IPS CELLS in Vietnamese translation

các tế bào ips
ips cells
ipscs
ipsc
tế bào ipscs

Examples of using Ips cells in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Takahashi's group reported last year that monkey models of Parkinson's disease showed significant improvement lasting 2 years after getting injections of neurons prepared from human iPS cells.
Jun Takahashi cũng đã công bố kết quả trên mô hình khỉ mắc bệnh Parkinson cho thấy có sự cải thiện đáng kể kéo dài 2 năm sau khi tiêm các tế bào thần kinh được chuẩn bị từ các tế bào iPS người.
the induction of pluripotency, thereby increasing the potential use of iPS cells in human diseases.
do đó làm tăng khả năng của việc sử dụng các tế bào iPS trong các bệnh ở người.
The reprogramming of skin cells into iPS cells, which have the potential to become any type of cell in the body, is one of the hottest areas of biological research.
Tái lập trình tế bào da thành những tế bào iPS, có tiềm năng trở thành bất cứ lọai tế bào nào trong thân thể, là một vùng nóng bỏng nhất của khoa khảo cứu sinh học.
The next stage of his research is to use the pig iPS cells to generate gene-modified pigs that could provide organs for patients, improve the pig species or be used for disease resistance.
Bước tiếp theo của nghiên cứu là sử dụng tế bào iPS ở lợn để tạo ra những con lợn đã được thay đổi gen có thể cung cấp nội tạng cho bệnh nhân, cải thiện giống lợn hoặc sử dụng để chống chịu bệnh.
In the field of regenerative medicine using iPS cells, transplants on humans have been conducted in Japan for the treatment of intractable diseases, including age-related macular degeneration, which affects the eyes, and Parkinson's disease.
Trong lĩnh vực y học tái tạo sử dụng tế bào iPS, cấy ghép trên người đã được tiến hành ở Nhật Bản để điều trị các bệnh khó chữa, bao gồm thoái hóa điểm vàng do tuổi tác, ảnh hưởng đến mắt và bệnh Parkinson.
What's more, questions remain about iPS cells' safety for use in cell-based therapies because one of the crucial genes that is turned on is highly implicated in cancer.
Hơn nữa, các vấn đề an tòan của các tế bào iPS sử dụng ở các phép chửa trị căn bản tế bào vẫn còn đó, vì lẽ một trong những gen then chốt đã mở máy ra, lại liên quan chặc chẻ với ung thư.
Research using iPS cells to treat glaucoma is still in the early stages, but the European Commission has already
Nghiên cứu sử dụng tế bào iPS để điều trị DrDeramus vẫn còn trong giai đoạn đầu,
The next stage of his research is to use the pig iPS cells to generate gene-modified pigs that could provide organs for patients, improve the pig species or be used for disease resistance.
Giai đoạn tiếp theo của nghiên cứu là sử dụng tế bào iPS ở lợn để tạo ra lợn biến đổi gen có thể cung cấp các bộ phận cho người bệnh, tăng số lượng lợn hoặc sử dụng cho việc kháng bệnh.
The U.S. Food and Drug Administration has not yet approved a trial involving iPS cells- so far, only stem cells made from excess IVF embryos have been approved for treating macular degeneration.
Cơ quan quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ chưa chấp thuận một thử nghiệm liên quan đến tế bào iPS- cho đến nay, chỉ có các tế bào gốc được làm từ phôi thụ tinh ống nghiệm dư thừa đã được phê duyệt để điều trị thoái hóa điểm vàng.
However, the reprogramming process converts only about 1% of the cells into iPS cells, and questions remain about their long-term stability and safety?
Tuy nhiên, tiến trình tái lập trình chỉ chuyễn hóa được 1% tế bào thành tế bào iPS, và còn đặt ra vấn đề là liệu chúng có ổn định và an tòan trong dài hạn không?
All three groups were able to produce chimaeric mice using iPS cells isolated in this way; and the mice passed
Cả ba nhóm đều có thể tạo ra chuột khảm bằng các tế bào iPS được tách theo cách này;
Embryonic stem cells and iPS cells, however, cannot be used directly as treatments, as they require careful instruction to become the specific cells needed to regenerate diseased or damaged tissue.
Tuy nhiên, tế bào gốc phôi và tế bào iPS không phải là ứng cử viên tốt để được sử dụng trực tiếp làm phương pháp điều trị, vì chúng cần có sự chỉ dẫn cẩn thận để trở thành các tế bào cụ thể cần thiết để tái tạo mô bị bệnh hoặc bị hư hại.
However, the technique that turns adult cells into these iPS cells is not foolproof; after reverting to their pluripotent state, these cells don't always
Tuy nhiên, kỹ thuật chuyển tế bào trưởng thành trở thành tế bào iPS là không hề đơn giản;
By applying experimental and computational techniques that the Cremins lab has developed, her group was able to identify folding patterns in iPS cells that had previously been unseen.
Bằng cách áp dụng kỹ thuật thí nghiệm và tính toán tại phòng thí nghiệm, Cremins và nhóm nghiên cứu của cô ấy đã xác định được các kiểu mẫu gấp nếp DNA trong tế bào iPS mà chưa từng được nhìn thấy trước đây.
The Daily Mail reports that scientists from the University of Tokyo and Kyoto University have succeeded in creating the ear cartilage from induced pluripotent stem cells- or iPS cells.
Tờ Daily Mail đưa tin các nhà khoa học thuộc Đại học Tokyo và Kyoto đã thành công khi tạo ra sụn tai từ tế bào gốc đa năng cảm ứng- hoặc gọi là tế bào iPS.
At the meeting, the committee discussed an Osaka University research project to create corneal cells from human iPS cells to be transplanted into patients with eye diseases….
Tại cuộc họp, ủy ban đã thảo luận về một dự án nghiên cứu của Đại học Osaka để tạo ra các tế bào giác mạc từ tế bào iPS của con người để được cấy ghép vào bệnh nhân mắc các bệnh về mắt.
The Daily Mail reports that scientists from the University of Tokyo and Kyoto University have succeeded in creating the ear cartilage from induced pluripotent stem cells- or iPS cells.
Tờ Daily Mail cho biết các nhà khoa học từ đại học Tokyo đã thành công trong việc tạo ra sụn tai từ tế bào gốc đa năng cảm ứng hay tế bào iPS.
his colleagues inserted seven transcription factors- genes that control other genes- into the genomes of the iPS cells.
tố phiên mã- là những gene kiểm soát các gene khác- vào bộ gene của tế bào iPS.
Researchers around the world are now using Yamanaka's technique to transform cells from patients with a variety of ailments into iPS cells and then studying them to understand the mechanics of disease at a cellular level.
Nay các nhà khảo cứu khắp thế giới thảy đều sử dụng kỷ thuật Yamanaka để biến đổi tế bào từ các bệnh nhân mắc phải một loạt bệnh thành ra tế bào iPS, rồi nghiên cứu chúng hầu hiểu rỏ cơ chế bệnh ở mức độ tế bào..
For the first time, a team of researchers transplanted corneal cells created from human iPS cells to a patient with vision problems.
Lần đầu tiên, một nhóm các nhà nghiên cứu đã cấy ghép các tế bào giác mạc được tạo ra từ các tế bào iPS của con người cho một bệnh nhân có vấn đề về thị lực.
Results: 87, Time: 0.0386

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese