IS HALF in Vietnamese translation

[iz hɑːf]
[iz hɑːf]
là một nửa
is half
constitute half
nửa
half
second half
halfway
migraine
được một nửa
be half
get half
achieved half
là phân nửa
is half
is half
được phân nửa
is half
có một nửa
have half
there are half
got half
have one-half
am half

Examples of using Is half in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Teacher: How much is half of 8?
Thầy giáo:- Trò Tèo, một nửa của 8 là bao nhiêu?
The glass is half-full if the person next to us has an empty glass.
Cái ly đầy một nửa nếu người cạnh ta có nửa ly vơi.
The answer is half.
Câu trả lời đã có một nửa.
Russia's GDP is half that of California.
GDP của Nga chỉ bằng một nửa của California.
Traveling to Laos is half the fun.
Đi đến xứ Lào đã là phân nửa của niềm vui rồi.
Callisto is half rock and half ice.
Trên Callisto có phân nửa là đá phân nửa là băng.
Asking is half of knowing.”.
Quá nửa là biết được.".
How many is half?”.
Một nửa là bao nhiêu?”.
Half a cup of rice is half a tennis ball.
Một nửa cốc là một quả bóng tennis.
Half& half is half whole milk, half heavy cream.
Sữa béo half& half là một nửa sữa, một nửa chất béo.
And the moon is half red and half white;
Và trăng có nửa đỏ nửa trắng;
Good preparation is half of success.
Chuẩn bị tốt đã là một nửa thành công.
But what is half of b/a?
Nhưng một nửa số b/ a là gì?
Every man is half woman and vice versa.
Trong một người đàn ông có một nửa là đàn bà và ngược lại.
It is Half Life after all.
Cho dù đã nửa đời sau.
And how much is half?
Nửa là bao nhiêu?
The day is half over!”.
Chúng ta đã nửa ngày!".
Your baby is half a year old!
Em bé của bạn đã được nửa tuổi rồi!
She is half Dane at most.
Cô bé có nửa dòng máu Đan Mạch.
He is half as stupid, and he will work for Vienna sausages.
Nó ngu phân nữa anh ta, nó sắp vào công ty xúc xích Vienna làm.
Results: 515, Time: 0.0839

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese