Examples of using
Is continuously
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Norepinephrine is continuously released into circulation at low levels while epinephrine is only released during times of stress.
Norepinephrine được tiếp tục sinh ra vào hệ tuần hoàn ở nồng độ thấp trong khi epinephrine chỉ được giải phóng trong thời gian stress.
If the woman is continuously fighting her own reason inside, she will continuously fight the man she loves.
Nếu người đàn bà đang liên tục tranh đấu với lí do riêng của mình ở bên trong, cô ấy sẽ liên tục tranh đấu với người đàn ông cô ấy yêu.
Ecommerce platform and market is continuously evolving with the advent of new and more advanced technologies and solutions with each passing month.
Thị trường và thương mại điện tử nền tảng là liên tục phát triển với sự ra đời của công nghệ mới và nâng cao hơn và các giải pháp với mỗi tháng đi qua.
The inverter is continuously providing clean power from the battery, and the computer equipment
Các biến tần là liên tục cung cấp sạch năng lượng từ các pin,
In addition, the immune system is continuously stimulated by systemic viruses at low levels sufficient to develop resistance to other infections.
Ngoài ra, hệ thống miễn dịch liên tục bị kích thích bởi các virus toàn thân ở mức độ thấp đủ để phát triển khả năng chống lại các bệnh nhiễm trùng khác.
What is more, Israel is continuously attracting skilled workers from the US, Canada, Australia, UK and France.
Hơn thế, Israel đang tiếp tục thu hút người lao động có tay nghề cao từ Mỹ, Canada, Úc, Anh và Pháp.
Japan is continuously promoting clean technology and other waste recycling
Nhật Bản đang liên tục thúc đẩy công nghệ sạch
Mobile marketing is continuously growing so the emails should look perfect on mobile devices too.
Thị trường di động đang không ngừng phát triển, vì vậy e- mail của bạn cũng phải hoàn hảo trên các thiết bị di động.
Yes, in clubs is continuously available service car that will take you or take.
Có, trong câu lạc bộ là liên tục có sẵn xe dịch vụ mà sẽ đưa bạn hay dùng.
This technology isn't necessarily new but is continuously evolving as new tech enters the market.
Công nghệ này không nhất thiết phải mới nhưng đang tiếp tục phát triển như công nghệ mới bước vào thị trường.
If it is continuously stuck or has been trapped twice, it will prompt
Nếu nó liên tục bị mắc kẹt hoặc đã bị mắc kẹt hai lần,
is made up of inorganic material, and my left arm that is continuously giving out a pulse.
cánh tay trái đang liên tục tỏa ra một nguồn sức mạnh.
Technology in the solar power industry is continuously advancing, and improvements will intensify in the future.
Công nghệ trong ngành công nghiệp năng lượng mặt trời đang không ngừng tiến bộ và sẽ ngày càng có nhiều những cải tiến được tăng cường trong tương lai.
According to Obama, his worst habit is continuously checking his BlackBerry.
Obama cho biết thói quen xấu nhất của ông là liên tục kiểm tra chiếc điện thoại BlackBerry của mình.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文