KNOW ENOUGH in Vietnamese translation

[nəʊ i'nʌf]
[nəʊ i'nʌf]
biết đủ
know enough
to understand enough
recognized enough
learn enough
aware enough
đủ hiểu
enough to understand
sufficiently understand
it is sufficient to know
biết nhiều
know many
know so much
said many
learn a lot
biết hết
know all
fully aware
learn all
all-knowing

Examples of using Know enough in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I know enough.
Em biết đủ rồi.
Know enough to lure us.
Họ biết đủ để dụ chúng ta.
You know enough.
biết đủ rồi.
You know enough.
Anh biết đủ rồi.
I know enough. No.
Em biết đủ rồi. Không.
I only know enough to keep myself alive.
Cô chỉ biết để đủ giữ mạng sống của mình.
You know enough to chase me down looking for this.
Mày đã biết đủ để săn lùng tao chỉ vì những thứ này.
Looking for this. You know enough to chase me down.
Mày đã biết đủ để săn lùng tao chỉ vì những thứ này.
They know enough.
Họ biết đủ rõ.
I know enough about your family.
Em biết đủ rõ về gia đình anh.
I know enough about the human body… to see you might kill this woman.
Nhưng tôi hiểu đủ rõ về cơ thể con người.
We know enough!
Ta biết đủ rồi.
You know enough to chase me down.
Mày đã biết đủ để săn lùng tao.
I know enough not to get killed down here.
Tôi biết đủ để không bị giết dưới này.
I know enough not to get kiiied down here.
Tôi biết đủ để không bị giết dưới này.
I-I know enough.
Tôi biết đủ rồi.
I know enough about the human body.
Nhưng tôi hiểu đủ rõ về cơ thể con người.
You know enough.
Con đã biết đủ.
Now you know enough to go on.
Bây giờ thì bạn đã biết đủ về họ để tiếp tục rồi.
Check whether you know enough now.
Hãy kiểm tra xem bạn đã biết đủ chưa nhé.
Results: 293, Time: 0.0548

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese