LET US ALLOW in Vietnamese translation

[let ʌz ə'laʊ]
[let ʌz ə'laʊ]
chúng ta hãy để cho
let us allow
let's be to give

Examples of using Let us allow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let us allow ourselves to be challenged by the children who are not allowed to be born,
Chúng ta hãy để cho mình bị gọi hỏi bởi các trẻ em không được sinh ra,
Dear Brothers and Sisters, during these days, days of love, let us allow ourselves to be enveloped by the mystery of Jesus that, dying as grain of wheat, dying gives us life.
Anh Chị Em Thân Mến, trong những ngày này, những ngày của tình yêu, chúng ta hãy để cho bản thân chúng ta được bao bọc bởi mầu nhiệm của Chúa Giêsu vốn chết đi như một hạt lúa mì, việc chết mang lại cho chúng ta sự sống.
It is also the mindset of those who say: Let us allow the invisible forces of the market to regulate the economy, and consider their impact on society and nature as collateral damage.”.
Đó cũng là tư tưởng của những người nói: Chúng ta hãy để cho những thế lực vô hình của thị trường kiểm soát nền kinh tế, và hãy coi những tác động của nó trên xã hội và thiên nhiên như là sự thiệt hại song phương.
days of love, let us allow ourselves to be enveloped by the mystery of Jesus that, dying as grain of wheat,
những ngày của tình yêu, hãy để cho chúng ta được bao bọc bởi mầu nhiệm của Chúa Giê- su,
These people are experiencing the hour of the cross, therefore, let us allow them to feel the love, the closeness and the support of the whole of the Church.
Các dân tộc này đang trải qua giờ thánh giá, vì thế chúng ta hãy giúp họ cảm nghiệm tình thương, sự gần gũi và nâng đỡ của toàn thể Giáo Hội.
And so, let us allow the Soul of the World to fulfill its mission, and if we can't help, the best way
Và vì vậy, chúng ta hãy cho phép Linh hồn Thế giới hoàn thành sứ mệnh của mình
personal interpretations and points of view that could be wrong, let us allow the scriptures tell us by themselves what the apostles meant from their perspective by“abstain”.
quan điểm có thể sai, chúng ta hãy cho phép thánh thư tự nói với chúng ta những gì các sứ đồ nói theo quan điểm của họkiêng".
Let us allow Jesus to gaze at us," the retreat preacher urged,
Hãy để cho Chúa Giêsu âu yếm nhìn chúng ta”,
It is also the mindset of those who say: Let us allow the invisible forces of the market to regulate the economy, and consider their impact on society and nature as collateral damage.”.
Đây cũng là não trạng của những người nói rằng: ta hãy để cho các lực lượng vô hình của thị trường điều hòa nền kinh tế, và coi tác động của chúng đối với xã hội và thiên nhiên như những thiệt hại phụ thuộc.
Our Lady is always close: Let us allow Her to take us by the hand when we go through moments of darkness and difficulty.
Đức Mẹ luôn bên cạnh: Hãy để cho Mẹ nắm tay chúng ta và dẫn chúng ta đi qua những khoảnh khắc của bóng tối và khó khăn.”.
Let us allow him to satisfy our hunger and thirst: in the sacrament of the altar
Chúng ta hãy cho phép Người làm thỏa cái đói
On this path Our lady is always near to us: let us allow her to hold our hand when we are going through the most dark and difficult moments.
Và trên con đường này, Mẹ Maria luôn ở cạnh chúng ta: Chúng ta hãy để cho Mẹ dắt chúng ta bằng bàn tay của Mẹ khi chúng ta phải vượt qua những thời gian đen tối và khó khăn.
Let us allow His words to unsettle us, to challenge us and to demand a
Chúng ta hãy cho phép những lời của Người làm xáo trộn chúng ta,
some time in reflection, a little each day, let us fix our inner gaze on his countenance and let us allow his light to permeate us and shine in our life.
chúng ta hãy ghi sâu cái nhìn nội tâm vào khuôn mặt của Chúa và hãy để cho ánh sáng của Ngài xâm chiếm và lan tỏa trong cuộc sống của chúng ta.
Let us pause for some time in reflection, a little each day, let us fix our inner gaze on his countenance and let us allow his light to permeate us and shine in our life.
Chúng ta dừng lại một lát để hồi trưởng, mỗi ngày một chút, chúng ta hướng ánh mắt nội tâm của chúng ta chiêm ngắm dung nhan Ngài và chúng ta hãy để cho ánh sáng của ngài bao phủ lấy chúng ta và tỏa sáng trong cuộc đời của chúng ta..
Francis said:“Let us allow the Lord to make us fall in love!”.
Đức Phanxicô nói:“ Chúng ta hãy cho phép Thiên Chúa làm cho chúng ta biết yêu!”.
Let us praise the Lord together for this pilgrimage in the land of Africa and let us allow ourselves to be guided by his key-words:“Be strong in the faith, be not afraid”;“You will be my witnesses”;
Chúng ta hãy cùng nhau chúc tụng Chúa vì chuyến hành hương này trên đất Phi châu, và chúng ta hãy để cho mình được hướng dẫn bởi các lời chìa khóa của Chúa:“ Các con hãy vững vàng trong đức tin, đừng sợ hãi”,“ Các con sẽ là các chứng nhân của Thầy”;
Let us allow ourselves to be enlightened by the resurrection of Christ, let us allow ourselves to be transformed by his strength, so that also through us in the world,
Chúng ta hãy để cho mình được chiếu sáng bởi cuộc phục sinh của Chúa Kitô, chúng ta hãy để cho mình được biến đổi bởi sức mạnh của Người,
Let us allow ourselves to be enlightened by the resurrection of Christ, let us allow ourselves to be transformed by his strength, so that also through us in the world,
Chúng ta hãy để cho mình được chiếu sáng bởi sự Phục Sinh của Chúa Kitô, chúng ta hãy để cho mình được biến đổi bởi sức mạnh của Người,
Let us allow ourselves to be challenged by the children who are not allowed to be born, by those who cry because
Chúng ta hãy để cho mình được thử thách bởi những đứa trẻ không được phép sinh ra,
Results: 116, Time: 0.0328

Let us allow in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese