KNEW in Vietnamese translation

[njuː]
[njuː]
biết
know
tell
idea
aware
understand
learn
say
hiểu
understand
know
get
comprehend
realize
learn
comprehension
interpreted
quen
know
familiar
acquaintance
get
familiarity
routine
used
accustomed
met
acquainted

Examples of using Knew in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
From the very beginning, you knew they had something special brewing between them.
Ngay từ đầu, cô đã nhận ra giữa họ có mối gắn kết đặc biệt.
I never knew my Dad, he died when I was very young.
Tôi chưa từng được biết đến cha mình, ông đã mất khi tôi còn rất nhỏ.
I knew my friend wasn't joking.
Nhưng rồi tôi biết bạn tôi không hề giỡn.
No one knew the entire story of what had happened that night.
Không ai biết được toàn bộ câu chuyện về điều đã xảy ra tối hôm đó.
I knew that He was REAL.
Tôi biêt ông ấy là THẬT.
But who knew I was going to be important?
Và ai ngờ được ta sẽ quan trọng?
Suddenly I knew- somehow I just knew- this baby was the Messiah.
Chợt tôi hiểu ra, và tôi mới biết, đứa trẻ này là Mesiah.
The next thing I knew, my mom took me into this hut.
Điều tiếp theo tôi biết là mẹ tôi kéo tôi vào túp lều đó.
I knew he wouldn't be there.
Mình biêt cậu ấy sẽ không có ở đó.
At least now I knew something about him.
Bây giờ ta đã biết được một điều về hắn.
Those that knew her will surely miss her.
Những người mà chúng tôi biết sẽ rất nhớ con bé.
Who knew he was so strong.
Ai ngờ hắn mạnh như vậy.
Of course, everyone knew that before the season started.
Tất cả chúng tôi đều biết điều đó từ khi mùa giải mới bắt đầu.
And Cuba knew what we were trying to prevent from entering.
Với Cuba, chúng ta biết điều chúng ta cố ngăn chặn là gì.
It was as if he knew me before.
Có vẻ như anh ta đã quen tôi từ trước đây.
All those that knew her will miss her greatly.
Những người mà chúng tôi biết sẽ rất nhớ con bé.
It seemed that he knew everything about me.
Có vẻ như chú ấy đã biết được mọi điều về tôi.
Phyllis: I knew you would react the way you're reacting now.
Bởi vì tôi biết là anh sẽ phản ứng như anh đang phản ứng lúc này.
Even on the cross Jesus knew the joy of victory.
Thậm chí trên thập giá, Đức Giêsu đã biết được niềm vui của sự chiến thắng.
But the night knew.
Results: 71686, Time: 0.1351

Top dictionary queries

English - Vietnamese