INFLUENCING in Vietnamese translation

['inflʊənsiŋ]
['inflʊənsiŋ]
ảnh hưởng
affect
influence
impact
effect
hit
influential
interfere
prejudice
compromise
tác động
impact
affect
effect
influence
work
implications
influencing
tác động ảnh hưởng
influencing
the impact
affect

Examples of using Influencing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That suggests our phones are influencing our behavior in ways we might not even be consciously aware of.
Điều đó cho thấy, chiếc điện thoại đang tác động lên hành vi của chúng ta theo những cách mà có lẽ không ai có thể nhận ra được.
But digital is key here too, influencing more than half of all in-store purchases.
Nhưng ở đây, kỹ thuật số cũng là điểm mấu chốt, nó ảnh hưởng đến hơn một nửa số lượng mua hàng trong cửa hàng.
Setting an example is not the main means of influencing others, it is the only means.”~ Albert Einstein.
Nêu gương không phải là phương tiện chính để ảnh hưởng người khác, nó là phương tiện duy nhất”- Albert Einstein.
One of the most effective means of influencing the public is media.
Một trong những phương tiện hiệu quả nhất để gây ảnh hưởng đến công chúng là phương tiện truyền thông.
Students get many opportunities of influencing different components of the course- from social activities to the syllabus.
Học sinh có nhiều cơ hội để gây ảnh hưởng đến các thành phần khác nhau của khóa học- từ các hoạt động xã hội đến chương trình học.
It has no intention of influencing Singaporeans' sense of their national identity and will never do so.".
Trung Quốc không hề có ý định gây ảnh hưởng lên bản sắc quốc gia Singapore và sẽ không bao giờ làm thế”.
In contrast, means influencing others by displaying signs of wisdom and expertise and being a role model.
Ngược lại, có nghĩa là ảnh hưởng đến người khác bằng cách hiển thị các dấu hiệu của sự khôn ngoan và chuyên môn và một mô hình vai trò.
But by influencing how memories are processed,
Nhưng qua tác động lên cách xử lý ký ức,
The year before that, Rotten Tomatoes came under suspicion for unduly influencing moviegoers against certain films.
Một năm trước đó, Rotten Tomatoes bị nghi ngờ đã ảnh hưởng quá mức chính đáng đến người xem phim đối với một số bộ phim.
Here are the top five elements influencing loyalty for 4 of the 10 types of businesses they analysed.
Đây là 5 nhân tố hàng đầu ảnh hường đến lòng trung thành của 10 loại hình doanh nghiệp.
Here are the top five elements influencing loyalty for 10 types of businesses.
Đây là 5 nhân tố hàng đầu ảnh hường đến lòng trung thành của 10 loại hình doanh nghiệp.
Science tells us the first three years of a child's life are incredibly important for influencing their future emotional and mental health.
Khoa học đã chứng minh ba năm đầu đời của trẻ có ảnh hưởng vô cùng quan trọng đối với đời sống tình cảm và tinh thần của chúng trong tương lai.
In particular, influencing the next funding ability for general investment projects and urban rail projects in particular in the future.
Đặc biệt là ảnh hưởng đến khả năng tài trợ tiếp theo cho các dự án đầu tư nói chung và các dự án đường sắt đô thị nói riêng trong tương lai.
As it is a cold influencing fruit which is why it is not suggested while pregnancy.
Bên cạnh đó, nó là một thực phẩm gây cảm lạnh, đó là lý do tại sao nó được đề nghị không ăn nó trong khi bạn đang mang thai.
By influencing them, you can manage your pain, calm your nerves and in the end,
Bằng cách tác động lên chúng, bạn có thể chế ngự cơn đau,
That I like power as a means of influencing the acts of humans who are decision makers.
Rằng tôi thích quyền lực như là một phương tiện để gây ảnh hưởng trên những hành vi của những kẻ có quyền quyết định.
Transcription factors bind to DNA, influencing the transcription of associated genes.
Nhân tố phiên mã gắn kết với DNA, ảnh hưởng lên sự phiên mã của các gen đã liên kết.
Under oath, Cohen said he had paid the money"at the direction" of Mr Trump,"for the principal objective of influencing the election".
Theo lời tuyên thệ, Cohen nói rằng ông đã trả tiền" theo sự chỉ đạo" của ông Trump," vì mục đích chính là gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử".
Swollen feeling happens because oestrogen also affects the way the body metabolises water, by influencing the production of certain proteins in the kidneys.
Cảm giác sưng phù xảy ra vì oestrogen cũng tác động đến cách cơ thể chuyển hoá nước qua do nó tác động đến việc sản xuất một số protein nhất định trong thận.
The break-up occurred for a network of reasons and influencing factors.
Việc chia tay xảy ra vì một mạng lưới các lý do và yếu tố tác động đến .
Results: 1470, Time: 0.0611

Top dictionary queries

English - Vietnamese