KNEW EVERYTHING in Vietnamese translation

[njuː 'evriθiŋ]
[njuː 'evriθiŋ]
biết mọi thứ
know everything
know how things
understand everything
to learn everything
biết hết
know all
fully aware
learn all
all-knowing
đã biết tất cả
already know all
know all
biết tất cả mọi chuyện
know everything
đã biết mọi
already knew everything
has known all
biết tuốt
know all
all-knowing
know-it-all
hiểu mọi thứ
understand everything
out everything
know everything
things out
to learn everything
out anything

Examples of using Knew everything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But Yalo knew everything.
Nhưng Yuzuyu biết hết.
I was 27 years old and I thought I knew everything.
Lúc đó tôi 27 tuổi. Tôi tưởng cái gì mình cũng biết hết.
I thought I knew everything about pie. Correct.
Chính xác. Thầy tưởng mình biết hết về bánh.
He knew everything.
Ông ta biết hết.
He knew everything.
Anh ta biết hết.
They knew everything.
Bọn chúng biết hết.
Alice knew everything.
Nhưng Alice biết tất cả.
They knew everything about me.”.
Họ đã biết hết mọi điều về tôi rồi.”.
They were up in heaven and knew everything, like God did.
Ông ta ở khắp nơi và biết hết mọi điều như Ðức Chúa Trời.
With the North knew everything about the South.
Còn miền Bắc biết hết mọi chuyện miền Nam.
But when I joined the war, I knew everything had two sides.
Nhưng khi vào trận, tôi biết mọi thứ đều có hai mặt của nó.
Judas becomes aware that Jesus knew everything(cf. Jn 13:18).
Giuđa nhận thức rằng Chúa Giêsu biết tất cả mọi điều( xem Ga 13: 18).
I thought I knew everything, but I really knew nothing at all.
Tưởng mình biết tất cả, nhưng thực sự lại không biết gì.
The State Department"basically knew everything I was doing," Giuliani added.
Bộ Ngoại giao về cơ bản biết rõ mọi thứ tôi làm", ông Giuliani nói thêm.
It seemed that he knew everything about me.
Có vẻ như chú ấy đã biết được mọi điều về tôi.
If you knew everything.
Nếu bạn biết tất cả.
I knew everything and could remember exactly what had happened on earth.
Tôi biết mọi việc và có thể nhớ một cách chính xác những gì xảy ra.
What if I knew everything about you?".
Nếu em biết được tất cả mọi điều về anh?”.
I thought I knew everything about everything..
Tôi nghĩ mình biết tất cả về mọi thứ.
They knew everything about me already.”.
Họ đã biết hết mọi điều về tôi rồi.”.
Results: 368, Time: 0.0527

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese