Examples of using
Ineffective
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The worm was designed not to destroy the plants but to make them ineffective.
Sâu này được thiết kế không phải để phá hủy các nhà máy mà để làm cho chúng vô hiệu.
Many of these, apart from being ineffective are strong enough to impact your health to a considerable level.
Rất nhiều là gì trong số này, ngoài việc không đủ mạnh để tác động với sức khỏe của bạn đến một mức độ đáng kể.
With these providers, you could not only buy an ineffective product, but also pay with your health!
Với các đại lý này, bạn không chỉ có thể mua một sản phẩm vô dụng, mà còn phải trả tiền với hạnh phúc của bạn!
Most importantly, when exposed to air and light, sunscreen becomes ineffective after a short period of time(about 90 minutes max).
Quan trọng nhất là khi tiếp xúc với không khí và ánh sáng, kem chống nắng trở nên kém hiệu quả sau một thời gian ngắn( tối đa khoảng 90 phút).
With the increasing tension in the last few years, this hedging approach has proven increasingly ineffective, creating growing frustration with the policy.
Với sự căng thẳng ngày càng tăng trong những năm gần đây, phương pháp bảo hiểm rủi ro này đã được chứng minh ngày càng vô hiệu, tạo nên sự thất vọng ngày càng tăng với chính sách này.
Ineffective meetings never seem to reach conclusion and often leave you wondering why you were even present.
Các cuộc họp thất bại thường kéo dài nhiều giờ, không đạt được kết quả gì và bạn tự hỏi tại sao bạn lại có mặt ở đó.
Home fire extinguishers can lose pressure over time, making it ineffective when you require it.
Một bình chữa cháy có thể bị mất áp suất theo thời gian khiến nó vô dụng khi bạn cần nó.
By now, it is abundantly clear that direct efforts to curtail the privileges of the super-rich have proven ineffective.
Tới nay đã quá rõ là các nỗ lực trực tiếp nhằm hạn chế các đặc quyền của giới siêu giàu đã tỏ ra vô hiệu.
In some contexts, this works quite well and leads to an understanding of the most effective and ineffective ways to approach different situations.
Trong một số bối cảnh, điều này hoạt động khá tốt và dẫn đến sự hiểu biết về các cách hiệu quả và không hiệu quả nhất để tiếp cận các tình huống khác nhau.
visit your page and be treated to details that is outdated and/or ineffective.
được xử lý thông tin đó là vô dụng và/ hoặc ngày.
madam has talked about, it seems to be an incurable diseases that all kinds of curing magic potions are ineffective against.
dường như nó là một bệnh nan y mà tất cả loại ma thuật chữa trị đều vô hiệu chống lại.
effective” in 21 percent, and“ineffective” in 16 percent.
và" không hiệu quả" trong 16% trường hợp.
Criticize others, in particular those who seem to them ineffective and inefficient.
Chỉ trích những người khác, đặc biệt là những người đối với họ dường như vô dụng và bất tài.
Is that you don't realise that punishment becomes ineffective after a certain point.
Các anh là các anh không nhận ra trừng phạt trở nên vô hiệu sau một mức độ nhất định.
studies conclude that it's cruel and ineffective, Listen.
đã kết luận rằng nó tàn bạo và vô dụng, và nó gây mất trí nhớ, tăng nguy cơ tự tử.
It is also ineffective in people with signs of early memory loss.
Điều này cũng có tác dụng với những người bắt đầu có những dấu hiệu của chứng mất trí nhớ.
Most studies have found them ineffective. Isoflavones have some weak estrogen-like effects,
Isoflavone có một số hiệu ứng giống như estrogen yếu, do đó, có một số
No matter how useful or ineffective regulations may be, our objective remains an ethical one.
Dù sao, những điều lệ có thể hữu dụng hay vô hiệu quả, mục đích của chúng ta vẫn là một đạo đức.
qualities in increasing measure, they will keep you from being ineffective and unproductive…”(2 Peter 1: 5-8).
they will keep you from being ineffective and unproductive…”( 2 Phierơ 1: 5- 8). Học hỏi là cách sống( lifestyle) của nhà lãnh đạo.
Who will ensure no fire but the equipment On-site fire fighting becomes ineffective as in the case of Carina Plaza.
Thì ai đảm bảo sẽ không xảy ra tình trạng cháy nhưng thiết bị phòng cháy chữa cháy tại chỗ lại trở nên vô tác dụng như trường hợp Carina Plaza gặp phải.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文