KITES in Vietnamese translation

[kaits]
[kaits]
diều
kite
hawk
gizzard
kites

Examples of using Kites in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That is, for these kites the two equal angles on opposite sides of the symmetry axis are each 90 degrees.
Nghĩa là, đối với những con diều này, hai góc bằng nhau ở hai phía đối diện của trục đối xứng là mỗi góc 90 độ.
In April, Palestinian began launching kites bearing incendiary devices over the border fence, causing damage to property on the Israeli side.
Vào tháng Tư, những người biểu tình Palestine bắt đầu phóng những chiếc diều mang vật cháy qua hàng rào biên giới, gây thiệt hại cho tài sản ở phía Israel.
For many years, the kites were used to alert the drug dealers when their enemies were coming.
Trong nhiều năm, cánh diều đã được sử dụng để cảnh báo cho buôn bán ma túy khi kẻ thù của họ đang đi tới.
According to Israel's Defence Minister Avigdor Lieberman, 400 kites have been intercepted from some 600 launched since the start of the recent protests.
Theo Bộ trưởng Quốc phòng Israel Avigdor Lieberman, 400 con diều đã bị chặn trong số khoảng 600 chiếc được phóng từ khi các cuộc biểu tình gần đây diễn ra.
Kite quadrilaterals are named for the wind-blown, flying kites, which often have this shape
Tứ giác diều được đặt tên cho những con diều bay, gió,
And here we have his early kites, used in many aerodynamic studies.
Và ở đây chúng ta có những con diều cũ của anh, được dùng để thí nghiệm động lực học.
The Chinese were using untethered kites that we know today as hang gliders.
Người Trung Quốc đã sử dụng những chiếc diều không dây mà chúng ta biết ngày này là tàu lượn.
In Cheung Chau, I saw many things that reminded me of my childhood-- flying kites, lion dances….
Ở Cheung Chau, tôi đã thấy nhiều điều khiến tôi nhớ về thời thơ ấu của mình- thả diều, múa lân….
are known as“kites.”.
được gọi là" những cánh diều".
Baba was telling me about the time he would cut fourteen kites on the same day.
Baba vẫn đang kể cho tôi nghe cái lần ông đã hạ mười bốn chiếc diều trong cùng một ngày.
Bermuda Kite Building- With the help of camp counselors, kids can create their very own kites to fly all over!
Tòa nhà Diều Bermuda- Với sự giúp đỡ của các cố vấn trại, trẻ em có thể tạo ra những con diều rất riêng để bay khắp nơi!
Roshan with his ex-wife Sussanne Khan Roshan at premiere of Kites in New York.
Roshan với vợ cũ Sussanne Khan Roshan tại buổi ra mắt của những cánh diều ở New York.
Bermuda Kite Building-With the help of camp counselors, kids can create their very own kites to fly all over!
Tòa nhà Diều Bermuda- Với sự giúp đỡ của các cố vấn trại, trẻ em có thể tạo ra những con diều rất riêng để bay khắp nơi!
Baba was telling me about the time he'd cut fourteen kites on the same day.
Baba vẫn đang kể cho tôi nghe cái lần ông đã hạ mười bốn chiếc diều trong cùng một ngày.
As the kites slowly fly up,
Khi diều bay chầm chậm,
made his debut as a playback singer in Kites(2010), and has also sung for the films Guzaarish(2010) and Zindagi Na Milegi Dobara(2011).
là một ca sĩ phát lại trong Kites( 2010), và cũng đã từng hát cho bộ phim Guzaarish( 2010) và Zindagi Na Milegi Dobara( 2011).
Is if you shot a tiktok trying to jam one of those Jesus kites up your Christian dick hole. The only way anyone on the Internet would care about this old-timey bullshit.
Cách duy nhất một người trên mạng cái diều hình Chúa Giê- su đó vào cái đít Cơ đốc giáo của cậu. quan tâm đến cái thứ cổ lỗ sĩ này là cậu quay một đoạn TikTok cố gắng nhét.
The Spring Festival pictures and handmade kites show the local customs of the people of Shandong and how folk arts enabled them to enrich their environment.
Hình ảnh lễ hội mùa xuân và diều thủ công cho thấy phong tục địa phương của người dân Sơn Đông và cách nghệ thuật dân gian cho phép họ làm phong phú môi trường của họ.
Apparently, breast cancer charity Komen owns the phrase“for the cure,” and this has been used noticeably by other non-profits like Kites for a Cure, Juggling for a Cure,
Rõ ràng, tổ chức từ thiện ung thư vú Komen sở hữu cụm từ" để chữa bệnh" và điều này đã được sử dụng đáng chú ý bởi các tổ chức phi lợi nhuận khác như Kites for a Cure,
Roshan was heavily involved with his family's next home production, the ambitious multi-national romantic thriller Kites, which did not release until May 2010.
đầy tham vọng bộ phim kinh dị lãng mạn đa quốc gia Kites, mà đã không phát hành cho đến tháng Năm năm 2010.
Results: 213, Time: 0.0544

Top dictionary queries

English - Vietnamese