lớn hơn nhiều so với nguy cơ của hành động..
Results: 249, Time: 0.0753

Top dictionary queries

English - Vietnamese