LIFE-FORMS in Vietnamese translation

các dạng sống
life forms
lifeforms
living forms
sự sống
life
survival
existence
of living
hình thái sống

Examples of using Life-forms in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the end, 90 percent of all life-forms on Earth perished in the wake of this catastrophic event.
Cuối cùng, 90 phần trăm của tất cả các dạng sống trên Trái đất đã chết trong sự kiện thảm khốc này.
Some scientists understood that all life-forms must share immutable similarities in their nature and behavior.
Một số nhà khoa học cho rằng tất cả các dạng sống phải có cùng những điểm tương đồng bất biến về bản chất và hành vi.
There are definitely life-forms. However, on Azimuth 24,
Chắc chắn không có dạng sống. Tuy nhiên, ở phương vị 24,
Among us all along? could alien life-forms have been are alone in the universe, but?
Đơn độc trong Vũ Trụ, nhưng có thể hình thức sự sống ngoài hành tinh đã xuất hiện trong chúng ta suốt chiều dài lịch sử?
As long as these life-forms adds to the overall feel of the landscape then I don't mind having them in my frame.
Miễn là những thể sống này bổ sung vào cảm giác chung của quang cảnh thì tôi không phiền đưa chúng vào khung ảnh của mình.
The bacteria that once dominated the oceans were found being squeezed out by more complex life-forms.
Vi khuẩn từng kiểm soát đại dương giờ đã bị lấn át bởi những dạng sống phức tạp hơn.
Proving our ability to generate positive energy to improve the growth of life-forms like plants through intention shows just how important human consciousness is.
Việc chứng minh con người có khả năng tạo ra năng lượng tích cực để cải thiện sự phát triển của sinh vật cho thấy được tầm quan trọng của ý thức con người.
DNA is a self-replicating material present in all living life-forms and carries our genetic information.
ADN là một vật liệu tự sao chép có mặt trong tất cả các dạng sống và mang thông tin di truyền của chúng ta.
Nature will eventually turn on us, as it did to all those extinct life-forms.
Thiên nhiên cuối cùng sẽ ngoái đầu nhìn chúng ta, như nó đã làm với tất cả những dạng sống tuyệt chủng kia.
of the past extinctions, about nine out of 10 of all life-forms that have existed on our planet are extinct.
lần tuyệt chủng trước, có khoảng chín phần mười tất cả các dạng thức sự sống.
unearth the fossil record, we see evidence of many ancient life-forms.
chúng ta thấy bằng chứng về nhiều dạng sống cổ xưa.
In the process, he discovered thousands of previously unknown species of bacteria and other life-forms.
Trong quá trình này, ông đã khám phá ra hàng ngàn loài vi khuẩn và những dạng sống khác chưa từng được biết đến trước đây.
It was supposed to be the first probe to seek out new life-forms.
Nó phải là tàu thăm dò giữa các vì sao đầu tiên tìm kiếm những sự sống mới.
That we have yet to identify? Could we have a whole system of life-forms that exist down there.
Mà chúng ta còn nhận dạng được không? Chúng ta có thể có một hệ thống toàn bộ của dạng sống tồn tại dưới đó.
he dreams of contacting and befriending alien life-forms.
kết bạn với người nước ngoài sống hình thức.
Viruses arguably have coexisted with cellular life-forms since the earliest stages of life, may have been directly involved therein,
Virus có thể cùng tồn tại với các dạng sống tế bào từ những giai đoạn sớm nhất của sự sống,
some scientists suggest exotic life-forms could exist in the lakes of liquid methane or ethane that dot the moon's surface.
một số nhà khoa học cho rằng các dạng sống kì lạ có thể tồn tại trong những hồ methane hoặc ethane lỏng tô điểm cho bề mặt của vệ tinh trên.
He will even do things like create life-forms, or transplant them from another planet, but his basic job is to watch over the numerous planets.
Thậm chí họ còn làm nhiều thứ như tạo ra sự sống, hay đơn giản lấy chúng đi từ các hành tinh khác, nhưng công việc chính của họ vẫn là giám sát các hành tinh.
What's more, larger life-forms(such as humans)
Các dạng sống lớn hơn(
Other common plant life-forms include prostrate shrubs, graminoids forming tussocks, and cryptogams, such as bryophytes and lichens.[2].
với hệ thống rễ yếu.[ 1] Các dạng sống thực vật phổ biến khác bao gồm cây bụi phủ phục, hòa thảo tạo thành bụi cỏ, và cryptogams, như rêu và địa y.[ 2].
Results: 85, Time: 0.0553

Top dictionary queries

English - Vietnamese