IS SINKING in Vietnamese translation

[iz 'siŋkiŋ]
[iz 'siŋkiŋ]
đang chìm
is sinking
are drowning
is engulfed
are submerged
is mired
was falling
are underwater
was deep
was awash
was sinkin
bị chìm
sunken
sink
drown
was submerged
went down
been engulfed
capsized
immersed
was wrecked
đang lún
is sinking
sắp chìm
about to sink
had almost sunk
to be on the verge of capsizing
là chìm
sinking
is sinking
đang giảm
is falling
is declining
is decreasing
is dropping
are reducing
are cutting
is bearish
are losing
are lowering
are slashing

Examples of using Is sinking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Land in some areas southeast of Houston is sinking because water has been pumped out of the ground for many years.
Ở khu vực đông nam Houston, đất bị chìm vì nước đã được bơm ra khỏi mặt đất nhiều năm.
The city is sinking over one centimeter each year and may be below sea level by 2030,
Thủ đô Thái Lan đang chìm hơn 1cm/ năm
Our study shows that the delta is sinking 1-3 cm per year and that this rate is increasing.
Nghiên cứu của chúng tôi cho thấy vùng đồng bằng này đang lún 1- 3 centimet mỗi năm và tốc độ này đang ngày càng tăng.
Bangkok is sinking at a rate of more than 1 centimetre a year and could be below sea level by 2030.
Thủ đô BangKok đang chìm dần với tốc độ hơn 1 cm mỗi năm và dự kiến có thể chìm xuống dưới mực nước biển vào năm 2030.
the ground is sinking by as much as 15cm annually,
mặt đất bị chìm khoảng 15cm mỗi năm,
Jakarta is sinking by several centimetres every year
Jakarta đang lún vài cm mỗi năm;
They're the long-sighted ones, the first rats to spot that the ship is sinking.
Họ là những người viễn kiến, những con chuột jđầu tiên hiểu tàu sắp chìm.
Land in some areas southeast of Houston is sinking because water has been pumped out of the ground for many years.
Đất tại một số khu vực phía đông nam của Houston là chìm vì nước đã được bơm ra khỏi mặt đất trong nhiều năm.
Moreover, Jakarta is sinking about 5 to 10 centimetres each year,
Hơn nữa, Jakarta đang chìm với tốc độ 5- 10 cm mỗi năm,
Areas where air is sinking have high pressure, and generally warm
Các khu vực nơi không khí bị chìm có áp suất cao,
Land in some communities southeast of Houston is sinking because water has been pumped out from.
Đất tại một số khu vực phía đông nam của Houston là chìm vì nước đã được bơm ra khỏi mặt đất trong nhiều năm.
The Mekong Delta is sinking 2.5cm every year because of ground water extraction and unreasonable planning and constructions on the surface.
Đồng bằng sông Cửu Long đang chìm mỗi năm 2,5 cm do khai thác nước ngầm và quy hoạch bất hợp lý và các công trình xây dựng trên bề mặt.
Bag holder” can also just refer to someone who is holding a coin that is sinking in value with few future prospects.
Cũng có thể chỉ đề cập đến một người đang giữ một đồng coin đang chìm trong giá trị với vài triển vọng tương lai.
A study from 2016 showed that Beijing is sinking by as much as 4 inches(10 centimeters) in some areas per year.
Một nghiên cứu từ năm 2016 cho thấy Bắc Kinh đang bị chìm đến 10cm mỗi năm tại một vài khu vực.
While plastic pollution is sinking rapidly, it is also spreading further to the middle of the oceans.
Trong khi ô nhiễm nhựa đang nhanh chóng chìm xuống, nó cũng đang lan rộng ra giữa đại dương.
If the car is sinking quickly and you haven't gotten out yet, keep trying to get out of the window.
Nếu như xe đang bị chìm nhanh và bạn vẫn chưa ra được khỏi xe, cố gắng thoát ra bằng cửa sổ.
When your house is sinking into the ground, you don't polish the windows- you fix the foundations.
Khi ngôi nhà của bạn bị lún sâu vào mặt đất, bạn không đánh bóng các cửa sổ- hoặc sửa chữa các cơ sở nền móng.
the city is sinking at a rate of more than one centimeter a year
Bangkok đang chìm xuống với tốc độ hơn 1cm mỗi năm
Because if the land itself is sinking, the value of land will also go down.”.
Bởi vì chính đất đai đang bị chìm dần, cho nên giá đất cũng chìm xuống.”.
Mexico City is sinking at an average rate of 10cm a year,
Hiện nó đang chìm với tốc độ 10 cm mỗi năm,
Results: 171, Time: 0.0538

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese