LEM in Vietnamese translation

lem
jerusalem
and
smudged
lém
lem

Examples of using Lem in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We're gonna start to pitch around… to line up with the LEM.
Chúng tôi bắt đầu lượn vòng… trên tuyến cùng với khoang đổ bộ.
This thing sticks out.- in the LEM.
Cái này thòi ra.- Trong khoang đổ bộ.
The LEM will not support three guys for that amount of time.
LEM không chứa được 3 người cùng một lúc.
The minute we finish the burn, we will power down the LEM.
Vào thời điểm hoàn tất công đoạn đốt, ta sẽ giảm năng lượng LEM.
I'm gonna step off the LEM now.
Tôi sẽ bước khỏi tàu LEM ngay bây giờ.
Okay, I'm gonna step off the LEM now.
Được rồi, giờ tôi sẽ xuống khỏi tàu.
We already have Freddoin the LEM, Houston.
Chúng tôi đã có Freddo trong LEM, Houston.
Hey, that puts you in the LEM with him for the landing.
Hey, nghĩa là anh phải ở trong tàu LEM trên mặt trăng cùng anh ta.
We confirm that, Thirteen. We're gonna start to pitch around to line up with the LEM.
Chúng tôi bắt đầu lượn vòng… trên tuyến cùng với khoang đổ bộ.
On, uh, the time that you switched to LEM power and also verify that we're on Glycol Pump One?
Về thời gian các anh bật công tắc nguồn của tàu LEM và xác minh rằng chúng ta đang dùng glycol pump 1?
The LEM footpads are only,
Khoảng 1 hoặc 2 inches. Chân của tàu LEM chỉ, uh,
If the LEM had exploded, in the telemetry stream before we lost signal. we would have seen some precursor events Unlikely.
Nếu LEM nổ thì ta đã thấy vài dự báo trên sóng trắc viễntrước khi mất tín hiệu rồi.
Our LEM was heavier than Eagle, Okay. so the concern
Được rồi. LEM của chúng tôi nặng hơn chiếc Đại Bàng,
If the LEM had exploded, in the telemetry stream before we lost signal. we would have seen some precursor events.
Nếu LEM nổ thì ta đã thấy vài dự báo trên sóng trắc viễntrước khi mất tín hiệu rồi.
You're gonna have to power up the LEM at the same time, so you better get somebody over there.
Đồng thời các anh kích hoạt năng lượng LEM, nên tốt nhất các anh cho người qua bên đó đi.
Than it was ever intended to. Their LEM lifeboat is doing things and working longer.
Phao cứu sinh LEM của họ đang làm được nhiều điều hơn và kéo dài hơn… so với những gì nó được dự tính trước đó.
Which is coming up in 30 seconds. Odyssey, I want to double check some re-entry procedures right after we jettison the LEM.
Odyssey, tôi muốn kiểm tra lại lần nữa một số quy trình hồi quyển… ngay sau khi ta tách LEM, sẽ sẵn sàng trong 30 giây nữa.
But this next stuff we're doing… it's dangerous, especially the LEM simulator.
Nhưng phần tiếp mà ta sắp làm… rất nguy hiểm, nhất là mô phỏng LEM.
Odyssey, I want to double check some re-entry procedures… right after we jettison the LEM, which is coming up in 30 seconds.
Odyssey, tôi muốn kiểm tra lại lần nữa một số quy trình hồi quyển… ngay sau khi ta tách LEM, sẽ sẵn sàng trong 30 giây nữa.
Right after we jettison the LEM, which is coming up in 30 seconds. double check some reentry procedures… Okay, Odyssey, I want to.
OK, Odyssey, tôi muốn kiểm tra lại lần nữa một số quy trình hồi quyển… ngay sau khi ta tách LEM, sẽ sẵn sàng trong 30 giây nữa.
Results: 77, Time: 0.0398

Top dictionary queries

English - Vietnamese