JIN in Vietnamese translation

kim
needle
metal
golden
alloy
jin
tấn
ton
tonne
attack
MT

Examples of using Jin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Come on. Help us out, Jin.
Giúp chúng tôi đi," Chewie".
Will you ever tell Jin? Father?
Bố. Bố sẽ nói với Jin chứ?
Wen Jin, how are you… Let me introduce. G'morning Professor.
Nào, để thầy giới thiệu Văn Tịnh, chào em.
Wen Jin.
Văn Tịnh.
This is Tim… Jin.
Đây là Tim… Jine.
Father. Will you ever tell Jin?
Bố. Bố sẽ nói với Jin chứ?
Maybe you heard about the Mrs. Jin incident.
Có thể các bạn đã nghe về sự cố củaJin.
Help us out, Jin. Come on.
Giúp chúng tôi đi," Chewie". Nhanh lên.
Is this the Jin family's abode?
Đây là gia môn nhà họ Jin sao?
I will tell Mr. Jin everything.
Tôi sẽ nói hết mọi chuyện cho ông Kim.
I work with her regarding Ms. Jin.
Tôi cùng cô ấy làm việc liên quan đến Hwa Young.
Mnet M Countdown with Jin[55].
Mnet M Countdown Cùng với Jimin[ 63].
Mr. Jin was eager to break through China's Internet censorship when he returns home, so he can find more information.
Ông Kim rất háo hức đột phá sự kiểm duyệt Internet của Trung Quốc khi ông trở về nhà, theo đó ông có thể tìm thêm thông tin.
After the decline of the Jin Dynasty, the northern parts of China came under the control of the Tuoba-ruled Northern Wei.
Sau sự suy tàn của nhà Tấn, các phần phía Bắc Trung Quốc nằm dưới sự kiểm soát của Bắc Ngụy.
Jin also covered up the guard room windows with black cloth and played loud music
Lính canh Kim còn che các cửa sổ phòng bằng vải đen
China currently has three Jin class submarines and will have two more by 2020.
Trung Quốc hiện có 3 tàu ngầm hạt nhân lớp Tấn và sẽ có thêm hai chiếc nữa từ nay đến năm 2020.
Jin Shui, you told me once that the men who date you end up under a curse,
Kim Thủy, em đã từng nói với anh… rằng những người đàn
China was then briefly reunified under the Jin Dynasty, before descending into a period of division and anarchy once again.
Trung Quốc sau đó đã được một thời gian ngắn được thống nhất dưới triều đại nhà Tấn, trước khi giảm dần vào những giai đoạn phân chia và tình trạng hỗn loạn một lần nữa.
Jin cavalry attacking the Ming camp from the rear Kang Yingqian being overrun Nurhaci overrunning Ma Lin's camp Pan Zongyan being overrun.
Kỵ binh Kim tấn công trại Minh từ phía sau Trại của Khang Ưng Càn bị tràn ngập Quân Kim tràn ngập trại của Mã Lâm Trại của Phạm Tông Nhan bị tấn công.
Dong Jin Dynasty(345 AD),
Triều Đông Tấn( 345 Sau Công Nguyên),
Results: 4205, Time: 0.0434

Top dictionary queries

English - Vietnamese