LEAVE WITHOUT in Vietnamese translation

[liːv wið'aʊt]
[liːv wið'aʊt]
đi mà không có
go without
leave without
away without
travelled without
passing without
off without
walk without
bỏ đi mà không
leave without
walk away without
get away with not
removed without
to flee without
ra đi mà không
leave without
go without
departed without
nghỉ không
leave without
unused vacation
off not
để lại mà không
leave without
sẽ rời khỏi mà không
leave without
rời bỏ mà không
leave without
đi mà không để
rời khỏi mà không cần
mà bỏ

Examples of using Leave without in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thanks. But I wasn't gonna leave without saying goodbye.
Cám ơn anh. Nhưng em sẽ không ra đi mà không giã từ.
We won't leave without you.
Chúng tôi sẽ không đi mà không có ngươi.
Hey. You thought you could leave without saying goodbye?
Này, anh tưởng có thể bỏ đi mà không chào tạm biệt à?
Everybody has to leave without us.
Mọi người phải đi mà không có mình thôi.
How can you leave without… knowing what they are?
Sao cô có thể bỏ đi mà không biết chúng là cái gì?
He couldn't leave without asking her.
Hắn không thể bỏ đi mà không báo cho bà ta.
You must leave without me.
Mẹ phải đi mà không có con.
I couldn't leave without him, of course.
Dĩ nhiên, tôi không thể đi mà không có nó.
Predators don't kill prey and then just leave without feeding.
Kẻ săn mồi không giết con mồi rồi bỏ đi mà không ăn.
I can't leave without them. Thomas.
Thomas. Tôi không thể đi mà không có họ.
Thomas. I can't leave without them.
Thomas… Tôi không thể đi mà không có họ.
But I can't let you leave without telling you this one story.
Em không thể để cho anh đi mà không cho anh biết điều này.
My mother would not leave without your own.
Mẹ tôi không muốn ra đi mà không có ông.
But they wouldn't let us leave without paying it.”.
Nhưng họ không cho chúng tôi rời đi nếu không trả tiền”.
Some leave without reason.
Một người bỏ đi không lý do.
But I cannot leave without seeing you one last time.
Anh không thể đi mà không nhìn thấy cậu lần cuối.
But they would not leave without Roxton.
Nhưng cô sẽ không rời đi nếu không có Cazworth.
Sure you can leave without a deal?
Anh thể rời đi mà không có thỏa thuận?
I can't let you leave without even talking to her.
Em không thể để hai chị đi mà không nói một lời với cổ.
I leave without closing the door.
Em ra đi không khép cửa.
Results: 260, Time: 0.0532

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese