IT KNOW in Vietnamese translation

[it nəʊ]
[it nəʊ]
nó biết
he know
it is aware
he learned
cho nó hiểu
him understand
it know

Examples of using It know in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Note that using it takes a bit of work, since you have to let it know which programs are safe and should be allowed to have outbound connections.
Tuy cần lưu ý khi sử dụng chương trình vì bạn phải biết chương trình nào là an toàn và được phép thực hiện các kết nối vào ra.
So I wanted to teach myself a lesson and let it know who it is.”.
Nên muốn dạy cho nó biết chữ, A Tự chỉ là tiện thể thôi.".
he made it know that he was in need of wine for Mass, but no one was
ngài cho biết ngài đang cần rượu để dâng Lễ,
How could it know that it should not kill a pilot who has ejected from a plane and is parachuting to the ground?
Làm sao để nó biết rằng không nên giết một phi công đã bị đẩy ra khỏi máy bay và đang thả dù xuống đất?
Then make it know in this way, see in this way constantly-- at every moment, with every activity.
Lúc đó hãy khiến tâm biết theo cách đó, thấy theo cách đó một cách liên tục- trong từng giây phút, với mỗi hành động.
When I'm ready to kill that thing, then I will let it know where we are.
Khi đã sẵn sàng, hắn sẽ biết nơi chúng ta đang đến.
Tragically, this community and those surrounding it know all too well these hateful and horrible acts of violence,” the White House said in a statement.
Quả là bi thảm, cộng đồng này và mọi người xung quanh biết quá rõ những hành động bạo lực kinh khủng này”, CNN dẫn tuyên bố từ Nhà Trắng.
These efforts are part of a larger strategy to listen more to its readership- and let it know they're listening back.
Những nỗ lực này là một phần trong một chiến lược lớn lao hơn nhằm lắng nghe độc giả nhiều hơn- cũng như để độc giả biết rằng họ được lắng nghe.
One of the kindest things you can do as a speaker for an audience is to let it know where you are in the presentation.
Một trong những điều tử tế nhất mà một nhà diễn thuyết có thể làm đối với khán giả là để họ biết bạn đang nói đến đâu trong nội dung thuyết trình.
And no one has ever talked about that story, but the people that were in it know.
Rồi chẳng bao giờ có ai phàn nàn gì cả. Những người bên trong biết câu chuyện.
Studies show that only a third of people who suffer from it know they have high blood pressure.
Theo các nghiên cứu được tin tưởng, chỉ một phần ba số người biết rằng họ bị huyết áp cao.
The hypothalamus receives signals from your body that let it know when hormone levels need to be adjusted.
Vùng dưới đồi nhận được tín hiệu từ cơ thể của bạn để cho nó biết khi nào mức độ hormone cần được điều chỉnh.
Nerves in the brain carry messages from the bladder to the brain to let it know when the bladder is full.
Dây thần kinh mang thông điệp từ bàng quang đến não để cho nó biết khi bàng quang đầy.
Then, you add a closing tag at the end to let it know when to stop.
Sau đó, bạn thêm một thẻ đóng ở cuối để cho nó biết khi nào nên dừng.
When you see a Tweet you enjoy, tap the heart- it lets the person who wrote it know you shared the adore.
Khi bạn thấy một Tweet bạn yêu thích, nhấn trái tim- nó cho phép người viết biết bạn đã chia sẻ sự yêu thích.
When you see a Tweet you love, tap the heart- it lets the person who wrote it know you shared the love.
Khi bạn thấy một Tweet bạn yêu thích, nhấn trái tim- nó cho phép người viết biết bạn đã chia sẻ sự yêu thích.
I recommend you do a bios update that if you're not afraid to damage it if you let it know better.
Tôi khuyên bạn nên cập nhật BIOS và điều này trừ khi bạn sợ làm hỏng nó hoặc bạn không biết tốt hơn bạn lại như vậy.
These efforts are part of a larger strategy to listen more to its readership-and let it know they're listening back.
Những nỗ lực này là một phần trong một chiến lược lớn lao hơn nhằm lắng nghe độc giả nhiều hơn- cũng như để độc giả biết rằng họ được lắng nghe.
Write to the company that provided the incorrect data to let it know of your complaint.
Viết thơ cho công ty đã cung cấp các dữ kiện không đúng để họ biết quý vị khiếu nại.
The clients who buy it know the spots and the suppliers and before going for shisha,
Các khách hàng mua nó biết các điểm và nhà cung cấp
Results: 76, Time: 0.0322

It know in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese