JOGGING in Vietnamese translation

['dʒɒgiŋ]
['dʒɒgiŋ]
chạy bộ
jogging
of running
runners
joggers
treadmill
đi bộ
walk
hike
pedestrian
stroll
trek
jogging
đi dạo
stroll
walk
wander
promenade

Examples of using Jogging in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Reasons to Go Jogging in the Morning.
Lý do bạn nên chạy bộ buổi sáng.
When you are sleep deprived, running or jogging is right for you.
Khi bạn đang bị thiếu ngủ, chạy hoặc chạy bộ là phù hợp với bạn.
Percy turned and saw Octavian jogging towards them.
Percy quay lại và nhìn thấy Octavian đi về phía này.
The advice given is to work hard at jogging!
Lời khuyên đưa ra là hãy chăm chỉ tập chạy bộ!
Also called jogging.
Di cũng gọi là chạy.
A california mother was abducted from her neighborhood while jogging.
Một phụ nữ ở Bắc California đã bị bắt cóc khi đang chạy bộ.
In French“le footing” means jogging.
Jogger trong tiếng Anh nghĩa là chạy bộ.
Woman stabbed to death while jogging in D.C.
Một phụ nữ bị đâm chết khi đang chạy bộ tại Washington DC.
This dog will be a very good companion on jogging and hiking.
Chó sẽ là người bạn đồng hành tuyệt vời để chạy bộ và đi bộ dài.
I should start jogging again.
Tôi nên bắt đầu tập chạy lại.
I shouldn't have given up jogging.
Lẽ ra tôi không nên bỏ tập đi bộ.
I should have never given up jogging.
Lẽ ra tôi không nên bỏ tập đi bộ.
The President of France fainted while jogging.
Tổng thống Pháp bị ngất khi đang chạy bộ.
Woman Stabbed Dead While Jogging in DC.
Một phụ nữ bị đâm chết khi đang chạy bộ tại Washington DC.
Google Female Employee murdered during jogging.
Nữ nhân viên của Google bị giết khi tập thể dục.
According to the neighbors, the journalist was probably shot while jogging.
Theo lời kể của hàng xóm, nạn nhân có thể đã bị bắn khi đang chạy bộ.
Jogging or swimming a few times a week is very beneficial for lowering blood pressure.
Đi bộ hoặc bơi vài lần một tuần có thể giúp hạ huyết áp.
Jogging is a form of trotting
Jogging là 1 cách chạy
Jogging 30 minutes a day can prevent weight gain in most of the people who are not active.
Đi bộ 30 phút mỗi ngày có thể ngăn chặn sự tăng cân ở hầu hết những người không hoạt động thể chất.
Jogging is a form of running at a slow
Jogging là 1 cách chạy
Results: 1169, Time: 0.0611

Top dictionary queries

English - Vietnamese