LOCAL NAME in Vietnamese translation

['ləʊkl neim]
['ləʊkl neim]
tên địa phương
local name
known locally
tên cục bộ
local name

Examples of using Local name in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Taa is the word for'human being'; the local name of the language is Taa ǂaan(Tâa ǂâã), from ǂaan'language'. ǃXoon(ǃXóõ)
Taa có nghĩa là" con người"; tên địa phương của ngôn ngữ là Taa ǂaan( Tâa ǂâã),
Streams can also have local names such as bayou or burn.
Các luồng cũng có thể có tên địa phương như bayou hoặc burn.
These mounds are known by their local names, Kuyunjik and Nabi Yunus.
Những gò đất này được gọi bằng tên địa phương của chúng, Kuyunjik và Nabi Yunus.
There are local names for winds associated with sand and dust storms.
Có nhiều tên địa phương cho các loại gió gắn liền với bão cát và bụi.
Synonyms and local names.
Từ đồng nghĩa và tên địa phương.
Cultures may have local names for seasons which have little equivalence to the terms originating in Europe.
Các nền văn hóa có thể có tên địa phương cho các mùa ít tương đương với các thuật ngữ bắt nguồn từ châu Âu.
These"new" names were likely to have been the local names for the islands at the time.
Các tên mới này có vẻ là tên địa phương của các đảo khi đó.
Most local names for the island are Mala,
Tên địa phương của hòn đảo này là Mala,
These“new” names were likely to be local names for the islands at the time.
Các tên mới này có vẻ là tên địa phương của các đảo khi đó.
It is known by many local names, e.g., karité in the Wolof language of Senegal,
Nó được gọi bằng nhiều tên địa phương, ví dụ như, Karite trong ngôn
has many other local names.
có nhiều tên địa phương khác.
has many other local names.
có nhiều tên địa phương khác.
they often adopted local names for both.
chúng thường thông qua tên địa phương cho cả hai.
The current names of several currencies of Central Asia are simply the local names for ruble.
Tên hiện tại của một số loại tiền tệ của Trung Á chỉ đơn giản là tên địa phương của đồng rúp.
The language is characterized by a series of dialects that have local names and frequently local writing systems.
Ngôn ngữ được đặc trưng bởi một loạt các phương ngữ có tên địa phương và hệ thống chữ viết địa phương thường xuyên.
Mount Everest already had several local names transliterated from different alphabets, but none were common enough to make
Núi Everest cũng có một số tên địa phương được phiên âm từ các bảng chữ cái khác nhau;
The insects that spread the disease are known by various local names, including vinchuca in Argentina,
Các côn trùng truyền bệnh này được gọi bằng nhiều tên địa phương khác nhau
The insects that spread the disease are known by various local names, including vinchuca in Argentina,
Các côn trùng truyền bệnh này được gọi bằng nhiều tên địa phương khác nhau
The policy of the Great Trigonometric Survey was to use local names for mountains wherever possible and K1 was found to be known locally as Masherbrum.
Vì chính sách của cuộc Đại Khảo sát là sử dụng tên gọi địa phương để đặt cho các ngọn núi càng nhiều càng tốt, vì thế K1 được biết đến với tên gọi Masherbrum.
contains the local names;
chứa các tên nội bộ;
Results: 51, Time: 0.0289

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese