Examples of using
It seeks
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
It seeks to know that grain of sand the way a lover seeks to know the face of the beloved.
Nó tìm hiểu hạt cát ấy như một người tình tìm hiểu gương mặt người yêu của mình.
This movement is spiritual and it seeks peace and a new era of global cooperation.
Phong trào này là tinh thần và tìm kiếm hòa bình và một kỷ nguyên mới của hợp tác toàn cầu.
Instead it seeks to remove, alter
Thay vào đó, nó tìm cách loại bỏ,
It is centripetal, that is, it seeks the center because it works deep within our hearts.
Quyền năng đó là hướng tâm, nó tìm đến trung tâm vì nó hoạt động sâu thẳm trong tâm hồn của chúng ta.
It seeks to distinguish a product or service from the competition
Nó tìm kiếm sự khác biệt của một sản phẩm
It has a name and a face and it seeks to master every heart and soul on the face of the earth(1 Peter 5:8-9).
Nó có tên và mặt mũi, và tìm kiếm để làm chủ các tâm hồn trên trái đất( 1Pr 5,8- 9).
Our mind is basically power seeking: whether it seeks power in the outer world or the inner, it is always seeking power.
Tâm trí chúng ta cơ bản là tìm kiếm- sức mạnh: cho dù là tìm kiếm sức mạnh ở thế giới bên ngoài hoặc bên trong thì cũng luôn là tìm kiếm sức mạnh.
The US has thus showcased its ulterior intention that it seeks a strength-based solution of the issues, though outwardly it advocates for dialogue.”.
Vì vậy, Mỹ đã thể hiện ý định thầm kín của mình đó là tìm kiếm giải pháp cho các vấn đề dựa trên vũ lực, mặc dù bên ngoài họ ủng hộ đối thoại".
Venezuela remains a strategic political foothold for Russia as it seeks to offset U.S. influence in Latin America and elsewhere.
Về chính trị, Venezuela là một vị trí chiến lược quan trọng đối với Nga, khi nước này tìm cách cân bằng chống lại sự ảnh hưởng của Hoa Kỳ tại Mỹ Latinh và các nơi khác.
Rather, it seeks to ensure that each person's life is long, healthy, and enjoyable.
Thay vào đó, nó tìm cách để đảm bảo rằng cuộc sống của mỗi người lâu dài, lành mạnh và thú vị.
Love is the seed of life in my own heart when it seeks the good of another.
Tình yêu là hạt giống sự sống trong con tim tôi, vì nó tìm kiếm sự thiện cho người khác.
The U.S. government and Congress are leaning toward allowing Vietnam to purchase the lethal arms it seeks.
Chính phủ và Quốc hội Hoa Kỳ đang có khuynh hướng đồng ý cho phép Việt Nam được mua các loại vũ khí chết người mà họ đang tìm kiếm.
The program is intended to help the government to control its fiscal deficit as it seeks to boost the country's economy.
Chương trình này nhắm mục đích giúp chính phủ kiểm soát mức thâm hụt tài chính trong khi tìm cách thúc đẩy nền kinh tế trong nước.
Still, there's a strong sense that bitcoin still needs to scale, somehow, in the future, as it seeks to accommodate new users.
Tuy nhiên, vẫn có ý kiến mạnh mẽ cho rằng bitcoin cần mở rộng bằng cách nào đó trong tương lai vì nó đang tìm cách để tiếp nhận người dùng mới.
Despite all this, the industry has identified multiple emerging applications areas in the 2013-2016 period as it seeks to rejuvenate itself.
Mặc dù tất cả điều này, ngành công nghiệp đã xác định nhiều lĩnh vực ứng dụng mới nổi trong giai đoạn 2013- 2016 vì nó muốn làm trẻ hóa bản thân.
Such a move would further Apple's push into services as it seeks to boost its other product categories as iPhone revenue declines.
Một động thái như vậy sẽ tiếp tục đẩy mạnh vào các dịch vụ của Apple khi hãng tìm cách tăng các danh mục sản phẩm khác khi doanh thu iPhone giảm.
Its subject is its enemy, which it seeks not to refute, but to annihilate….
Đối tượng của nó là kẻ thù của nó, kẻ thù mà nó muốn không phải là bác bỏ mà là tiêu diệt đi.
The company is expected to come up against more regulatory challenges as it seeks to launch its new cryptocurrency Libra in 2020.
Công ty dự kiến sẽ đối mặt với nhiều thách thức về quy định hơn khi họ tìm cách ra mắt tiền điện tử mới Libra vào năm 2020.
And China is in no rush to actually invest in the Philippines, since it's getting all the concessions it seeks with minimum effort.
Trung Quốc đã không vội đầu tư vào Philippines, vì họ đã nhận được tất cả những nhượng bộ Bắc Kinh đang tìm kiếm với chi phí tối thiểu.
Love is the seed of life in my own heart while it seeks the good of another.
Tình yêu là hạt giống sự sống trong con tim tôi, vì nó tìm kiếm sự thiện cho người khác.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文