chỉ làm việc
only work
just work
only do
just do
working solely
am doing
work exclusively chỉ hoạt động
only operate
only function
only perform
only works
just works
acts only
is only active
operates solely
is only operational
only activates hãy làm việc
let's work
let's do
just work
keep working
please work
go work
come work
then work
then we will do
so work chỉ cần làm
just do
just make
only need to do
simply do
only have to do
only need to make
simply making
just work
just need to get
only has to work cứ làm việc
keep working
just worked chỉ là công việc
was just a job
's just business
is just work
's only business vừa làm việc
just work
just did
Tôi chỉ làm vì tiền boa. No, I just work the bar upstairs. Selina? Selina à? Không, tôi chỉ làm ở quầy bar trên lầu thôi? No, I just work the bar upstairs. Selina? Không, tôi chỉ làm ở quầy bar trên lầu thôi. Selina à? For now, just work ti I I noon. Từ giờ, cô chỉ cần làm đến trưa.
You just work part-time jobs! Chị chỉ làm những gì cần làm thôi! You know you just work here, right? Anh biết là anh chỉ mới làm việc ở đây thôi, đúng không? No. Just work for one, do you? Chỉ làm cho kẻ giàu có, đúng chứ?- Phải?Tôi chỉ làm ở đây. Selina? No, I just work the bar upstairs. Selina à? Không, tôi chỉ làm ở quầy bar trên lầu thôi. Just work hard for a short amount of time.Chỉ cần làm việc chăm chỉ trong một thời gian ngắn.Software Should Just Work (who cares about source code?). Phần mềm nên chỉ chạy ( ai quan tâm đến mã nguồn?). I just work hard in order to feel comfortable. Tôi chỉ cần làm việc chăm chỉ để cảm thấy thoải mái. Just work to give yourself opportunities.Chỉ cần làm việc để tự tạo cơ hội cho mình.Success is rarely as simple as“just work harder.”. Thành công là hiếm khi đơn giản như việc" chỉ cần làm việc chăm chỉ hơn". Một số chương trình chỉ làm . Don't look at me like that, I just work here. Đừng nhìn chằm chằm vào em như thế, em đi làm việc đây. They aren't like Chinese factory workers who just work for money. Họ không giống với các công nhân Trung Quốc, vốn chỉ làm vì tiền.
Display more examples
Results: 162 ,
Time: 0.0629