ITS IMPACTS in Vietnamese translation

[its 'impækts]
[its 'impækts]
tác động của nó
its impact
its effect
its implications
its influence
it affects
ảnh hưởng của nó
its influence
its impact
its effect
it affects
its implications

Examples of using Its impacts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(counterfeit, low-end Chinese device…), but without denying the case presented here and its impacts….
( hàng giả, thiết bị Trung Quốc cấp thấp…), nhưng không phủ nhận trường hợp được trình bày ở đây và các tác động của nó….
SEMINAR China's New Foreign Policy and Its Impacts on Asean Countries.
HỘI THẢO" Chính sách ngoại giao mới của Trung Quốc và sức ảnh hưởng tới các nước ASEAN".
Waste is produced locally but its impacts are regional and global.
Ô nhiễm chất thải được tạo ra tại địa phương nhưng tác động thì mang tính khu vực và toàn cầu.
To limit the scale of that task, they focused on the climate of the UK and its impacts on agriculture.
Để hạn chế quy mô của nhiệm vụ đó, họ tập trung vào khí hậu của Vương quốc Anh và các tác động của nó đối với nông nghiệp.
History shows that once people grow comfortable with medical marijuana- seeing its impacts on patients and tax revenues- full legalization often follows.
Lịch sử cho thấy rằng một khi mọi người phát triển thoải mái với cần sa y tế- nhìn thấy tác động của nó đối với bệnh nhân và các khoản thu thuế- hợp pháp hóa hoàn toàn thường theo sau.
Its impacts have become apparent in recent years as European power plants were encouraged to switch from coal to wood, and as the U.S. increased the amount of biofuel that must be blended into gasoline.
Tác động của nó đã trở nên rõ ràng trong những năm gần đây khi các nhà máy điện của châu Âu được khuyến khích chuyển đổi từ than gỗ, và như Hoa Kỳ tăng lượng nhiên liệu sinh học phải được pha trộn vào xăng.
For example, Confederation of Industry vice-president Radek Spicar today had to explain to Japanese investors the current political situation and its impacts on the economy, Spicar said on Twitter today.
Ví dụ như hôm nay phó chủ tịch của Liên hiệp công nghiệp và giao thông Radek Špicar phải giải thích cho các nhà đầu tư từ Nhật bản về tình hình chính trị hiện nay và ảnh hưởng của nó tới kinh tế.
Typhoons such as Haiyan and its impacts represent a sobering reminder to the international community that we cannot afford to procrastinate on climate action.
Các cơn bão như Haiyan và tác động của nó tượng trưng cho lời nhắc tỉnh táo tới cộng đồng quốc tế rằng chúng ta không thể trì hoãn hành động về khí hậu.
so that the youth can feel its impacts.
để cho thanh niên có thể nhận thức được ảnh hưởng của nó.
in the physical and social science of climate change and its impacts, including adaptation to, and mitigation of, climate change.
xã hội của biến đổi khí hậu và tác động của nó, bao gồm thích ứng với, và giảm nhẹ biến đổi khí hậu.
Vietnam has approved a green growth strategy since 2012 in an attempt to adapt climate change and alleviate its impacts, said Deputy Minister of Planning
Việt Nam đã phê chuẩn chiến lược phát triển xanh từ năm 2012 trong một nỗ lực ứng phó với biến đổi khí hậu và giảm nhẹ ảnh hưởng của nó, phó bộ trưởng kế hoạch
lead to sea-level rise, for example, geological processes like post-glacial rebound compounding the problem of climate change and its impacts on the coast.
phục hồi sau băng hà kết hợp với vấn đề biến đổi khí hậu và tác động của nó đến bờ biển.
Journalist's Resource has compiled studies that examine fake news and the spread of misinformation more broadly to help journalists better understand the problem and its impacts.
Nguồn Báo chí đã biên soạn các nghiên cứu kiểm tra tin tức giả mạo và sự lan rộng của thông tin sai lệch rộng hơn để giúp nhà báo hiểu rõ hơn về vấn đề và tác động của nó.
Accordingly, each author participating in the competition will submit a proposal about the short film with the topic of climate change and its impacts in Vietnam.
Theo đó, mỗi tác giả tham dự cuộc thi sẽ đệ trình một bản đề xuất về một phim ngắn với chủ đề biến đổi khí hậu và hậu quả, tác động của nó ở Việt Nam.
Below, Journalists Resource has compiled studies that examine fake news and the spread of misinformation more broadly to help journalists better understand the problem and its impacts.
Bên dưới, Nguồn Báo chí đã biên soạn các nghiên cứu kiểm tra tin tức giả mạo và sự lan rộng của thông tin sai lệch rộng hơn để giúp nhà báo hiểu rõ hơn về vấn đề và tác động của nó.
The Climate Change Adaptation Modeler(CCAM)- a tool for modeling future climate and assessing its impacts on sea level rise,
Mô hình thích ứng biến đổi khí hậu( CCAM): một công cụ để mô hình hóa khí hậu trong tương lai và đánh giá tác động của nó đối với mực nước biển dâng,
These Sustainable Development Goals include one specifically aimed at combating climate change and its impacts, and the risk posed by climate change is acknowledged in the goals on poverty and hunger, among others.
Các Mục tiêu Phát triển Bền vững này bao gồm một mục tiêu đặc biệt nhằm chống lại biến đổi khí hậu và các tác động của nó, và rủi ro do biến đổi khí hậu được ghi nhận trong các mục tiêu về nghèo đói, trong số các mục tiêu khác.
Under these circumstances, UEBT is expanding its impacts to Asian countries by collaborating with CRED as its Representative in South East Asia.
Hiểu được thực tế này, UEBT đang mở rộng tầm ảnh hưởng của mình tới các nước châu Á bằng việc hợp tác với tổ chức CRED là đại diện khu vực Đông Nam Á của UEBT.
In Grade 6, social studies learning outcomes include the reserve system and its impacts, treaties and Aboriginal rights in Canada from 1867 to the present.
Ở lớp 6, kết quả học tập nghiên cứu xã hội bao gồm hệ thống dự trữ và các tác động của nó, các hiệp ước và quyền của thổ dân ở Canada từ năm 1867 đến nay.
monitoring of climate and environmental change and its impacts, on the analysis of the role of human beings and the identification of
trao đổi môi trường và các tác động của nó, vào phân tích vai trò của con người
Results: 108, Time: 0.0278

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese